Định nghĩa, phân loại, VD... Định nghĩa, phân loại:về số nhóm – OH trong phân tử?. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:II... Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp: II.
Trang 1LỚP 11A1
Trang 3I Định nghĩa, phân loại,
VD
Trang 4I Định nghĩa, phân loại:
về số nhóm –
OH trong phân
tử?
Mono ancol(ancol đơn chức)
Poli ancol( ancol đa chức )
theo số lượng nhóm -OHVD
Trang 5C n H 2n+1 OH (n≥1): dãy đồng đẳng ancol etylic ( hay
dãy đồng đẳng của ancol no đơn chức)
I Định nghĩa, phân loại:
Trang 6I Định nghĩa, phân loại:
2 Phân loại : Bậc ancol
Ancol bậc III
Trang 7I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
II Đồng phân và danh pháp :
1 Đồng phân : Vd: C4H10O có các đồng phân cấu tạo sau
(7)
Trang 8Vd: C4H10O có các đồng phân cấu tạo sau
I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
II Đồng phân và danh pháp :
♦Đồng phân mạch cacbon
Trang 9II Đồng phân và danh pháp :
♦Đồng phân mạch cacbon
♦Đồng phân vị trí nhóm ch c (nhóm –OH )ứ
Trang 10II Đồng phân và danh pháp :
♦Aùp dụng : viết công thức cấu tạo các chất có công
thức phân tử C3H8O và xác định loại đồng phân cấu tạo của các chất đó ?
Trang 11II Đồng phân và danh pháp :
ancol tert-butylic
(butan-1-ol) (butan-2-ol ) (2-metylpropan-1-ol)
(2-metylpropan-2-ol )
2 Danh pháp :
Tên gốc – chức (tên thông thường):
Tên thay thế:
số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh +tên hiđrocacbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí nhĩm OH + ol
Trang 12II Đồng phân và danh pháp :
CH3-OH
CH3 - CH - CH3
OH
ancol metylicancol etylic
ancol propylicancol iso-propylic
(metanol) (etanol )
(propan-1-ol) (propan-2-ol )
Trang 13III Tính chất vật lí :
Trang 14*CH3OH C12H25OH : chất lỏng
Từ C13H27OH trở đi: chất rắn
*C1 C3: tan vô hạn trong n ớc; số ư
nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần
III Tớnh chaỏt vaọt lớ :
*Ancol trong daừy ủoàng ủaỳng cuỷa ancol etylic laứ nhửừng chaỏt khoõng maứu.
*Poliancol: sánh, nặng hơn n ớc, vị ngọt ư
Trang 15II Tớnh chaỏt vaọt lớ :
Bảng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và độ tan của một số
Trang 16III Tính chất vật lí :
* Liên kết hiđro:
Trang 17II Tính chất vật lí :
* Liên kết hiđro:
Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tư n íc:
…O – H …O – H …O – H …
H H H
Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tư ancol:
…O – H …O – H …O – H …
R R R
Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tư n íc ư với ancol: …O – H …O – H …O – H …
R H R
Trang 18♦Làm tăng khả năng hoà tan trong n ớc.ư
II Tớnh chaỏt vaọt lớ :
* Lieõn keỏt hiủro:
b.ảnh h ưởng của liên kết hiđro đến tính chất vật lí: Khi có liên kết hiđro giữa các phân tử thì:
♦Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy
Trang 191. Ancol X có công thức cấu tạo:
CH3-CH2-CH-CH-CH2-CH3
OH CH3
Tên gọi của X theo danh pháp thay theá là A. 4-metyl hexan-4-ol B 3-metyl hexan-3-ol
C 3-meyl hexan-4-ol D 4-metyl hexan-3-ol
Trang 202 Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
là ancol.
B Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic
là CnH2n+1OH.
C Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc
hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH.
D Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH
liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
Trang 213 Hợp chất nào có tên glixerol.
A. C3H7OH B CH2=CH-CH2-OH
C C3H5(OH)3 D C6H5CH2OH
Trang 224 HCHC nào sau đây tạo được liên kết
hidro giữa các phân tử ?
C CH3-CH2-Br D CH3-O-CH3