- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số , rút gon biểu thức... I/ Mục tiêu + Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2đặc biệt đa thừa số ra ngoài,v
Trang 1Đại số
Ch ơng I : Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiêt 1 : Căn bậc hai
I/ Mục tiêu.
- Nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự dùng liên hệ này
để so sánh các số
II/ Chuẩn bị
G : SGK ; phấn màu , bảng phụ
H : Ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp
III/ Tiến trình hoạt động
Hoạt động 1 : Kiểm tra (3')
Nhắc lại khái niệm căn bậc hai của
một số a không âm ? Cho ví dụ
Hoạt động 2 : Bài mới (29' ) (2 - 1)
- Giáo viên cùng học sinh nhắc lại khái
Giáo viên : Nguyễn Công Hiệp
Soạn : / 9 /
2007
Dạy : / 9 /
Trang 2Giải : a) 4 = 16 ; 16 >15 => 16 > 15
hay 4 > 15
b) 11 > 9 nên 11 > 9 => 11 > 3
H: ghi :a) x >1 (với x ≥ 0) x > 1 ( với x ≥ 0) x > 1
b) x < 1 (với x ≥ 0) x < 1 ( với x ≥ 0)
Do x ≥ 0 và x <1 0 ≤ x <1+Tính CBH số học , so sánh 2 số , tìm x biết điều kiện
Hoạt động 4 : Về nhà (3')
• Học định nghĩa :+ CBH số học của số
a ≥ 0 + Định lí các dạng bài + BT : 1→9/ SBT - 4
Trang 3Giáo án Đại số 9 ==== ==== Tr ờng THCS Phu Kim === Giáo viên: Kiều Tú Sơn
I/ Mục tiêu
- Biết cách tìm điều kiện xác định của Avà chứng minh định lí A2 =A
- Có kỹ năng tìm điều kiện của A với A không phức tạp lắm Vận dụng hằng đẳng thức A2 =A để rút gọn biểu thức
- Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
G: Bảng phụ (?1) các ví dụ áp dụng , phấn màu
H: Bài cũ tốt , bảng nhóm , bút dạ
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7' )
G : Tổng quát : gọi A là CTBH của
biểu thức A : trong đó biểu thức A
còn gọi là biểu thức lấy căn (dới căn)
- y/c đọc định nghĩa trong sgk-8
<=> x < 2 Với (x ≥ 0) 2x< 16(x ≥ 0)
0 ≤ x < 2 2x < 16 (x ≥ 0)Vậy 0 ≤ x < 2 x < 8 (x ≥ 0)
H : trả lời
C2 :
x
2
5 − xác định 5 - 2x ≥ 0 5 ≥ 2x
Trang 4của biểu thức dới căn 5 - 2x không âm
G: giới thiệu T/quát HĐT A2 =A
+vận dụng GT tuyệt đối đã học
12 2 = 12 =12 ( − 7 ) 2 = − 7 = 7
2 ) 1 2 ( − = 2 − 1 = 2- 1 (do 2>1)
2 ) 5 2 ( − = 2 − 5 = 5-2 (do 2< 5)H: A2 =A = A nếu A ≥ 0
= - A nếu A < 0BT6 Tìm đk a để mỗi căn xác định
BT 8 Ghi rút gọn:
b) 2 a2 với (a ≥ 0)
=2 a với (a ≥ 0)
=2ac) 3 (a− 2 ) 2 (a < 2 )
Trang 5Giáo án Đại số 9 ==== ==== Tr ờng THCS Phu Kim === Giáo viên: Kiều Tú Sơn
I/ Mục tiêu :
- Củng cố phép khai phơng của một số không âm, tìm điều kiện xác định của
một căn thức làm bài tập vận dụng HĐT a2 = a , áp dụng HĐT đáng nhớ vào phân tích một đa thức
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra (7' )
1 Phát biểu HĐT A2 =A; chữa bài
4x = 6
( x2 ) 2 = 6 2x = 6 x = 3 x = ± 3
2x = 6 hoặc 2x = - 6H2 : c/m đúng là :
3 ) 1 3 ( 3 3 2
4 − − = − 2 − = 3 − 1 − 3
= 3 - 1 - 3 = - 1
H: làm nhóm :
H: trả lời A xác định A ≥ 0
B A xác định B ≠ 0H1 c)
Vậy
H2 d, 1 x+ 2 các định 1 + x2 ≥ 0 Vậy với mọi x :
H : nêu :H1 : a) x2 - 3
Trang 6Yêu cầu làm ra phiếu học tập : thu laqị
và cho h/s chấm chéo
= x2 - 2 5.x + ( 5)2
=(x - 5)2
Bài tập 15 /sgk Đáp án đúng là a) x2 - 5 = 0
(x - 5)(x + 5) = 0
