1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9 2008-2009

91 395 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9
Người hướng dẫn Nguyễn Công Hiệp, Kiều Tú Sơn
Trường học Trường THCS Phú Kim
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Phú Kim
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số , rút gon biểu thức... I/ Mục tiêu + Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2đặc biệt đa thừa số ra ngoài,v

Trang 1

Đại số

Ch ơng I : Căn bậc hai - căn bậc ba

Tiêt 1 : Căn bậc hai

I/ Mục tiêu.

- Nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự dùng liên hệ này

để so sánh các số

II/ Chuẩn bị

G : SGK ; phấn màu , bảng phụ

H : Ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp

III/ Tiến trình hoạt động

Hoạt động 1 : Kiểm tra (3')

Nhắc lại khái niệm căn bậc hai của

một số a không âm ? Cho ví dụ

Hoạt động 2 : Bài mới (29' ) (2 - 1)

- Giáo viên cùng học sinh nhắc lại khái

Giáo viên : Nguyễn Công Hiệp

Soạn : / 9 /

2007

Dạy : / 9 /

Trang 2

Giải : a) 4 = 16 ; 16 >15 => 16 > 15

hay 4 > 15

b) 11 > 9 nên 11 > 9 => 11 > 3

H: ghi :a) x >1 (với x ≥ 0)  x > 1 ( với x ≥ 0)  x > 1

b) x < 1 (với x ≥ 0)  x < 1 ( với x ≥ 0)

Do x ≥ 0 và x <1  0 ≤ x <1+Tính CBH số học , so sánh 2 số , tìm x biết điều kiện

Hoạt động 4 : Về nhà (3')

• Học định nghĩa :+ CBH số học của số

a ≥ 0 + Định lí các dạng bài + BT : 1→9/ SBT - 4

Trang 3

Giáo án Đại số 9 ====  ==== Tr ờng THCS Phu Kim === Giáo viên: Kiều Tú Sơn

I/ Mục tiêu

- Biết cách tìm điều kiện xác định của Avà chứng minh định lí A2 =A

- Có kỹ năng tìm điều kiện của A với A không phức tạp lắm Vận dụng hằng đẳng thức A2 =A để rút gọn biểu thức

- Nghiêm túc học tập

II/ Chuẩn bị

G: Bảng phụ (?1) các ví dụ áp dụng , phấn màu

H: Bài cũ tốt , bảng nhóm , bút dạ

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7' )

G : Tổng quát : gọi A là CTBH của

biểu thức A : trong đó biểu thức A

còn gọi là biểu thức lấy căn (dới căn)

- y/c đọc định nghĩa trong sgk-8

<=> x < 2 Với (x ≥ 0)  2x< 16(x ≥ 0)

 0 ≤ x < 2  2x < 16 (x ≥ 0)Vậy 0 ≤ x < 2  x < 8 (x ≥ 0)

H : trả lời

C2 :

x

2

5 − xác định  5 - 2x ≥ 0  5 ≥ 2x

Trang 4

của biểu thức dới căn 5 - 2x không âm

G: giới thiệu T/quát HĐT A2 =A

+vận dụng GT tuyệt đối đã học

12 2 = 12 =12 ( − 7 ) 2 = − 7 = 7

2 ) 1 2 ( − = 2 − 1 = 2- 1 (do 2>1)

2 ) 5 2 ( − = 2 − 5 = 5-2 (do 2< 5)H: A2 =A = A nếu A ≥ 0

= - A nếu A < 0BT6 Tìm đk a để mỗi căn xác định

BT 8 Ghi rút gọn:

b) 2 a2 với (a ≥ 0)

=2 a với (a ≥ 0)

=2ac) 3 (a− 2 ) 2 (a < 2 )

Trang 5

Giáo án Đại số 9 ====  ==== Tr ờng THCS Phu Kim === Giáo viên: Kiều Tú Sơn

I/ Mục tiêu :

- Củng cố phép khai phơng của một số không âm, tìm điều kiện xác định của

một căn thức làm bài tập vận dụng HĐT a2 = a , áp dụng HĐT đáng nhớ vào phân tích một đa thức

