1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV tuan 14

61 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia một số thập phân cho một số thập phân
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tiết học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 474,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu Sau bài học, HS có thể: • Nêu đợc các loại hình và phơng tiện giao thông của nớc ta.. Các hoạt động dạy - học chủ yếu kiểm tra bài cũ - giới thiệu bài mới - GV gọi 3 HS lên bảng

Trang 1

Thứ 6 ngày tháng năm 2008

Tiết 1: Toán :

Chia một số thập phân cho một số thập phân I-Mục tiêu:

HS Biết :

-Thực hiện phép chia một số thập phân cho một STP

-Vận dụng giải cac bài toán có liên quan

II- Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

H: HS nêu quy tắc chia STPcho STN

a)Hình thành quy tắc chia

- Gv nêu câu hỏi VD1 gợi ý để HS định

hớng giải bài toán :23,56 : 6,2 = ?

HS đọc đề bài Gv tóm tắt bài toán Hs làm vào

vở BTBài giải :1lđầu hoả cân nặng là:

3,42 : 4,5 = 0,76 kg

Trang 2

Bài 3 :Cho Hs làm vào VB

4-Củng cố dặn dò :GV nhận xét tiết

học

8 lít đầu hoả cân nặng là0,76 x 8 = 6,08 kg

đáp số :6,08 kgBài 3 :HSlam vào vở BT

- bảng lớp viết sẵn nội dung biên bản và gợi ý

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

H: thế nào là biên bản ? biên bản thờng

có nội dung nào?

+ kết luận cuộc họp nh thế nào?

- Yêu cầu HS làm theo nhóm

Trang 3

giao thông vận tải

I mục tiêu

Sau bài học, HS có thể:

• Nêu đợc các loại hình và phơng tiện giao thông của nớc ta

• Nhận biết đợc vai trò của đờng bộ và vận chuyển bằng ô tô đối với việc chuyên chở hànghoá và hành khách

• Nêu đợc một vài đặc điểm về phân bố mạng lới giao thông của nớc ta

• Xác định đợc trên Bản đồ Giao thông Việt Nam một số tuyến đờng giao thông, các sânbay quốc tế, các cảng biển lớn

• Có ý thức bảo vệ các đờng giao thông và chấp hành luật giao thông khi đi đờng

II đồ dùng dạy - học

• Bản đồ Giao thông Việt Nam

• GV và HS su tầm một số tranh ảnh về các loại hình và phơng tiện giao thông

• Phiếu học tập của HS

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

kiểm tra bài cũ - giới thiệu bài mới

- GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu trả lời

các câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó

nhận xét và cho điểm HS

- GV giới thiệu bài

+ Hỏi: Theo em, chuyện gì xảy ra nếu

giao thông vận tải của nớc ta chỉ có đi bộ

và đi ngựa nh thời xa?

+ Nêu: Bài học hôm nay sẽ giúp các em

biết về các loại hình giao thông vận tải và

ý nghĩa của giao thông vận tải đối với đời

+ Vì sao các ngành công nghiệp dệt may,thực phẩm tập trung nhiều ở vùng đồngbằng và vùng ven biển

+ Kể tên các nhà máy thuỷ điện, nhiệt

điện lớn ở nớc ta và chỉ vị trí của chúngtrên lợc đồ

+ HS nêu ý kiến trớc lớp

Hoạt động 1

các loại hình và phơng tiện giao thông vận tải

- GV tổ chức cho HS thi kể các loại hình

các phơng tiện giao thông vận tải

+ Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 10 em, đứng

xếp thành 2 hàng dọc ở hai bên bảng

- HS cả lớp hoạt động theo chủ trò (GV)

+ HS lên tham gia cuộc thi

Trang 4

+ Phát phấn cho 2 em ở đầu hai hàng của

2 đội

+ Yêu cầu mỗi em chỉ viết tên của một

loại hình hoặc một loại hình hoặc một

ph-ơng tiện giao thông

+ HS thứ nhất viết xong thì chạy nhanh

về đội đa phấn cho bạn thứ hai lên viết,

chơi nh thế nào cho đến khi hết thời gian

(2 phút), nếu bạn cuối cùng viết xong mà

vẫn còn thời gian thì lại quay về bạn đầu

tiên

+ Hết thời gian, đội nào kể đợc nhiều loại

hình, nhiều phơng tiện hơn là đội thắng

+ Chia các phơng tiện giao thông có

trong trò chơi thành các nhóm, mỗi nhóm

+ Đờng thuỷ: tàu thuỷ, ca nô, thuyền, sàlan,

+ Đờng biển: tàu biển

+ Đờng sắt: tàu hoả

+ Đờng hàng không: Máy bay

Hoạt động 2

tình hình vận chuyển của các loại hình giao thông

- GV treo Biểu đồ khối lợng hàng hoá

phân theo loại hình vận tải năm 2003 và

hỏi HS:

+ Biểu đồ biểu diễn cái gì?