x - 5 = 0 hoặc x + 5 = 0
x = 5 ; x = - 5
Vậy S = {± 5}Hoặc cách khác
x2 - 5 = 0
x2 = 5
x = ± 5
Vậy S = {± 5}b) x2 - 2 11.x +11 = 0
Trang 7G & H : Bảng nhóm , phấn màu, phép khaio phơng là nh thế nào
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7' )
- G : Là mối liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng ứng dụng của định lí
b/ D 52-1)Định lý :
+ 16 25 = 400 = 20+ 16 25= 4.5 = 20
16 25 = 16 25
Định lý :
a b = a b (a ≥ 0 ; b ≥ 0)
H: phải c/m a bkhông âm thoả mãn ( a b )2 = ab
có : a ≥ 0 ; b ≥ 0: => a b không âmVậy ( a b)2 = ( a)2.( b)2 = ab
=> a blà CBHSH của ab hay a b = a b
2) áp dụng
a)Quy tắc khai phơng một tích
H : đọc qui tắc Làm VD1 :
H : làm theo nhóm :a) 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 16 0 , 64 225
Trang 8vµ cïng Hs lµm VD1 /sgk.
- G : §èi víi ®iÒu ngîc l¹i : Nh©n c¸c
c¨n bËc hai sè häc cña hai sè kh«ng
+ a4 ( 3 −a) 2 (víi a ≥ 3) = a4 ( 3 −a) 2 = a2 3 −a (víi a ≥ 3) = - a2(3 - a)
= a3 - 3a
Trang 9III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8' )
1 Phát biểu định lí mối liên hệ giữa phép
= 9 225
= 3.15 = 45
b) Dạng chứng minh đẳng thức
H Tích của chúng bằng 1b,( 2006- 2005)( 2006+ 2005)
= 2006 - 2005 = 1-Vậy 2006- 2005 là nghịch đảo của số
Trang 10b) - 5 vµ -2
Ta cã : 5 > 4 = 2 ⇒ - 5 < -2
Híng dÉn bµi sè26/sgk -16c) C/m :
a > 0 ; b > 0 : c/m : a+b < a +
b
Dïng ph¬ng ph¸p b×nh ph¬ng hai vÕ
Trang 11III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra : (8' )
1 Chữa bài tập 26 sgk trang -16
28 3 2
14 16
+ + =
1) Định lý
25
16 = 54
2) á p dụng
a ) Quy tắc khai phơng 1 thơng
Quy tắc :sgk-Làm ví dụ 1
Soạn : /9 / 2007
Dạy : / 9 / Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng
Trang 12-Yêu cầu làm ?2: làm miệng
8
25 : 8
-Làm ?4 :Yêu cầu hành động theo nhóm :
Nhóm nào làm nhanh , đúng thì chiến
999 = = =
3
2 13 3
13 4 117
52 117
VD ?4 Rút gọn a)
5 25 50
5
125 5
10
125
* BT 30/sgk : Rút gọn
Trang 13I/ Mục tiêu :
- Củng cố các quy tắec kiến thức khai phơng một thơng, chia 2 can bậc hai
- Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào giải bài tập tính toán rút gọn
biểu thức và giải phơng trình
II/ Chuẩn bị :
G : Bảng phụ , bài tập trắc nghiệm
H : Bảng nhóm , bút dạ
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiển tra (7' )
1.Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng
Chữa bài tập 30(c,d /sgk-19)
3 Chữa bài tập 31(a)/sgk-19
3.Y/c nhận xét cho điểm
2 5
5
25
y
x xy y
x
= (x<0; y>0)
2 2 3
25 5
5
y
x y
x
xy − =− (x<0;y>0)
H2 25 16 − = 9 3 =
25- 16 = 5- 4 = 1 Vậy 25 16 − > 25 - 16
9 1
100
1 9
49 16 25
24
7 120
35 10
1 3
7 4
H2 1 , 44 1 , 21 − 1 , 44 0 , 4 = 1 , 44 ( 1 , 21 − 0 , 4 )
= 1 , 44 0 , 81
=
100
81 100
− +
+
73 841
73
841
225
29 15
H1 Tổ chức điền Đ /S theo nhóm +Chấm chéo các nhóm
a) Đ
Soạn : /
9/2007
Tiết 7: Luyện tập
Trang 14* Bài tập trắc nghiệm (bảng phụ ) hoặc giấy
Vận dụng linh hoạt vào các dạng bài tập
* Dạng bài giải ptH: ⇔ 3 (x+ 1 ) = 4 3 +3 3
⇔ 3 (x+ 1 ) = 3 4 +3 ⇔ x+ 1 = 2+3
x = 4 Vậy S = {4}
(x− 3 ) 2 =9 ⇔x− 3 = 9
⇔ Giải pt giá trị tuyệt đối ?