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra (7' )

1 Phát biểu HĐT A2 =A; chữa bài

4x = 6

( x2 ) 2 = 6  2x = 6  x = 3  x = ± 3

 2x = 6 hoặc 2x = - 6H2 : c/m đúng là :

3 ) 1 3 ( 3 3 2

4 − − = − 2 − = 3 − 1 − 3

= 3 - 1 - 3 = - 1

H: làm nhóm :

H: trả lời A xác định  A ≥ 0

B A xác định  B ≠ 0H1 c)

Vậy

H2 d, 1 x+ 2 các định  1 + x2 ≥ 0 Vậy  với mọi x :

H : nêu :H1 : a) x2 - 3

Trang 6

Yêu cầu làm ra phiếu học tập : thu laqị

và cho h/s chấm chéo

= x2 - 2 5.x + ( 5)2

=(x - 5)2

Bài tập 15 /sgk Đáp án đúng là a) x2 - 5 = 0

(x - 5)(x + 5) = 0

 x - 5 = 0 hoặc x + 5 = 0

 x = 5 ; x = - 5

Vậy S = {± 5}Hoặc cách khác

x2 - 5 = 0

 x2 = 5

 x = ± 5

Vậy S = {± 5}b) x2 - 2 11.x +11 = 0

Trang 7

G & H : Bảng nhóm , phấn màu, phép khaio phơng là nh thế nào

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7' )

- G : Là mối liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phơng ứng dụng của định lí

b/ D 52-1)Định lý :

+ 16 25 = 400 = 20+ 16 25= 4.5 = 20

16 25 = 16 25

Định lý :

a b = a b (a ≥ 0 ; b ≥ 0)

H: phải c/m a bkhông âm thoả mãn ( a b )2 = ab

có : a ≥ 0 ; b ≥ 0: => a b không âmVậy ( a b)2 = ( a)2.( b)2 = ab

=> a blà CBHSH của ab hay a b = a b

2) áp dụng

a)Quy tắc khai phơng một tích

H : đọc qui tắc Làm VD1 :

H : làm theo nhóm :a) 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 16 0 , 64 225

Trang 8

vµ cïng Hs lµm VD1 /sgk.

- G : §èi víi ®iÒu ngîc l¹i : Nh©n c¸c

c¨n bËc hai sè häc cña hai sè kh«ng

+ a4 ( 3 −a) 2 (víi a ≥ 3) = a4 ( 3 −a) 2 = a2 3 −a (víi a ≥ 3) = - a2(3 - a)

= a3 - 3a

Trang 9

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (8' )

1 Phát biểu định lí mối liên hệ giữa phép

= 9 225

= 3.15 = 45

b) Dạng chứng minh đẳng thức

H Tích của chúng bằng 1b,( 2006- 2005)( 2006+ 2005)

= 2006 - 2005 = 1-Vậy 2006- 2005 là nghịch đảo của số

Trang 10

b) - 5 vµ -2

Ta cã : 5 > 4 = 2 ⇒ - 5 < -2

Híng dÉn bµi sè26/sgk -16c) C/m :

a > 0 ; b > 0 : c/m : a+b < a +

b

Dïng ph¬ng ph¸p b×nh ph¬ng hai vÕ

Trang 11

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra : (8' )

1 Chữa bài tập 26 sgk trang -16

28 3 2

14 16

+ + =

1) Định lý

25

16 = 54

2) á p dụng

a ) Quy tắc khai phơng 1 thơng

Quy tắc :sgk-Làm ví dụ 1

Soạn : /9 / 2007

Dạy : / 9 / Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia

và phép khai phơng

Trang 12

-Yêu cầu làm ?2: làm miệng

8

25 : 8

-Làm ?4 :Yêu cầu hành động theo nhóm :

Nhóm nào làm nhanh , đúng thì chiến

999 = = =

3

2 13 3

13 4 117

52 117

VD ?4 Rút gọn a)

