b Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM THI HKI NH 2010-2011
1
(2 điểm)
a Vẽ đồ thị (P): 1 2
2 2
- TXĐ: D R
- Đỉnh của (P): I 2;2
- a 0 suy ra hàm số đồng biến trên khảng ;2, nghịch biến trên khoảng
2;
- Bảng biến thiên
x - 2 +
y
- Đồ thị: Đồ thị (P) nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng và có bề lõm quay
xuống
- Vài điểm đặc biệt
2;2 , 1; 3 ; 0;0 ; 3; 3 ; 4;0
0.25 0.25
0.25
0.25 0.25
b Tìm toạ độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng y 2 - 2 x 0.75
- Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và đường thẳng y 2 - 2 x là:
1
2
x x x x x x x x
- Đồ thị (P) và đường thẳng y 2 - 2 x có 2 giao điểm là 2; 6 ; 2;2
0.25 0.5
Giải hệ phương trình sau : 2 2 7
5
x xy y
1.0
TỔ TOÁN TIN
x
y
2 1.5
3
O 1
-2
Trang 2
(1 điểm)
Hệ đã cho tương đương:
2
7
* 5
x y xy
x y xy
Đặt x y SS2 4P 0
xy P
2
7 5
S P
S P
5 5
S S
S P
TH1: S 4 P9 (loại vì S2 4P
KL: Hệ đã cho có 2 nghiệm là: 1;2 ; 2;1
0.25 0.25
0.5
3
(3 điểm)
Trong mp Oxy cho A3;4 , B0;2 , C 4;2
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
c) Tìm toạ độ điểm M nằm trên trục tung sao cho tam giác ACM cân tại M
3.0
D 3; D 4 ; 4;0
AD x y BC
Để ABCD là hình bình hành thì
7;4
0.25 0.75
Gọi toạ độ tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: I a b;
IA IB
IA IB IC
2
2;
9
4
x
I
0.5 0.5
c)Tìm toạ độ điểm M nằm trên trục tung sao cho tam giác ACM cân tại M 1.0
Gọi M 0;moy
Tam giác ACM cân tại M MA MC MC2 MA2
3 02 4 m2 4 02 2 m2
0.25 0.25
0.5
Trang 3(3 điểm)
Giải các phương trình sau :
a. x2 5x4 2 x2
b x2 2 x 2 x2 2 x 4
c x4 14x245 0
3.0
Phương trình:
2
2 2
x
2
1 1
0 13
0
3
x x
x
KL: Phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 0
0.5
0.5
Phương trình :
x x x x x x x x
Đặt t x2 2x4 t 3 x2 2x 4 t2
Khi đó phương trình trở thành: 2 1
2 0
2
t loai
t t
t
KL: Phương trình đx cho có 2 nghiệm phân biệt
0.25
0.25 0.5
Đặt x2 t 0 khi đó phương trình đã cho tương đương
5
t
t
Với t 9 x2 9 x3
Với t 5 x2 5 x 5
0.5
0.25 0.25
5
(1 điểm)
Cho tan x 3 Tính giá trị biểu thức 2 2
3sin 5 os 2sin 7 os
A
1.0
Ta có
A
Suy ra 3.9 5 22
2.9 7 25
0.5 0.5