đều là ph trinh một d ng thẳngườVấn đề véc tơ pháp tuyến trong hệ Oxyz ∆ Tại sao đ ờng thẳng trong không gian không thể chọn đ ợc một véc tơ pháp tuyến?. Tại sao đ ờng thẳng trong không
Trang 2đều là ph trinh một d ng thẳngườ
Vấn đề véc tơ pháp tuyến trong hệ Oxyz
∆
Tại sao đ ờng thẳng trong không gian không thể chọn đ ợc một véc tơ pháp tuyến?
Tại sao đ ờng thẳng trong không gian không thể chọn đ ợc một véc tơ pháp tuyến?
P
n ( A;B;C )
Mặt phẳng trong không gian có thể chọn đ ợc một véc tơ pháp tuyến?
Mặt phẳng trong không gian có thể chọn đ ợc một véc tơ pháp tuyến?
Đường thẳng Ax + By + C =0 cú vectơ phỏp tuyến là ( A;B )
∆
Trang 3vÐc t¬ ph¸p tuyÕn cña mÆt ph¼ng
ph ¬ng tr×nh tæng qu¸t cña mÆt ph¼ng
1.VÐc t¬ ph¸p tuyÕn cña mÆt ph¼ng n( A;B;C )
n ( A;B;C ) lµ vÐc t¬ ph¸p tuyÕn cña mp (P)
-m tắt :
B i tà oán:
Trong không gian Oxyz cho mp (P) v 2 vect à ơ không cùng phương
a = (a1, a2, a3), b = (b1, b2, b3)
có giá song song hoặc nằm trong mặt phẳng (P)
Vect ơ n = (a2b3 – a3b2; a3b1 – a1b3; a1b2 – a2b1)
c g i l vect pháp tuy n c a mp (P)
Kí hiệu: n = a ^ b ho c = [ặ a , b ] là tích có hướng của 2 vectơ
Trang 4HĐ1: Trong không gian Oxyz cho A(2; -1; 3), B(4;
Trang 5Bài toỏn 1:Trong hệ tọa độ Oxyz
• M(x0 ;y0;z0)
Trang 6n = ( A; B ; C)
n = ( A; B ; C)
Trang 7HĐ2: Cho mp (P): 4x – 2y – 6z + 7 = 0 Tìm 1 vtpt của (P)?
Giải:
n = ( 4; -2 ; -6)
Trang 8HĐ3: Lập phương trình tổng quát của mp(MNP)
MP = ( 4; 1 ; 0)
Trang 9)
2 Các trường hợp riêng:
Trong không gian Oxyz cho mp(P):
Ax + By + Cz +D= 0(1) a) Nếu D = 0 (P) đi qua gốc toạ độ O.
b) Nếu hệ số A bắng 0 (P) // Ox hoặc (P) chứa trục Ox
HĐ4 : Nêu trường hợp nếu B = 0 hoặc C = 0?
ĐA: B = 0 (P) // Oy hoặc chứa trục Oy
C = 0 (P) // Oz hoặc chứa trục Oz.
c) Nếu A = B = 0, C ≠ 0 (P) // hoặc trùng mp(Oxy
HĐ5: Nếu A = C = 0, B ≠ 0 (P) // hoặc trùng mp(Oxz)
Nếu B = C = 0, A ≠ 0 (P) // hoặc trùng mp(Oyz)
Trang 12n(Q)
Trang 14(P) trùng (Q) { n(P) = k n(Q)
D1 = kD2
{ (A1; B1; C1) = k(A2; B2; C2)
D1 = kD2(P) c t (Q) ắ n(P) ≠ k n(Q)
(A1; B1; C1) ≠ k(A2; B2; C2)
Trang 15Trong hệ tọa độ Oxyz
=> Ph ơng trình (α):
4x – 3y +7z -5 = 0
Trang 162 Diều kiện để hai mp vuông góc
Trang 17Ví dụ:
n(Q)(3;5;-4)song song hoặc nằm trên (P) là
Hay x + 17y + 22 z + 27 = 0
Trang 19Trong hệ tọa độ Oxyz
Trong hệ toạ độ Oxyz cho A( -1; 3; 0),B( 5; -7 ; 4)
Trang 20Trong hệ tọa độ Oxyz
Chọn vtpt của (α) là n (23; 7;23)(α) qua M0(1;-4 ; 0)
=> Ph.trình (α) là 23x +7y +23z +5 = 0
n(Q)= 0
n(P).
Trang 21H×nh thøc thø nhÊt :Cho trùc tiÕp
n ( A;B;C )
Trang 22H×nh thøc thø hai :cho gi¸n tiÕp
Trang 23H×nh thøc thø hai :cho gi¸n tiÕp
u
v
uv
// hoÆc n»m trªn (P)// hoÆc n»m trªn (P)
Trang 24H×nh thøc thø hai :cho gi¸n tiÕp
PQ
(P) // (Q)Ph.tr×nh (Q) :Ax + By +Cz + D1 = 0
=> Ph.tr×nh (P) : Ax +By +Cz +D = 0
nQ = ( A,B,C) ⊥ (Q)
nP = ( A,B,C) ⊥ (Q)
TH3:
Trang 25Chó ý:
nQ = ( A,B,C) ⊥ (Q)
QP
nQ = ( A,B,C) // (P)
Trang 26IV Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Định lí:
Trong không gian Oxyz cho mp (P) :Ax + By + Cz + D = 0 và điểm M0(x0; y0; z0) Khoảng cách từ M0 đến mp (P), kí hiệu d(M0, (P))
2 2
2
0 0
0
0 , ( ))
(
C B
A
D Cz
By
Ax P
M
d
+ +
+ +
+
=
Trang 27Ví dụ : Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến mp(P): 2x + 2y –z + 3 = 0
Giải:
2 2
2
0 0
0
0 , ( ))
(
C B
A
D Cz
By
Ax P
M
d
+ +
+ +
+
=
1 3
3 )
1 (
2 2
3 0
).
1 (
0 2 0
.
2 ))
( ,
(
22
− +
+
+
− +
+
=
P O
d
Trang 28Ví dụ 2 :Tính khoảng cách giữa hai mp song song
(P): x + 2y + 2z + 11 = 0
(Q): x + 2y + 2z + 2 = 0
3 3
9 2
2 1
11 )1
.(
2 0.
2
0 ))
(, (
)) (
),
((
22
+ +
+
− +
+
=
Q P
d
Giải : Lấy M(0; 0; -1) thuộc (Q)
Trang 29HĐ7 : Tính khoảng cách giữa 2 mp
(P): x – 2 = 0 (Q): x – 8 = 0
6 1
6 0
0 1
8 0
0 0
0
2 ))
( , (
)) (
),
((
2 2
+ +
− +
+
=
Q P
d
Giải: Lấy M(2, 0, 0) thuộc (P)
Trang 30I.Lý thuyết :
•Nắm vững bài toán cơ bản về viết ph ơng trình mặt phẳng
(Phải biết một điểm của mặt phẳng
và một Vtpt của mặt phẳng)
•Nắm vững cách xác định một véc tơ chỉ ph ơng của mặt phẳng
•Nắm vững cách xác định một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
I•Bài tập:
Từ 1 đến 10 trang 81 và 82 (Sgk)
Trang 3110