5 25 50

5

125 5

10

125

* BT 30/sgk : Rút gọn

Trang 13

I/ Mục tiêu :

- Củng cố các quy tắec kiến thức khai phơng một thơng, chia 2 can bậc hai

- Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào giải bài tập tính toán rút gọn

biểu thức và giải phơng trình

II/ Chuẩn bị :

G : Bảng phụ , bài tập trắc nghiệm

H : Bảng nhóm , bút dạ

III/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiển tra (7' )

1.Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng

Chữa bài tập 30(c,d /sgk-19)

3 Chữa bài tập 31(a)/sgk-19

3.Y/c nhận xét cho điểm

2 5

5

25

y

x xy y

x

= (x<0; y>0)

2 2 3

25 5

5

y

x y

x

xy − =− (x<0;y>0)

H2 25 16 − = 9 3 =

25- 16 = 5- 4 = 1 Vậy 25 16 − > 25 - 16

9 1

100

1 9

49 16 25

24

7 120

35 10

1 3

7 4

H2 1 , 44 1 , 21 − 1 , 44 0 , 4 = 1 , 44 ( 1 , 21 − 0 , 4 )

= 1 , 44 0 , 81

=

100

81 100

− +

+

73 841

73

841

225

29 15

H1 Tổ chức điền Đ /S theo nhóm +Chấm chéo các nhóm

a) Đ

Soạn : /

9/2007

Tiết 7: Luyện tập

Trang 14

* Bài tập trắc nghiệm (bảng phụ ) hoặc giấy

Vận dụng linh hoạt vào các dạng bài tập

* Dạng bài giải ptH: ⇔ 3 (x+ 1 ) = 4 3 +3 3

⇔ 3 (x+ 1 ) = 3 4 +3 ⇔ x+ 1 = 2+3

x = 4 Vậy S = {4}

(x− 3 ) 2 =9 ⇔x− 3 = 9

⇔ Giải pt giá trị tuyệt đối ?

Trang 15

I/ Mục tiêu

- Hiểu cấu tạo bảng căn bậc hai

- Có kĩ năng tra bảng CBH số học của 1 số không âm

II/ Chuẩn bị

G :Đèn chiếu ,ghi bài tập,bảng số

H:Bảng số ,êke tấm bìa cứng hình chữ L

III/ Tiến trình daỵ học

Hoạt động 1 kiểm tra (8phút)

x

Hoạt động 2: Bài mới 2-1( 25phút)

- G :Để tính CBHSH của 1 số a > 0 ngời ta

dùng bảng tính sẵn trong cuốn "bảng số với

4 chữ số thập phân" của Bra đi xơ

(?) Quan sát bảng nêu cấu tạo bảng

- G: quy ớc gọi tên của các hàng cột theo số

đợc ghi ở cột đầu tiên ở mỗi trang

- CBH của mỗi số bởi không quá 3 chữ số

1

3 2

0 3

1

3 2

- Quan sát

H :Gồm các hàng , các cột

Trang 16

b)Tìm CBH của số lớn hơn 100

H : ghi:

100 8 , 16

≈ 40,988

2) Luyện tập

H : Làm theo nhóm (?3) Làm độc lập bài 41/sgk+ Giả sử số 2 là số hữu tỉ : => 2 = m n(tối giản )

cha tối giản => điều giả sử sai

Trang 17

I/ Mục tiêu

- Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thứa số ra ngoài dấu căn và đa thừa

số vào trong dấu căn

- Nắm đợc các kĩ năngđa thứa số ra ngoài , vào trong căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số , rút gon biểu thức

II/ Chuẩn bị

G : Bảng căn bậc hai ,đèn chiếu

H : Bảng nhóm , bút dạ, bảng căn bậc hai

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (5' )

1 Chữa bài tập 47(a,b )- SBT-11

; 0 (

2b =a b ab

a

? Giải thích cơ sở làm?

G: a2b =a b(a≥ 0 ;b≥ 0 ) cho ta phép biến

đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn

? Thừa số nào đợc đa ra ngoài dấu căn?