Trang 15I/ Mục tiêu
- Hiểu cấu tạo bảng căn bậc hai
- Có kĩ năng tra bảng CBH số học của 1 số không âm
II/ Chuẩn bị
G :Đèn chiếu ,ghi bài tập,bảng số
H:Bảng số ,êke tấm bìa cứng hình chữ L
III/ Tiến trình daỵ học
Hoạt động 1 kiểm tra (8phút)
x
Hoạt động 2: Bài mới 2-1( 25phút)
- G :Để tính CBHSH của 1 số a > 0 ngời ta
dùng bảng tính sẵn trong cuốn "bảng số với
4 chữ số thập phân" của Bra đi xơ
(?) Quan sát bảng nêu cấu tạo bảng
- G: quy ớc gọi tên của các hàng cột theo số
đợc ghi ở cột đầu tiên ở mỗi trang
- CBH của mỗi số bởi không quá 3 chữ số
1
3 2
0 3
1
3 2
- Quan sát
H :Gồm các hàng , các cột
Trang 16b)Tìm CBH của số lớn hơn 100
H : ghi:
100 8 , 16
≈ 40,988
2) Luyện tập
H : Làm theo nhóm (?3) Làm độc lập bài 41/sgk+ Giả sử số 2 là số hữu tỉ : => 2 = m n(tối giản )
cha tối giản => điều giả sử sai
Trang 17I/ Mục tiêu
- Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thứa số ra ngoài dấu căn và đa thừa
số vào trong dấu căn
- Nắm đợc các kĩ năngđa thứa số ra ngoài , vào trong căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số , rút gon biểu thức
II/ Chuẩn bị
G : Bảng căn bậc hai ,đèn chiếu
H : Bảng nhóm , bút dạ, bảng căn bậc hai
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (5' )
1 Chữa bài tập 47(a,b )- SBT-11
; 0 (
2b =a b a≥ b≥
a
? Giải thích cơ sở làm?
G: a2b =a b(a≥ 0 ;b≥ 0 ) cho ta phép biến
đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
? Thừa số nào đợc đa ra ngoài dấu căn?