+ Biểu đồ biểu diễn khối lợng hàng hoá

vận chuyển đợc của các loại hình giao

thông nào?

+ Khối lợng hàng hoá đợc biểu diễn theo

đơn vị nào?

+ Năm 2003, mỗi loại hình giao thông

vận chuyển đợc bao nhiêu triệu tấn hàng

hoá?

- HS quan sát, đọc tên biểu đồ và nêu:

+ Biểu đồ biểu diễn khối lợng hàng hoávận chuyển phân theo loại hình giaothông

+ Biểu đồ biểu diễn khối lợng hàng hoávận chuyển đợc của các loại hình giaothông: đờng sắt, đờng ô tô, đờng sông, đ-ờng biển,

+ Theo đơn vị là triệu tấn

+ HS lần lợt nêu:

• Đờng sắt là 8,4 triệu tấn

• Đờng ô tô là 175,9 triệu tấn

• Đờng sông là 55,3 triệu tấn

• Đờng biển là 21, 8 triệu tấn

Trang 5

+ Qua khối lợng hàng hoá vận chuyển

đ-ợc mỗi loại hình, em thấy loại hình nào

giữ vai trò quan trọng nhất trong vận

chuyển hàng hoá ở Việt Nam?

+ Theo em, vì sao đờng ô tô lại vận

chuyển đợc nhiều hàng hoá nhất? (Gợi

ý: Loại phơng tiện nào có thể đi đợc ở

các đoạn đờng núi, dờng trờng, đờng

xóc, ngõ nhỏ, giữa thành phố, giữa

+ Một số HS nêu ý kiến và đi đến thốngnhất: Vì ô tô có thể đi trên mọi địahình, đến mọi địa điểm để giao nhậnhàng nên nó chở đợc nhiều hàng nhất

Đờng thuỷ, đờng biển đi đợc trênnhững tuyến nhất định, dờng sắt chỉ đi

đợc ở những nơi có đờng ray

- GV nêu: Tuy nớc ta có nhiều loại hình, phơng tiện giao thông nhng chất lợng giao thôngcha cao, tai nạn giao thông và các sự cố giao thông thờng xuyên sảy ra do chất lợng đờnggiao thông thấp, nhiều phơng tiện giao thông cũ không đảm bảo an toàn, đặc biệt là ý thứccủa ngời tham gia giao thông kém Chúng ta cần phải phấn đấu để xây dựng đờng sắt pháttriển phơng tiện giao thông và giáo dục ý thức cho ngời tham gia giao thông

Hoạt động 3

phân bố một số loại hình giao thông ở nớc ta

- GV treo lợc đồ giao thông vận tải và hỏi

đây là lợc đồ gì, cho biết tác dụng của nó

- GV nêu: Chúng ta cùng xem lợc đồ để

nhận xét về sự phân bố các loại hình giao

thông của nớc ta

- GV nêu yêu cầu HS làm việc theo nhóm

để thực hiện phiếu học tập sau:

- HS nêu: Đây là lợc đồ giao thông ViệtNam, dựa vào đó ta có thể biết các loạihình giao thông Việt Nam, biết loại đờngnào đi từ đâu đến đâu,

- HS chia thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm

4 HS, cùng thảo luận để hoàn thànhphiếu

Tuần 15: Từ ngày đến ngày tháng năm 2008

Tiết 1 : Chào cờ: Phổ biến kế hoạch tuần

Trang 6

- Hiểu các từ ngữ: buôn, nghi thức, gùi

- Hiểu nội dung bài: tình cảm của ngời Tây Nguyên yêu quý cô giáo, biết trọng văn hoá,mong muốn cho con em của dân tộc mình đợc học hành, thoát khỏi nghèo nàn lạc hậu

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ trang 114 SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Hạt

1 Giới thiệu bài

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và

mô tả cảnh vẽ trong tranh

GV: Ngời dân miền núi nớc ta rất ham

học Họ muốn mang cái chữ về bản để

xoá đói giảm nghèo, lạc hậu Bài tập

- gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 4 đoạn

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- GV chú ý sửa lỗi phát âm cho HS

- HS nêu tiếng khó đọc

- GV ghi bảng từ khó

- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS quan sát tranh vẽ và nêu nội dung tranh:tranh vẽ ở một buôn làng, ngời dân rất phấnkhởi, vui vẻ đón tiếp một cô giáo trẻ

- HS nghe

- 1 HS đọc toàn bài

Đoạn 1: căn nhà sàn dành cho khách quý

Đoạn 2: Y hoa chém nhát dao

Đoạn 3: Gì Rok đến xem cái chữ nào

Trang 7

- Gọi HS đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- Yêu cầu HS nêu chú giải

H: Những chi tiết nào cho thấy dân làng

háo hức chờ đợi và yêu quý " cái chữ"?