- G : một ứng dụng của phép đa thừa số ra

ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức (rút gọn

Hoạt động 1: Dùng bảng căn bậc 2 hoặc

máy tínha) 15 =3,8730

 x = ± 3 , 8730

b) 22,3≈ 4,7749 ⇒x≈ ± 4 , 7749

H2 ĐKXĐ :x≥ 0 2

Soạn : / /

chứa căn bậc hai

Trang 18

căn thức đa dạng

- Làm bt /sgk/25 nữa lớp làmphần a phần b

- Yêucầu nêu TQ

- Làm ví dụ 3 sgk

N / cứu VD/ sgk làm ? 4 chia 2 dãy

_G Lu ý : số (-1) không đa vào dấu căn đợc

2 25 2 4

=

5 5 3 3 3 3

=

2 5 2 2

2 + +

= = 7 3 = 2 25

2 8

2)Đ

a thừa số vào trong dấu căn

H:Thừa số ≥0 ; bình phơng lên vào trong dấu căn

b) 7 63 a2 = 7 2 9 a2 = 7 3 a = 21 a

9

4 3

+

= +

=

− +

x x

x x

x

Trang 19

Giáo án Đại số 9 ====  ==== Tr ờng THCS Phu Kim === Giáo viên: Kiều Tú Sơn

A/ Mục tiêu

_ Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn triếc ở mẫu

_ Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên Vận dụng hợp lý

B/ Chuẩn bị :

G: Đèn chiếu (hoặc bảng phụ) ghi bài tập

H: Bảng nhóm, bút dạ

C/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8')

3

1

< 150 5 1

3

1

= 150 5 1

2 Chữa bài tập 47(a,b) - sgk-27

3 Viết dạng tổng quát khi đa 1 thừa số ra

ngoài, vào trong dấu căn

4 Nhận xét đáng giá

Hoạt động 2: bài mới (13')

- G: Khử mẫu biểu thức lấy căn: tức biểu

thức

B

A

, làm mất căn ở dới mẫu

- y/c làm ví dụ 1 : Khử mẫu biểu thức lấy

(?) Chỉ rõ biểu thức lấy căn? mẫu ; cách

2a)

2

) ( 3

2

y x y x

3

2 =

9

3

2 =

3 6

b

b a

= 357b ab

H:Biến đổi mẫu của biểu thức lấy căn dới dạng A2rồi dùng hđt A2 = A làm mất căn dới mẫu

Trang 20

- G : h/s nghiên cứu ví dụ SGK

(?) Trong ví dụ để trục căn thức ở mẫu ta

- G: gt b/t liên hợp của mẫu

(?) Viết biểu thức liên hợp của b/t sau

- G: y/c h/đ nhóm (?2) Mỗi nhóm làm 1 câu

13

3 10

25 + ; ( )

a

a a

b a a

5

=

10

2 2 5 2

2 2

2 + = +

1 3 1 3

1 4

) 1 2 ( 1

Trang 21

I/ Mục tiêu

- H/Sđợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2;Đa thừa số

ra ngoài ,vào trong khử mẫu , trục căn

- Có kĩ năng thành thạo về phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- ý thức làm bài tập cao

II/ Chuẩn bị

GV : Đèn chiếu ,(hoặc bảng phụ)

HS : Bảng phụ nhóm,bút dạ

III/ Tiến hành dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra15')

5 10 2

2 3

2 Rút gọn:

5 4

a a a

− + (a > 0)b) 2− 3− 2+ 3

_Phân tích tìm biểu thức liên hợp mẫu

Học sinh làm bài kiểm tra 15 phút

3 2 2

Trang 22

+Khö mÉu trôc c¨n thøc ë mÉu sè

VËn dông vµo gi¶i d¹ng bt Rg,

b a a b a

ab a

= +

+

= + +

C2 =

ab b a b a a a b a b a

b a ab a

− +

=

− +

b a

b a

1

2 = + +

*BT57

9 4

Trang 23

I/ Mục tiêu

+ Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2đặc biệt đa thừa số

ra ngoài,vào trong dấu căn, phối hợp khử mẫu ,trục

+ Kĩ năng phối hợp các phép biến đổi và sử dụng các phép này

+ ý thức học tập tốt

II/ Chuẩn bị

G : Bảng phụ ,bảng nhóm ,giấy nháp ,bút

H : Bài cũ tốt ,bảng nhóm ,bút dạ

II/ Hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')