- G : một ứng dụng của phép đa thừa số ra
ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức (rút gọn
Hoạt động 1: Dùng bảng căn bậc 2 hoặc
máy tínha) 15 =3,8730
x = ± 3 , 8730
b) 22,3≈ 4,7749 ⇒x≈ ± 4 , 7749
H2 ĐKXĐ :x≥ 0 2
Soạn : / /
chứa căn bậc hai
Trang 18căn thức đa dạng
- Làm bt /sgk/25 nữa lớp làmphần a phần b
- Yêucầu nêu TQ
- Làm ví dụ 3 sgk
N / cứu VD/ sgk làm ? 4 chia 2 dãy
_G Lu ý : số (-1) không đa vào dấu căn đợc
2 25 2 4
=
5 5 3 3 3 3
=
2 5 2 2
2 + +
= = 7 3 = 2 25
2 8
2)Đ
a thừa số vào trong dấu căn
H:Thừa số ≥0 ; bình phơng lên vào trong dấu căn
b) 7 63 a2 = 7 2 9 a2 = 7 3 a = 21 a
9
4 3
+
−
= +
−
−
=
− +
−
x x
x x
x
Trang 19Giáo án Đại số 9 ==== ==== Tr ờng THCS Phu Kim === Giáo viên: Kiều Tú Sơn
A/ Mục tiêu
_ Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn triếc ở mẫu
_ Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên Vận dụng hợp lý
B/ Chuẩn bị :
G: Đèn chiếu (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
H: Bảng nhóm, bút dạ
C/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8')
3
1
< 150 5 1
3
1
= 150 5 1
2 Chữa bài tập 47(a,b) - sgk-27
3 Viết dạng tổng quát khi đa 1 thừa số ra
ngoài, vào trong dấu căn
4 Nhận xét đáng giá
Hoạt động 2: bài mới (13')
- G: Khử mẫu biểu thức lấy căn: tức biểu
thức
B
A
, làm mất căn ở dới mẫu
- y/c làm ví dụ 1 : Khử mẫu biểu thức lấy
(?) Chỉ rõ biểu thức lấy căn? mẫu ; cách
2a)
2
) ( 3
2
y x y x
3
2 =
9
3
2 =
3 6
b
b a
= 357b ab
H:Biến đổi mẫu của biểu thức lấy căn dới dạng A2rồi dùng hđt A2 = A làm mất căn dới mẫu
Trang 20- G : h/s nghiên cứu ví dụ SGK
(?) Trong ví dụ để trục căn thức ở mẫu ta
- G: gt b/t liên hợp của mẫu
(?) Viết biểu thức liên hợp của b/t sau
- G: y/c h/đ nhóm (?2) Mỗi nhóm làm 1 câu
13
3 10
25 + ; ( )
a
a a
b a a
5
=
10
2 2 5 2
2 2
2 + = +
1 3 1 3
−
1 4
) 1 2 ( 1
Trang 21I/ Mục tiêu
- H/Sđợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2;Đa thừa số
ra ngoài ,vào trong khử mẫu , trục căn
- Có kĩ năng thành thạo về phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- ý thức làm bài tập cao
II/ Chuẩn bị
GV : Đèn chiếu ,(hoặc bảng phụ)
HS : Bảng phụ nhóm,bút dạ
III/ Tiến hành dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra15')
5 10 2
2 3
2 Rút gọn:
5 4
a a a
− + (a > 0)b) 2− 3− 2+ 3
_Phân tích tìm biểu thức liên hợp mẫu
Học sinh làm bài kiểm tra 15 phút
3 2 2
Trang 22+Khö mÉu trôc c¨n thøc ë mÉu sè
VËn dông vµo gi¶i d¹ng bt Rg,
b a a b a
ab a
= +
+
= + +
C2 =
ab b a b a a a b a b a
b a ab a
−
− +
−
=
− +
−
b a
b a
1
2 = + +
*BT57
9 4
Trang 23I/ Mục tiêu
+ Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2đặc biệt đa thừa số
ra ngoài,vào trong dấu căn, phối hợp khử mẫu ,trục
+ Kĩ năng phối hợp các phép biến đổi và sử dụng các phép này
+ ý thức học tập tốt
II/ Chuẩn bị
G : Bảng phụ ,bảng nhóm ,giấy nháp ,bút
H : Bài cũ tốt ,bảng nhóm ,bút dạ
II/ Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')