H: Tình cảm của cô giáo Y Hoa đối với

ngời dân nơi đây nh thế nào?

H: tình cảm của ngời dân Tây Nguyên

với cô giáo , với cái chữ nói lên điều gì?

H: Bài văn cho em biết điều gì?

- GV ghi nội dung chính của bài lên

+ mọi ng

ời ùa theo già làng đề nghị cô giáo cho xemcái chữ mọi ngời im phăng phắc khi xem YHoa viết.Y Hoa viết xong, bao nhiêu tiếngcùng hò reo

+ Cô giáo Y Hoa rất yêu quý ngời dân ở buônlàng, cô rất xúc động, tim đập rộn ràng khi viếtcho mọi ngời xem cái chữ

+ Tình cảm của ngời dân Tây Nguyên đối vớicô giáo, với cái chữ cho thấy;

- ngời Tây Nguyên rất ham học, ham hiểu biết

- ngời Tây Nguyên rất quý ngời yêu cái chữ

- Ngời Tây Nguyên hiểu rằng: chữ viết manglại sự hiểu biết ấm no cho mọi ngời

- HS đọc

- 2 HS đọc cho nhau nghe

- 3 HS thi đọc

Trang 8

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

Già làng xoa tay lên vết chém, khen:

- Tốt cái bụng đó, cô giáo ạ!

HS Biết :

- củng cố quy tắc thực hiện phép chia một số thập phân cho một STP

-Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến hiện phép chia một số thập phân cho một STP

II- Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

H: HS nêu quy tắc chia STPcho STP

HS lên bảng trình bày bài làm

- HS làm việc

- các HS lần lợt nêu KQ

Trang 9

Bài 4: Hớng dẫn Hs thực hiện phép chia

- Yêu cầu các nhóm thảo luận , nêu

cách sử lí mỗi tình huống và giải thích

vì sao lại chọn cách giải quyết đó

+ Mục tiêu: HS biíet những ngày và tổ

chức dành riêng cho phụ nữ; dó là biểu

hiện của sự tôn trọng phụ nữ và bình

đẳng giới trong xã hội

+ cách tiến hành

- HS đọc 2 tình huống

- HS thảo luận theo nhómTình huống 1: chọn trởng nhóm phụ trách saocần xem khả năng tổ chức công việc và khảnăng hợp tác với các bạn khác trong công việc.Nếu Tiến có khả năng thì có thể chọn bạn ấy ,không nên chọn Tiến vì bạn ấy là con trai.vì trong XH con trai hay gái đều bình đẳng nhnhau

Tình huống 2: Em sẽ gặp riêng bạn Tuấn vàphân tích cho bạn hiểu phụ nữ hay nam giới đề

có quyền bình đẳng nh nhau

Việc làm của bạn là thể hiện sự không tôntrọng phụ nữ mỗi ngời đề có quyền bày tỏ ýkiến của mình Bạn Tuấn nên lắng nghe ý kiếncủa các bạn nữ

- HS trả lời

- Các nhóm đọc phiếu bài tập sau đó thảo luận

và đa ra ý kiến của nhóm mình

Trang 10

- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm đọc

bài 4 và thảo luận hoặc GV giao phiếu

bài tập cho các nhóm đẻ HS điền vào

+ ngày 8-3 là ngày quốc tế phụ nữ

+ Ngày 20-10 là ngày phụ nữ VN

+ HHội phụ nữ, câu lạc bộ các nữ doanh

nhân là tổ chức XH dành riêng cho phụ

Hội sinh viên

* Hoạt động 3: Ca ngợi ngời phụ nữ

++

- HS lần lợt thi kể hoặc hát hoặc đọc thơ vềnhững ngời phụ nữ

Thứ 3 ngày tháng năm 2008

Tiết 1: Toán :

Trang 11

Luyên tập chung

I-Mục tiêu:

HS Biết -Giúp HS thực hiện các phép tính với STP qua đó CC quy tắc chia có STP

- Củng cố quy tắc thực hiện phép chia một số thập phân cho một STP

-Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến hiện phép chia một số thập phân cho một STP

II- Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

H: HS nêu quy tắc chia STPcho STP

Ta có :4,6 > 4,35 vì Hs giải thích

HS lên bảng trình bày bài làm

- HS làm việc

- các HS lần lợt nêu KQ

HS thực hiên phép chia rồi rút ra kết luận

Tiết 2: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: hạnh phúc

I Mục tiêu

- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc

- Tìm đợc từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc

Trang 12

- Biết trao đổi , thảo luận để nhận thức đúng về hạnh phúc

II Đồ dùng dạy học

- bài tập 1, 4 viết sẵn trên bảng lớp

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đọc đoạn văn tả mẹ đang cấy

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- yêu cầu HS làm việc theo cặp