1, Điền vào chỗ (…) cho đúng

2, Chữa bài 54/30 phần còn lại

2

8

6 3

5 5 5 5

5 5

+

− +

− +

d,

1 1 3

3 1

3

3

+ +

− +(?)Cách làm

- G&H hớng dẫn học sinh cùng thực hiện

y y x

3 3

≥ +

H1: Điền vào chỗ (…) cho đúng

A B2 = = nếu(A> 0;B ≥ 0 )

A B =

± B A

1 3 2 1 3 2

+

− +

= +

− +

= 2 2

4 =

b) = ( )

( ) 5( ( 5 1) )

1 5 5 1 5 5

5 1 5

+

− +

− +

( 5 1)( 5 1)

1 5 5

1 1 5

1 5 5

= +

− +

− +

=

1 5

1 5 2 5 5 5 2 1

+

− + + +

1 1 3 3 1 1 3 3

=

1 1 3

3 1 3 3 3 1 3 3

− +

Trang 24

1

5 4

1 4

3

1 3

2

1 2

=

Nhãm 1 ch÷a bµi a

y x

y xy x y x y

x

y x

+ +

=

− 3 3

= x+y+ xy

Nhãm 2 ch÷ bµi b

3 3 3

3 3

+

x x x

x x x

x x

9 8

3 2

3 2 2

1

2 1

=-( 1 + 2)+ 2 + 3 + 3 + 4 + + 8 + 9

=-1+2 3 + 2 4 + 2 5 + 2 6 + 2 7 + 2 8 + 3

=2 3 + 4 + 2 5 + 2 6 + 2 7 + 4 2 + 2

= 6 + 2( 3 + 5 + 6 + 7 + 2)

Trang 25

I/ Mục tiêu

- H/s biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức căn thức bậc hai

- Vận dụng giải bài toán tổng hợp liên quan

II/ Chuẩn bị

G : Bảng phụ giấy trong máy chiếu

H : Bảng nhóm, bút dạ, ôn tập kiến thức

II/ Tiến hành hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')

1/ Bảng phụ bài tập trắc nghiệm (8’)

Giả sử các biểu thức chữ đều có nghĩa Hãy

a

a a

Trang 26

a a

a

a a a

Trang 27

I/ Mục tiêu

- Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác

định của căn thức, của biểu thức

- Sử dụng kết quả rút gọn để c/m đẳng thức , so sánh giá trị của biểu thức với hằng số, tìm

x , bài toán liên quan

II/ Chuẩn bị

G : Bảng phụ ghi bài tập

H : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn A ,bảng nhóm ,bút dạ

II/ Tiến hành hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')

1 Chữa bài tập 58(c;d)/32-sgk

2.Chữa bài tập 62(c;d)

Hoạt động 2: Luyện tập 2(35')

* Bài tập 62(c;d)/sgk.

G: lu ý cách tách của biểu thức lấy căn các

thừa số là số chính phơng để đa ra ngoài

dấu căn các phép biến đổi biểu thức chứa

a a

317

33

Dạy : / /2007 Tiết 14 : Luyện Tập

Trang 28

G: Vế trái của đẳng thức có dạng HĐT nào?