1, Điền vào chỗ (…) cho đúng
2, Chữa bài 54/30 phần còn lại
2
8
6 3
5 5 5 5
5 5
+
− +
− +
d,
1 1 3
3 1
3
3
+ +
− +(?)Cách làm
- G&H hớng dẫn học sinh cùng thực hiện
y y x
3 3
≥ +
H1: Điền vào chỗ (…) cho đúng
A B2 = = nếu(A> 0;B ≥ 0 )
A B =
± B A
1 3 2 1 3 2
−
+
− +
= +
−
−
− +
= 2 2
4 =
b) = ( )
( ) 5( ( 5 1) )
1 5 5 1 5 5
5 1 5
+
− +
− +
( 5 1)( 5 1)
1 5 5
1 1 5
1 5 5
= +
− +
− +
=
1 5
1 5 2 5 5 5 2 1
−
+
− + + +
1 1 3 3 1 1 3 3
=
1 1 3
3 1 3 3 3 1 3 3
− +
Trang 241
5 4
1 4
3
1 3
2
1 2
=
Nhãm 1 ch÷a bµi a
y x
y xy x y x y
x
y x
−
+ +
−
=
−
− 3 3
= x+y+ xy
Nhãm 2 ch÷ bµi b
3 3 3
3 3
+
−
x x x
x x x
x x
9 8
3 2
3 2 2
1
2 1
=-( 1 + 2)+ 2 + 3 + 3 + 4 + + 8 + 9
=-1+2 3 + 2 4 + 2 5 + 2 6 + 2 7 + 2 8 + 3
=2 3 + 4 + 2 5 + 2 6 + 2 7 + 4 2 + 2
= 6 + 2( 3 + 5 + 6 + 7 + 2)
Trang 25I/ Mục tiêu
- H/s biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức căn thức bậc hai
- Vận dụng giải bài toán tổng hợp liên quan
II/ Chuẩn bị
G : Bảng phụ giấy trong máy chiếu
H : Bảng nhóm, bút dạ, ôn tập kiến thức
II/ Tiến hành hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')
1/ Bảng phụ bài tập trắc nghiệm (8’)
Giả sử các biểu thức chữ đều có nghĩa Hãy
a
a a
Trang 26a a
a
a a a
Trang 27I/ Mục tiêu
- Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác
định của căn thức, của biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để c/m đẳng thức , so sánh giá trị của biểu thức với hằng số, tìm
x , bài toán liên quan
II/ Chuẩn bị
G : Bảng phụ ghi bài tập
H : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn A ,bảng nhóm ,bút dạ
II/ Tiến hành hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')
1 Chữa bài tập 58(c;d)/32-sgk
2.Chữa bài tập 62(c;d)
Hoạt động 2: Luyện tập 2(35')
* Bài tập 62(c;d)/sgk.
G: lu ý cách tách của biểu thức lấy căn các
thừa số là số chính phơng để đa ra ngoài
dấu căn các phép biến đổi biểu thức chứa
a a
317
33
Dạy : / /2007 Tiết 14 : Luyện Tập
Trang 28G: Vế trái của đẳng thức có dạng HĐT nào?
1 1
1 1
VT a
+
Kl: Với a ≥ 0; a ≠ 1, VT = VP ĐPCMHS: H
…ng dẫn theo nhóm
3
a a
− ;
2
1 3
Trang 29I/ Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba; kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của một số khác
- Biết một số tính chất của căn bậc ba
- Giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng máy tính , bảng số
II/ Chuẩn bị
G : Bảng phụ máy tính bảng số
H : Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai; máy tính bảng số
II/ Tiến hành hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')
1/ Định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không
Hoạt động 2: Bài mới 2(27')
-Y/c nghiên cứu bài toán tóm tắt
H; ghi :
Soạn :
18/10/2007
Dạy : / Tiết 15 : căn bậc ba
Trang 30cña sè a kÝ hiÖu (x = 3 a) nÕu x t/ m·n x3
= a
- TÝnh
3
? Qua VD rót ra: mçi sè cã mÊy CBB
G: §iÒu nµy so víi c¨n bËc hai cña sè
CBH cña 1 sè a> = 0; nªu c¸c tÝnh chÊt
? §iÓm kh¸c cña tÝnh chÊt nµy ntn?