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài trong nhóm

- gọi HS phát biểu , GV ghi bảng

- HS nêu

- HS thảo luận nhóm

- HS trả lời và ghi vào vở + những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc : sungsớng, may mắn

+ những từ trái nghĩa với hạnh phúc: bất hạnh,khốn khổ, cực khổ, cơ cực

+ cô ấy rất may mắn trong cuộc sống+ tôi sung sớng reo lên khi đợc điểm 10+ Chị Dậu thật khốn khổ

Trang 13

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của bài

Tiết 3 Chính tả (Nghe – Viết)

Buôn Ch Lênh đón cô giáo

I – Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Buôn Ch Lênh

đón cô giáo.

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: ch / tr hoặc

có thanh hỏi, thanh ngã.

II - Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ, bảng nhóm

III – Hoạt động dạy học:

Trang 14

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Giáo viên đọc bài lần 1 Giảithích một số từ khó

! 1 học sinh đọc lại đoạn viết

? Nêu nội dung chính đoạn các emcần viết

* Dân làng háo hức chờ đợi và yêuquý cái chữ đợc cô giáo Y Hoa

đem đến

? Các em thấy trong đoạn này,những từ ngữ nào chúng ta viếthay bị sai?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết

từ khó

! Viết bảng tay

? Khi viết những từ ngữ nào chúng

ta phải viết hoa?

- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tácphong và đọc lần 2 cho học sinhviết bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng, lớpviết bảng tay

- Nhắc lại đầu bài

- Nghe gv đọc lần 1

- Chú ý đánh dấu thanh

- 1 học sinh đọc đoạn viết

và nêu nội dung

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu một số từngữ hay viết sai Ch

Lênh; gùi; trải lên sàn; quỳ;

theo dõi và soát lỗi bài mình

! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vởdùng chì soát lỗi cho nhau

- Giáo viên chấm vở bài tập vànhận xét nhanh trớc lớp

? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?

! Học sinh đọc yêu cầu và thôngtin bài tập 2

- Giáo viên hớng dẫn chơi trò chơi:

Giáo viên chia lớp thành 2 nhómlớn thảo luận nội dung chơi trongthời gian 3 phút sau đó gv đa bảngnhóm có các cặp từ, yêu cầu mỗinhóm cử 4 em lên bảng tham giachơi trong thời gian 2 phút Giáoviên làm trọng tài

- Dùng chì soát lỗi

- 2 học sinh ngồi cạnhnhau đổi vở soát lỗi chonhau

- Học sinh báo cáo kếtquả

- 1 học sinh đọc bài

- Thảo luận nhóm 2, mỗinhóm cử đại diện 4 họcsinh viết kết quả ra bảngnhóm Nhóm nào viếtnhanh, viết đợc nhiềutrong cùng một thời gianthì thắng cuộc

Trang 15

! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập

ba ý a

! Lớp làm vở bài tập, đại diện 1học sinh làm bảng nhóm, mỗi họcsinh làm 1 ý

- Hết thời gian giáo viên gắn lên bảng

và yêu cầu học sinh dựa vào bài làmcủa mình nhận xét bài của bạn

- Giáo viên nhận xét và yêu cầu 1học sinh đọc lại và cả lớp chữa vàovở

- Giáo viên tuyên dơng và hớngdẫn học sinh học tập ở nhà

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài

- Lớp chữa bài vở bài tập

- 1 học sinh trả lời, lớptheo dõi, nhận xét

- Cả lớp làm vở bài tập 2học sinh ngồi cạnh nhauthảo luận nhóm 2 làmbảng nhóm

- Lớp dựa vào bài làmcủa mình nhận xét bàilàm của mình trên bảng

- 1 học sinh đọc lại bài vàchữa bài vào vở

- Hiểu nghĩa các từ: Giàn giáo, trụ bê tông, cái bay

- Hiểu nội dung bài: hình ảnh đẹp và sống động của ngôi nhà đang xây thể hiện sự đổi mớihàng ngày trên đất nớc ta

II đồ dùng dạy học

- tranh minh hoạ trang 149 SGK

- bảng phụ ghi sẵn nội dung luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài Buôn Ch Lênh đón - 2 HS đọc nối tiếp mỗi em một đoạn và trả lời

Trang 16

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và

mô tả những gì vẽ trong tranh

GV: bài thơ về ngôi nhà đang xây các

em học hôm nay cho chúng ta thấy vẻ

đẹp , sự sống động của ngôi nhà đang

xây dở cho ta thấy một đất nớc đang

phát triển, nhiều tiềm năng lớn Các

em cùng học bài để hiểu rõ điều đó

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài

a) luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 2 đoạn

- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp lần 1

nhà đang xây khi nào?

