1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Axit cacbõylic Tiết 1

15 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Phạm Lâm Duy Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl -COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử H.. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP 1.. Đ

Trang 2

GV: Phạm Lâm Duy

AXIT CACBOXYLIC

ANĐEHIT – XETON AXIT CACBOXYLIC

Chương 9

Bài

45

(Tiết 64)

Năm häc: 2009 2010.

Trang 4

GV: Phạm Lâm Duy

Giấm ăn

Trang 5

DƯA, CÀ MUỐI

Trang 6

GV: Phạm Lâm Duy

Trang 8

GV: Phạm Lâm Duy

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân

tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử H.

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP

1 Định nghĩa:

VD:

Trang 9

I Định nghĩa, phân loại, danh pháp

2 Phân loại:

H-COOH

VD:

CH≡C-COOH

HOOC-COOH

Trang 10

GV: Phạm Lâm Duy

AXIT CACBOXYLIC

Axit no,

đơn chức,

mạch hở:

Axit không no, mạch hở, đơn chức:

Axit thơm, đơn chức:

Axit đa chức

no đa chức và Không no đa Chức.

* Chú ý: Ngoài ra còn một số cách phân loại khác như :

CH2=CH-COOH (Axit acrylic)

C6H5-COOH (Axit benzoic) HOOC-COOH

(Axit oxalic)

H-COOH

(Axit fomic)

CH3COOH

(axit axetic )

+ Axit tạp chức: Là axit caboxylic ngoài chứa nhóm cacboxyl còn chứa các nhóm chức khác

+ Axit béo: Là các axit cacboxylic mạch cacbon dài, không nhánh:

Trang 11

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP

3 Danh pháp

Tên axit = Axit + tên hidrocacbon mạch chính + “oic”

b Tên thay thế:

CH3 – CH2- CH - CH2- CH2 - CH –COOH

CH – CH3 CH3

CH3

6 CH – CH 3 CH 3

7 CH 3 Axit-5-etyl-2,6 đi metyl

heptanoic

a Tên thông thường: Một số axit có tên thông thường liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng

Trang 12

GV: Phạm Lâm Duy

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP

3 Danh pháp:

Tên thay thế

(CH3)2CH-COOH Axit isobutiric Axit 2-metylpropanoic

CH2 =CH-COOH Axit acrylic Axit propenoic

Axit valeric

Axit oxalic

Trang 13

II ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

-∂+

∂ +

* Hệ quả: (Do ảnh hưởng của nhóm cacbonyl (hút electron)

-Liên kết -O-H của axit phân cực hơn của ancol Và -C-OH của axit phân cực

hơn nhóm -C-OH của ancol và phenol.

 Do đó H trong nhóm –OH và cả nhóm –OH đều có thể bị thay thế

Nhóm Cacbonyl

Nhóm Hiđroxyl

Nhóm Cacbo

xyl

LK phân cực hơn

LK phân cực hơn

Trang 14

GV: Phạm Lâm Duy

III Tính chất vật lý

- Các axit cacboxylic đều ở trạng thái rắn, lỏng Các axit fomic, axetic,

propionic tan vô hạn trong nước.

-Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn ancol, andehit, xeton, ankan

cacboxyl vµ sù t¹o thµnh liªn kÕt hi®ro liªn ph©n tö ë axit cacboxylic

b) D¹ng ®ime

chua giÊm, axit xitric cã vÞ chua chanh, axit oxalic cã vÞ chua me, axit tactric cã vÞ chua nho

a) Dạng polime

Ngày đăng: 17/07/2014, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w