1 1

1 1

VT a

+

Kl: Với a ≥ 0; a ≠ 1, VT = VP ĐPCMHS: H

…ng dẫn theo nhóm

3

a a

− ;

2

1 3

Trang 29

I/ Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba; kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của một số khác

- Biết một số tính chất của căn bậc ba

- Giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng máy tính , bảng số

II/ Chuẩn bị

G : Bảng phụ máy tính bảng số

H : Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai; máy tính bảng số

II/ Tiến hành hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')

1/ Định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không

Hoạt động 2: Bài mới 2(27')

-Y/c nghiên cứu bài toán tóm tắt

H; ghi :

Soạn :

18/10/2007

Dạy : / Tiết 15 : căn bậc ba

Trang 30

cña sè a kÝ hiÖu (x = 3 a) nÕu x t/ m·n x3

= a

- TÝnh

3

? Qua VD rót ra: mçi sè cã mÊy CBB

G: §iÒu nµy so víi c¨n bËc hai cña sè

CBH cña 1 sè a> = 0; nªu c¸c tÝnh chÊt

? §iÓm kh¸c cña tÝnh chÊt nµy ntn?

3 3

3

3 3

Trang 31

I/ Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách hệ thống

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức đại số, phân tích đa thức, giải phơng trình , rút gọn biểu thức

- Có ý thức làm bài tập ở nhà

II/ Chuẩn bị

G : Bảng phụ câu hỏi , bài giải mẫu

H : Bảng nhóm câu hỏi về nhà

II/ Tiến hành hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')

? Bài tập A xác định khi nào /

*Trắc nghiệm bài tập , phiếu học tập

a)Nừu căn bậc hai số học của một số là 8

+ Với a > 0 : |a| = a => (|a|)2 = a2

+ Với a < 0 : |a| = a => (|a|)2 = (-a)2=a2

b) C ; không có

Soạn : 18/10 /2007

Dạy : / 10 /2007 Tiết 16 : ôn Tập chơng i

Trang 32

2 1

2 1

3 1

*Gi¶i bµi tËp :D¹ng 1 : TÝnh gi¸ trÞ rót gän biÓu thøc.H1 :

Trang 33

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Câu 5: Phát biểu và chứng minh

định lý về mối liên hệ giữa phép

chia và phép khai phơng

HS2 trả lời câu 5Bài tập Giá trị của biểu thức

3 2

1 3 2

Trang 34

*Bài 75 (c, d) tr41 SGK

Chứng minh các đẳng thức sau: HS hoạt động theo nhóm

b a ab

− +

Với a, b > 0 và a ≠ b = ( a+ b)( ab)

= a – b = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh

1

1

a

a a a

1

) 1 ( 1 1

) 1 ( 1

a

a a a

a a

Với a ≥ 0; a ≠1 = (1 + a).( 1 − a) = 1 – a = VP

Nửa lớp làm câu c Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh

Nửa lớp làm câu d Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải

HS lớp nhận xét, chữa bài

*Bài 76 tr41 SGK

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

b a

b a A

=Với a > b > 0

b a

+

= +

2 3

3

=

= +

b

b b b

b b

H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng I Đại số

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chơng, các công thức

- Xem lại các dạng bài tập đã làm (bài tập trắc nghiệm và tự luận)

- Bài tập về nhà số 103, 104, 106 tr19,20 SBT

Trang 35

xx : (

) 1

Trang 37

* Về kiến thức cơ bản: HS đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:

- Các khái niệm về “hàm số,” “biến số”; hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằngcông thức

- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x) Giá trị của hàm số y =f(x) tại x0, x1, đợc kí hiệu là f(x0), f(x1)

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị

t-ơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

* Về kĩ năng: Sau khi ôn tập, yêu cầu của HS biết cách tính và tính thành thạo cácgiá trị của hàm số khi cho trớc biến số; biết biểu diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ

độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

Hoạt động 1: 1 khái niệm hàm số (20 phút)

GV cho HS ôn lại các khái niệm về

hàm số bằng cách đa ra các câu hỏi:

- Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm

số của đại lợng thay đổi x? Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x sao chovới mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc một giá

trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x

và x đợc gọi là biến số

- Hàm số có thể đợc cho bằng những

cách nào? HS: Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặc bằngcông thức.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu Ví dụ

1a); 1b) SGKtr42

Ví dụ là: y là hàm số của x đợc cho

bằng bảng Em hãy giải thích vì sao y

là hàm số của x?