H: Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh

một ngôi nhà đang xây?

+ Các bạn nhỏ quyan sát những ngôi nhà đangxây khi đi học về

+ Những ngôi nhà đang xây với giàn giáo nh cáilồng che chở, trụ bê tông nhú lên, bác thợ nề

đang cầm bay, ngôi nhà thở ra mùi vôi vữa, cònnguyên màu vôi gạch, những rãnh tờng cha trát.+ Những hình ảnh:

- giàn giáo tựa cái lồng

- Trụ bê tông nhú lên nh một mầm cây

- ngôi nhà giống bài thơ sắp làm xong

- ngôi nhà nh bức tranh còn nguyên vôi vữa.+ Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc, thở ra mùi

Trang 17

lên vẻ đẹp của ngôi nhà?

H: Tìm những hình ảnh nhân hoá làm

cho ngôi nhà đợc miêu tả sống động,

gần gũi

H: Hình ảnh những ngôi nhà đang xây

nói lên điều gì về cuộc sống trên đất

nớc ta?

H: Bài thơ cho em biết điều gì?

- GV ghi nội dung chính lên bảng:

Hình ảnh đẹp và sống động của ngôi

nhà đang xây thể hiện sự đổi mới

hằng ngày trên đất nớc ta

Ngôi nhà lớn lên với trời xanh+ Hìmh ảnh những ngôi nhà đang xây nói lên:

- Đất nớc ta đang trên đà phát triển

- Đất nớc là một công trình xây dựng lớn

- Đất nớc đang thay đổi từng ngày, từng giờ+ Bài thơ cho em thấy vẻ đẹp của những ngôinhà đanh xây, điều đó thể hiện đất nớc ta đang

đổi mới từng ngày

- HS nhắc lại nội dung chính của bài

Trang 18

GV viết các phép tính lên bảng, gọi 4 HS

lên bảng đặt tính rồi tính Cả lớp làm vào

vở G nhận xét rồi chữa bài

Bài 2 :GV hỏi HS về thứ tự thực hiện

c) 91,08 : 36 = 25,3 d) 3 : 6,25 = 0,48

Bài 3 :

GV đọc bài toán, yêu cầu 1 HS đọc lại.G tóm tắt bài toán lên bảng, HS làm bài vàovở

Bài giải:

Số giờ mà động cơ đó chạy được là:

120 : 0,5 = 240 ( giờ ) Đáp số : 240 giờ

Trang 19

- HS chuẩn bị ghi chép về hoạt động của một ngời

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc biên bản cuộc họp tổ,

họp lớp, họp chi đội

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: nêu mục đích,yêu

cầu của bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp

- GV lần lợt nêu câu hỏi yêu cầu HS trả

lời

H: Xác định các đoạn của bài văn?

H: Nêu nội dung chính của từng đoạn?

H: Tìm những chi tiết tả hoạt động của

bác Tâm trong bài văn?

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hãy giới thiệu về ngời em định tả?

- Yêu cầu HS viết đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn văn mà mình viết

- GV nhận xét cho điểm bài đạt yêu cầu

3, Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà hoàn thành nốt bài và

quan sát ghi lại kết quả hoạt động của

một bạn nhỏ hoặc một em bé đang tuổi

tập nói tập đi

- 2 HS đọc bài làm của mình

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận và làm bài theo cặp

- Đoạn 1: Bác Tâm cứ loang ra mãi

- Đoạn 2: mảng đờng vá áo ấy

- Đoạn 3: còn lại+ đoạn 1: tả bác Tâm đang vá đờng

Đoạn 2: tả kết quả lao động của bác Tâm

Đoạn 3: tả bác đang đứng trớc mảng đờng đãvá xong

Những chi tiết tả hoạt động:

- Tay phải cầm búa, tay trái xếp rất khéonhững viên đá bọc nhựa đờng đen nhánh vàochỗ trũng

- Bác đập búa đều xuống những viên đá , haitay đa lên hạ xuống nhịp nhàng

- Bác đứng lên vơn vai mấy cái liền

- 2 HS đọc yêu cầu và gợi ý + em tả bố em đang xây bồn hoa+ Em tả mẹ em đang vá áo

