1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiết 39 ngữ văn 7(từ trái nghĩa)

23 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 704 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từ đồng nghĩa có hai loại: + Từ đồng nghĩa hoàn toàn không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa.. + Từ đồng nghĩa không hoàn toàn có sắc thái nghĩa khác nhau... Hãy xác định các cặp từ t

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

1/ Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ

đồng nghĩa ? Cho ví dụ ?

-Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

- Từ đồng nghĩa có hai loại:

+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn ( không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa)

Ví dụ: Trái - quả Lợn – heo

+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn ( có sắc thái nghĩa khác nhau)

Ví dụ: Chết – hi sinh Ăn – xơi

Trang 3

I/ Bài học:

1 Thế n o l từ trái ngh a? à à ĩ

Đầu giường ánh trăng rọi

Ngỡ mặt đất phủ sương.

Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,

Cúi đầu nhớ cố hương.

1.1- Dựa vào các kiến thức đã học ở Tiểu

học Hãy xác định các cặp từ trái nghĩa

trong hai bản dịch thơ sau:

Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh của

ơng Như.

Trang 4

I/ Bài học:

1 Thế n o l từ trái ngh a? à à ĩ

Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê

của Trần Trọng San

Trẻ đi, già trở lại nhà,

Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.

Gặp nhau mà chẳng biết nhau,

Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu đến làng?”

Trang 5

1.1:

( Hoạt động của đầu)

(Tuổi tác) ( Sự di chuyển)

• Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Trang 6

BÀI TẬP NHANH

1/ Già - trẻ -> trái nghĩa (cơ sở chung về tuổi tác ).

2/ Già - đẹp -> trái nghĩa (cơ sở chung về hình thức)

? Em đồng ý với ý kiến nào ? vì sao?

Đáp án: -Ý kiến 1 đúng , vì xác định đúng cơ sở chung -Ý kiến 2 sai, vì nhầm lẫn cơ sở chung

Trang 7

TRAO ĐỔI ĐÔI BẠN

Trang 8

? Quan sát hình ảnh và đưa ra cặp từ trái nghĩa phù hợp

Trang 9

có nghĩa trái ngược nhau.

1.2 Hóy tỡm từ trỏi nghĩa với từ

“già” trong cỏc trường hợp sau ?

Rau già

Cau già

Rau non

Cau non

• Vậy em hóy nhận xột về mối quan hệ giữa từ

nhiều nghĩa với

nhiều nghĩa với từ trỏi nghĩa?

Trang 10

quả chín cơm chín

Trang 11

I/ Bài học:

1 Thế n o l từ trái ngh a? à à ĩ

2.1 Xem lại cỏc cặp từ trỏi nghĩa trong hai

bản dịch thơ Cảm nghĩ trong đờm thanh

tĩnh của Tương Như và bản dịch thơ Ngẫu

nhiờn viết nhõn buổi mới về quờ của Trần

Trọng San.

CẢM NGHĨ TRONG ĐấM THANH TĨNH

Đầu giường ỏnh trăng rọi,

Ngỡ mặt đất phủ sương.

Ngẩng đầu nhỡn trăng sỏng,

2.Sử dụng từ trỏi nghĩa

Trang 12

I/ Bài học:

1 Thế n o l từ trái ngh a? à à ĩ

NGẪU NHIấN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUấ

Trẻ đi, già trở lại nhà,

Giọng quờ khụng đổi,sương pha mỏi đầu.

Gặp nhau mà chẳng biết nhau,

Trẻ cười hỏi: “Khỏch từ đõu đến làng?”

?Xác định biện pháp nghệ thuật đư

ợc sử dụng thông qua các cặp từ trái

nghĩa trong hai bài thơ trên?

2.Sử dụng từ trỏi nghĩa

Trang 15

2.2

Nhắm – mở Thể đối,

->Sử dụng trong thể đối, tạo hỡnh tượng tương phản, gõy ấn tượng mạnh, lời núi thờm sinh động.

* Ghi nhớ 2 : (Sgk/tr128)

2.1

Trang 16

THẢO LUẬN NHÓM NHá

? Hãy tìm các cặp từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau và nêu tác dụng của việc sử dụng các cặp từ trái nghĩa ấy ?

Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí

Sống,chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung.

Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng

Sức nhân nghĩa mạnh hơn cường bạo.

(Tố Hữu)

* Tác dụng : Các cặp từ trái nghĩa đã tạo ra các hình ảnh tương phản, làm cho đoạn thơ trở nên sinh động và gây ấn tượng mạnh cho người đọc

Trang 17

II-Luyện tập : (sgk/tr129)

1-Bài1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca

dao, tục ngữ sau :

- Chị em như chuối nhiều tàu, -

Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời

- Số cô chẳng giàu thì nghèo,

Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà

- Ba năm được một chuyến sai,

Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê

- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

Trang 18

2-Bài 2 : Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ

Trang 19

• 3-B i 3: à §iÒn c¸c tõ tr¸i nghÜa thÝch hîp v o à c¸c th nh ng÷ sau: à

phạt khinh

Trang 20

Bài tập trắc nghiệm

1 Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?

A Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau

B Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau

C Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

D Từ trái nghĩa là những từ có nhiều nghĩa

2 Dòng nào dưới đây không đúng với nhận xét về từ trái nghĩa?

A Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau

B Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau

C Từ trái nghĩa đóng vai trò chủ ngữ trong câu

D Từ trái nghĩa tạo những hình ảnh tương phản

Trang 22

- Học bài và làm bài tập số 4(sgk /tr129).

+Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các văn bản đã học

+Luyện viết đoạn văn có sử dụng từ trái nghĩa

- Chuẩn bị bài mới:

“Luyện nói văn biểu cảm về

sự vật ,con người” (tìm hiểu

đề lập dàn ý cho đề văn)

Ngày đăng: 29/11/2016, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w