HS: Vì có đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay

đổi x, sao cho với mỗi gía trị của x ta luôn xác

định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y

Trang 38

Ví dụ 1b (cho thêm công thức,

y = x− 1): y là hàm số của x đợc

cho bởi một trong bốn công thức Em

hãy giải thích vì sao công thức y = 2x

là một hàm số?

- Các công thức khác tơng tự

- GV đa bảng giấy trong viết sẵn ví

dụ 1c (Bài 1b SBT tr56): Trong bảng

sau khi các gía trị tơng ứng của x và

ở ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với

mọi giá trị của x, nên hàm số y = 2x,

biến số x có thể lấy các giá trị tuỳ ý

GV hớng dẫn HS xét các công thức

còn lại:

- ở hàm số y = 2x + 3, biến số x có

thể lấy các giá trị tuỳ ý, vì sao?

HS: Biểu thức 2x + 3 xác định với mọi giá trị củax

- ở hàm số y = 4x , biến số x có thể

lấy các gía trị nào? Vì sao?

HS: Biến số x chỉ lấy những giá trị x≠ 0 Vì biểuthức 4x không xác định khi

6

; 3

1

A

Trang 39

- Xét hàm số y = -2x + 1 tơng tự - Biểu thức –2x + 1 xác định với mọi x ∈ R

- Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của

y = -2x + 1 giảm dần

H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến

GV: - Thớc thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi

HS: - Ôn tập các kiến thức có liên quan: “hàm số”, “đồ thị hàm số”, hàm số đồngbiến, hàm số nghịch biến trên R

- Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi CASIO fx 220 hoặc CASIO fx500A

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra chữa bài tập – (15 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra 3 HS lên bảng kiểm tra

HS1: - Hãy nêu khái niệm hàm số

Cho 1 ví dụ về hàm số đợc cho bằng

Trang 40

trục Ox theo yêu cầu đề bài HS trả lời miệng

H ớng dẫn về nhà (2 phút)

O

y

C D

A E

O

O

x 1

1

O 1 D

C 2

y

x

Ngày đăng: 14/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2007 Tiết 8: Bảng căn bậc hai - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
2007 Tiết 8: Bảng căn bậc hai (Trang 15)
1/ Bảng phụ bài tập trắc nghiệm  (8’) - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
1 Bảng phụ bài tập trắc nghiệm (8’) (Trang 25)
Hoạt động 2 .     1. Đồ thị hàm số  y = ax + b (a  ≠    0) - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
o ạt động 2 . 1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 47)
Đồ thị với hai trục toạ độ. - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
th ị với hai trục toạ độ (Trang 49)
Đồ thị hàm số y =2x + 3 song song voí đồ thị hàm số y = 2x. Vì hai hàm số có hệ số a cùng bằng 2 và 3  ≠  0 - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
th ị hàm số y =2x + 3 song song voí đồ thị hàm số y = 2x. Vì hai hàm số có hệ số a cùng bằng 2 và 3 ≠ 0 (Trang 54)
Đồ thị hàm số y = ax + 3 và y = -2x là hai đờng thẳng cắt nhau vì có a ≠ a’ - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
th ị hàm số y = ax + 3 và y = -2x là hai đờng thẳng cắt nhau vì có a ≠ a’ (Trang 59)
Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
th ị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 (Trang 67)
Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đờng thẳng y =  3 x =&gt; a =  3 ; b  ≠ 0 - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
th ị hàm số y = ax + b song song với đờng thẳng y = 3 x =&gt; a = 3 ; b ≠ 0 (Trang 68)
3. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? 3) SGK 4. Thế nào là hàm số bậc nhất? 4) SGK - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
3. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? 3) SGK 4. Thế nào là hàm số bậc nhất? 4) SGK (Trang 70)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại  1 điểm trên trục tung. - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
th ị của chúng cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung (Trang 71)
Đồ thị hai hàm số y = 0,5x + 2 y = -2x + 5 - BỘ GIÁO ÁN TOÁN 9  2008-2009
th ị hai hàm số y = 0,5x + 2 y = -2x + 5 (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w