- HS làm bài vào vở

- HS đọc bài viết

Trang 20

VD: Chiều hè, những tia nắng vàng cuối ngày đã ngả dần Em đi học về thấy bố đang lúihúi trớc sân Thì ra bố em đang xây bồn hoa Xung quanh chỗ bố ngổn ngang là cát và ximăng , gạch Bên phải bố là chậu vữa trộn xi sóng sánh , chồng gạch đỏ đều tăm tắp bêntây trái ngay tầm tay với tay phải bố cầm chiếc bay, xúc vữa đổ lên hàng gạch rồi bốnhanh tay gạt cho đều và phẳng tay trái bố nhặt từng viên gạch xếp ngay ngắn lên trên , rồitrở cán bay bố gõ gõ nhẹ nhẹ lên viên gạch Trông động tác của bố thật khéo léo Chẳngmấy chốc chiếc bồn hoa hình vòng cung đã hiện ra rất đẹp Nhìn bố xay mê làm việc emthấy yêu bố quá

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Kiểm tra bài cũ :

25m2

Trang 21

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm tỉ số

phần trăm (xuất phát từ tỉ số)

GV giới thiệu hình vẽ trên bảng, hỏi :

Tỉ số giữa diện tích trồng hoa và diện tích

vườn hoa bằng bao nhiêu ? (25 : 100)

GV : Tỉ số phần trăm 20% cho ta biết cứ

100 HS trong trường thì có 20 HS giỏi

GV có thể vẽ thêm hình minh hoạ :

Đổi thành phân số thập phân

100

20 400

80 400 :

bài giải : ( bài 2)

tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn

và tổng số sản phẩm là :

Trang 22

- lập tỉ số của 95 và 100

- viết thành tỉ số phần trăm, 95 : 100 = 100

95

= 95 % ĐÁP SỐ : 95 %

bài 3 : bài giải

a) tỉ số phần trăm của số cõy lấy gỗ và số

cõy trong vườn là :

540 : 1000 = 54 %

100

54 1000

tỉ số phần trăm của số cõy ăn quả và số

cõy trong vườn là :

460 : 1000 = 46 %

100

46 1000

- Tìm đợc những từ ngữ chỉ ngời, nghề nghiệp , các dân tộc anh em trên đất nớc

- Tìm đợc những câu thành ngữ , tục ngữ , ca dao nói về quan hệ gia đình , thầy trò bạn bè,

và hiểu nghĩa của chúng

- Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của ngời

- Sử dụng các từ ngữ miêu tả hình dáng của ngời để viết đoạn văn tả ngời

II Đồ dùng dạy học

- Giáo án, bảng lớp viết sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên đặt câu với các từ có

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Gv nhận xét kết luận lời giải đúng

- 3 HS đặt câu

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Đại diện nhóm lên trình bày+ Ngời thân trong gia đình : cha mẹ, chú dì, ông bà, cụ, thím, mợ, cô bác, cậu, anh,

+Những ngời gần gũi em trong trờng học: thầy cô, bạn bè, bạn thân,

Trang 23

+ các nghề nghiệp khác nhau: công nhân, nông dân, kĩ s, bác sĩ

+ các dân tộc trên đất nớc ta: ba na, Ê Đê, tày, nùng, thái, Hơ mông

Bài tập 2

- gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS nêu thành ngữ tục ngữ tìm đợc

+ Công cha nh núi thái sơn

+ con có cha nh nhà có nóc+ con hơn cha là nhà có phúc

| + cá không ăn muỗi cá ơn

b) Tục ngữ nói về quan hệ thầy trò+ Không thầy đố mày làm nên+ Muốn sang thì bắc cầu kiều+ kính thầy yêu bạnc) Tục ngữ thành ngữ nói về quan hệ bạn bè

Miêu tả mái tóc : đen nhánh, đen mợt, hoa râm, ,uối tiêu, óng ả, nh rễ tre

Miêu tả đôi mắt: một mí, bồ câu, đen láy, lanh lợi, gian sảo, soi mói, mờ đục, lờ đờ Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, thanh tú, nhẹ nhõm, vuông vức, phúc hậu, bầu bĩnh Miêu tả làn da: trắng trẻo, nõn nà, ngăm ngăm, mịn màng,

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Gọi HS đọc đoạn văn của mình

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 3 HS đọc

Tiết 3: Khoa học

Cao su

Trang 24

¢m nh¹c :Tiết 15ÔN TẬP TĐN số 3, số 4Kể chuyện âm nhạcI.Mục tiêu:

- Đọc đúng cao độ và trường độ bài TĐN số 3 và số 4 kết hợpgõ phách

- HS nghe câu chuyện Nghệ sĩ Cao Văn Lầu, tập kể sơ lượcnội dung câu chuyện HS làm quen với bản Dạ cổ hoài lang của CaoVăn Lầu

II.Chuẩn bị của giáo viên:

- Nhạc cụ quen dùng, băng đĩa nhạc

- Bản nhạc bài TĐN số 3 và số 4

III.Hoạt động dạy học:

Trang 25

Hoạt động 1: Ôn tập TĐN số 3

HS tập nói tên nốt

GV gõ tiết tấu , HS thực hiện lại

GV đàn giai điệu, HS đọc nhạc, hát lời

kết hợp gõ đệm theo phách

Yêu cầu HS đọc TĐN diễn cảm, thể

hiện tính chất mềm mại của giai điệu

Ôn tập TĐN số 4

GV gõ tiết tấu , HS thực hiện lại

GV đàn giai điệu, HS đọc nhạc, hát lời

kết hợp gõ đệm theo phách

Yêu cầu HS đọc TĐN diễn cảm, thể

hiện tính chất mềm mại của giai điệu

Hoạt động 2: Kể chuyện âm nhạc

I Nghệ sĩ cao Văn Lầu

GV giới thiệu câu chuyện

GV kể theo tranh minh hoạ

GV hướng dẫn HS tập kể chuyện

GV cho HS nghe bài Dạ cổ hoài lang

Củng cố – dặn dò

Củng cố bằng cách hỏi tên bài

hátvừa học, tên tác giả Cả lớp đứng

hát và vỗ tay theo nhịp, phách

GV nhận xét, dặn dò

HS nói tên nốt

HS đọc nhạc , hát lời gõphách

HS trình bày

HS nói tên nốt

HS đọc nhạc , hát lời gõphách

HS trình bày

HS theo dõi câu chuyện

HS thực hiện theo yêucầu

HS nghe nhạc

HS nghe và ghi nhớ

Thø ngay th¸ng n¨m 2008

TO¸N : GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM

I. MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Biết cách tìm tỉ số phần trăm của hai số

Trang 26

- Vận dụng để giải bài toán đơn giản về tìm tỉ số phần trăm củahai số.

*HSY: Hoàn thành tốt bài 1

*HSG: Hoàn thành cả bài tập

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC :

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

*Hoạt động 1:Ghi đề bài

*Hoạt động 2: Hướng dẫn giải toán

về tỉ số phần trăm:

a.Giới thiệu cách tìm tỉ số phần

trăm của 315 và 600:

-Nêu bài toán

-Y/c HS nêu thực hiện:

+ Viết tỉ số giữa số học sinh nữ và số

học sinh toàn trường

-Nêu bài toán:

-Giải thích: Có 80kg nước biển, khi

lượng nước bốc hơi hết thì người ta

thu được 2,8kg muối Tìm tỉ số phần

trăm của lượng muối trong nước

biển

- HS đọc và tóm tắt đề

-HS nêu kết quả từng bước

- 1HS nêu, cả lớp theo dõi vànhận xét

- HS nghe và tóm tắt bài

Trang 27

-Y/c HS laứm baứi.

-Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm cho HS

*Hoaùt ủoọng 3:Luyeọn taọp:

-GV: Y/c HS neõu y/c baứi

-Y/c HS tửù laứm baứi

- Nxeựt & cho ủieồm HS

Baứi 3:

- GV: Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi

- Hoỷi: Muoỏn bieỏt soỏ hoùc sinh nửừ

chieỏm bao nhieõu phaàn traờm soỏ hoùc

sinh caỷ lụựp hoùc chuựng ta phaỷi laứm

nhử theỏ naứo?

- GV: Y/c HS laứm baứi

- GV: Nxeựt & cho ủieồm HS

*Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ-daởn doứ:

- GV: T/keỏt giụứ hoùc, daởn :  Laứm BT

& CBB sau

toaựn

- 1HS leõn baỷng laứm baứi, HSdửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ, nxeựt baứilaứm cuỷa baùn

-HS laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

- 1HS ủoùc trửụực lụựp, HS dửụựilụựp theo doừi , nxeựt baứi laứmcuỷa baùn

-1HS ủoùc baứi trửụực lụựp

- 1HS leõn baỷng laứm baứi, HSdửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ, nxeựt baứilaứm cuỷa baùn

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- chấm đoạn văn tả hoạt động của một

ngời mà em yêu mến

- Nhận xét ý thức học bài ở nhà

B Dạy bài mới

- 3 HS mang vở lên chấm

Trang 28

1 Giới thiệu bài

- Kết bài

Nêu cảm nghĩ của mình về em bé

- Gọi HS đọc dàn bài của mình

- GV nhận xét chỉnh sửa và ghi điểm

• Nhận biết và nêu đợc vai trò của ngành thơng mại trong đời sống

• Nêu đợc tên một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu chủ yếu của nớc ta

• Xác định trên bản đồ các trung tâm du lịch lớn của nớc ta

iI Đồ dùng dạy - học

• Bản đồ Hành chính Việt Nam

Trang 29

• GV và HS su tầm các tranh ảnh về các chợ, trung tâm thơng mại, các siêu thị, các

điểm du lịch, di tích lịch sử,

• Phiếu học tập của HS

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

kiểm tra bài cũ - giới thiệu bài mới

- GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu trả lời

các câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó

nhận xét và cho điểm HS

- 3 HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏi:

+ Nớc ta có những loại dình giao thôngnào?