3 3
3
3 3
Trang 31I/ Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách hệ thống
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức đại số, phân tích đa thức, giải phơng trình , rút gọn biểu thức
- Có ý thức làm bài tập ở nhà
II/ Chuẩn bị
G : Bảng phụ câu hỏi , bài giải mẫu
H : Bảng nhóm câu hỏi về nhà
II/ Tiến hành hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')
? Bài tập A xác định khi nào /
*Trắc nghiệm bài tập , phiếu học tập
a)Nừu căn bậc hai số học của một số là 8
+ Với a > 0 : |a| = a => (|a|)2 = a2
+ Với a < 0 : |a| = a => (|a|)2 = (-a)2=a2
b) C ; không có
Soạn : 18/10 /2007
Dạy : / 10 /2007 Tiết 16 : ôn Tập chơng i
Trang 322 1
2 1
3 1
*Gi¶i bµi tËp :D¹ng 1 : TÝnh gi¸ trÞ rót gän biÓu thøc.H1 :
Trang 33Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Câu 5: Phát biểu và chứng minh
định lý về mối liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng
HS2 trả lời câu 5Bài tập Giá trị của biểu thức
3 2
1 3 2
Trang 34*Bài 75 (c, d) tr41 SGK
Chứng minh các đẳng thức sau: HS hoạt động theo nhóm
b a ab
− +
Với a, b > 0 và a ≠ b = ( a+ b)( a− b)
= a – b = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh
1
1
a
a a a
1
) 1 ( 1 1
) 1 ( 1
a
a a a
a a
Với a ≥ 0; a ≠1 = (1 + a).( 1 − a) = 1 – a = VP
Nửa lớp làm câu c Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh
Nửa lớp làm câu d Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải
HS lớp nhận xét, chữa bài
*Bài 76 tr41 SGK
2 2 2
2 2
b a a
b b
a
a b
−
−
b a
b a A
−
−
=Với a > b > 0
b a
+
−
= +
2 3
3
=
= +
−
b
b b b
b b
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng I Đại số
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chơng, các công thức
- Xem lại các dạng bài tập đã làm (bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Bài tập về nhà số 103, 104, 106 tr19,20 SBT
Trang 35x − x : (
) 1
Trang 37* Về kiến thức cơ bản: HS đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “hàm số,” “biến số”; hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằngcông thức
- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x) Giá trị của hàm số y =f(x) tại x0, x1, đợc kí hiệu là f(x0), f(x1)
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị
t-ơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
* Về kĩ năng: Sau khi ôn tập, yêu cầu của HS biết cách tính và tính thành thạo cácgiá trị của hàm số khi cho trớc biến số; biết biểu diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ
độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
Hoạt động 1: 1 khái niệm hàm số (20 phút)
GV cho HS ôn lại các khái niệm về
hàm số bằng cách đa ra các câu hỏi:
- Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm
số của đại lợng thay đổi x? Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x sao chovới mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc một giá
trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x
và x đợc gọi là biến số
- Hàm số có thể đợc cho bằng những
cách nào? HS: Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặc bằngcông thức.
- GV yêu cầu HS nghiên cứu Ví dụ
1a); 1b) SGKtr42
Ví dụ là: y là hàm số của x đợc cho
bằng bảng Em hãy giải thích vì sao y
là hàm số của x?
HS: Vì có đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay
đổi x, sao cho với mỗi gía trị của x ta luôn xác
định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y
Trang 38Ví dụ 1b (cho thêm công thức,
y = x− 1): y là hàm số của x đợc
cho bởi một trong bốn công thức Em
hãy giải thích vì sao công thức y = 2x
là một hàm số?
- Các công thức khác tơng tự
- GV đa bảng giấy trong viết sẵn ví
dụ 1c (Bài 1b SBT tr56): Trong bảng
sau khi các gía trị tơng ứng của x và
ở ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với
mọi giá trị của x, nên hàm số y = 2x,
biến số x có thể lấy các giá trị tuỳ ý
GV hớng dẫn HS xét các công thức
còn lại:
- ở hàm số y = 2x + 3, biến số x có
thể lấy các giá trị tuỳ ý, vì sao?
HS: Biểu thức 2x + 3 xác định với mọi giá trị củax
- ở hàm số y = 4x , biến số x có thể
lấy các gía trị nào? Vì sao?
HS: Biến số x chỉ lấy những giá trị x≠ 0 Vì biểuthức 4x không xác định khi
6
; 3
1
A
Trang 39- Xét hàm số y = -2x + 1 tơng tự - Biểu thức –2x + 1 xác định với mọi x ∈ R
- Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của
y = -2x + 1 giảm dần
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
GV: - Thớc thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập các kiến thức có liên quan: “hàm số”, “đồ thị hàm số”, hàm số đồngbiến, hàm số nghịch biến trên R
- Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi CASIO fx 220 hoặc CASIO fx500A
C Tiến trình dạy học:–
Hoạt động 1: Kiểm tra chữa bài tập – (15 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 3 HS lên bảng kiểm tra
HS1: - Hãy nêu khái niệm hàm số
Cho 1 ví dụ về hàm số đợc cho bằng
Trang 40trục Ox theo yêu cầu đề bài HS trả lời miệng
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
O
y
C D
A E
O
O
x 1
1
O 1 D
C 2
y
x