+ Dựa vào hình 2 và bản đồ hành chínhViệt Nam, cho biết tuyến đờng sắt Bắc -Nam và quốc lộ 1A đi từ đâu đến đâu Kểtên một số thành phố mà đờng sắt Bắc -Nam và quốc lộ 1A đi qua?

+ Chỉ tên hình 2, các sân bay quốc tế, cáccảng biển lớn cả nớc ta

Hoạt động 1

tìm hiểu về các khái niệm thơng mại, nội thơng, ngoại thơng,

xuất khẩu, nhập khẩu

- GV yêu cầu HS cả lớp nêu ý hiểu của

mình về các khái niệm trên:

Em hiểu thế nào là thơng mại, nội thơng,

ngoại thơng, xuất khẩu, nhập khẩu?

- GV nhận xét câu trả lời của HS, sau đó

lần lợt nêu về từng khái niệm:

- 5 HS lần lợt nêu ý kiến, mỗi HS nêu về

1 khái niệm, HS cả lớp theo dõi nhận xét

Thơng mại: là ngành thực hiện việc mua bán hàng hoá.

Nội thơng: buôn bán ở trong nớc.

Ngoại thơng: buôn bán với nớc ngoài.

Xuất khẩu: bán hàng hoá ra nớc ngoài.

Nhập khẩu: mua hàng há từ nớc ngoài về nớc mình.

Hoạt động 2

hoạt động thơng mại của nớc ta

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả

lời các câu hỏi sau:

+ Hoạt động thơng mại có những đâu trên

đất nớc ta?

+ Những địa phơng nào có hoạt động

th-ơng mại lớn nhất cả nớc?

+ Nêu vai trò của các hoạt động thơng

- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4 HScùng đọc SGK, trao đổi và đi đến kếtluận:

+ Hoạt động thơng mại có ở khắp nơi trên

đất nớc ta trong các chợ, các trung tâmthơng mại, các siêu thị, trên phố,

+ Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh lànơi có hoạt động thơng mại lớn nhất cả n-ớc

+ Nhờ có hoạt động thơng mại mà sả

Trang 30

đẩy sản xuất phát triển.

+ Nớc ta xuất khẩu các khoáng sản (than

đá, dầu mỏ, ); hàng công nghiệp nhẹ(giầy da, quần áo, bánh kẹo, ); các mặthàng thủ công (bàn ghế, đồ gỗ các loại,

đồ gốm sứ, hàng mây tre đan, tranhthêu, ; các nông sản (gạo, sản phẩm câycông nghiệp, hoa quả, ); hàng thuỷ sản(cá tôm đông lạnh, cá hộp, )

+ Việt Nam thờng nhập khẩu máy móc,thiết bị, nhiên liệu, nguyên liệu, để sảnxuất, xây dựng

- Một số HS đại diện cho các nhóm trìnhbày ý kiến của nhóm mình (mỗi đại diệnchỉ trình bày về 1 câu hỏi), các nhómkhác theo dõi bổ sung ý kiến

- GV kết luận: Thơng mại gồm các hoạt động mua bán hàng hoá ở trong nớc và nớc

ngoài Nớc ta chủ yếu xuất khẩu các khoáng sản, hàng tiêu dùng, nông sản và thuỷ sản; nhập khẩu các máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu.

Hoạt động 3

ngành du lịch nớc ta

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển

- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm

để tìm các điều kiện thuận lợi cho sự phát

triển của ngành du lịch ở nớc ta

- GV mời đại diện 1 nhóm phát biểu ý

kiến

- GV nhận xét, chỉnh sửa câu trả lời cho

HS, sau đó vẽ sơ đồ các điều kiện để phát

triển ngành du lịch của nớc ta lên bảng để

HS ghi nhớ nội dung này

- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm có 4

- 6 HS cùng trao đổi và ghi vào phiếu các

điều kiện mà nhóm mình tìm đợc

- 1 nhóm trình bày kết quả trớc lớp, cácnhóm khác theo dõi và bổ sung ý kiến

Nhiều lễ hội truyền thống

Nhiều danh lam thắng

cảnh, di tích lịch sử Ngành du Các loại dịch vụ du lịchđợc cải thiện

lịch ngày càg phát triển

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh đẹp và sống động của ngôi - TV tuan 14
nh ảnh đẹp và sống động của ngôi (Trang 17)
Hình vẽ trên bảng : - TV tuan 14
Hình v ẽ trên bảng : (Trang 20)
Hình minh hoạ 2,3 và nêu nội dung của từng - TV tuan 14
Hình minh hoạ 2,3 và nêu nội dung của từng (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w