1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải đề thi HSG toán 9-pgd huong tra

4 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết khi m thay đổi thì đường thẳng d luôn luôn đi qua một điểm cố định.. Hãy tìm tọa độ của điểm cố định đó... GV: Lê Công Thuận Lời giải này chỉ dùng để tham khảo thêm Bài 4.12đ: Cho t

Trang 1

GV: Lê Công Thuận Lời giải này chỉ dùng để tham khảo thêm

GỢI Ý GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9

PHÒNG GD - ĐT HƯƠNG TRÀ NĂM HỌC : 2010 - 2011

BÀI 1.1 (2đ): Giải phương trình: x2 7x 8 x2 x2 x2 x8 (1)

Giải: (1)



Vậy pt (1) có một nghiệm x = 2 (thỏa đk)

Bài 1.2(1,5đ): Tính giá trị biểu thức: P = 3 1 3 1

Giải: Đặt 25 1

27

 = x (1)  P = 3 x 5 3 x  P5 3 = 10 - 33 x5 x 5 3 x5 3 x 5

 P3 = 10 - 33 x2 25.P  P3 = 10 - 3 1

27

 P3 + P - 10 = 0  P3 -23 + P - 2 = 0  (P - 2)(P2 + 2P + 5) = 0

 P - 2 = 0 Vì P2 + 2P + 5 = (P +1)2 + 4 > 0

 P = 2

Bài 1.3(1,5đ): Biết rằng x2 5x31 x2 5x74 (1)

Tính giá trị của biểu thức: P = x2 5x31 x2 5x7

Giải: (1)  x2 - 5x + 31 = x2 - 5x + 7 + 2.4 x25x7 + 16

 8 x2 5x7 = 8

 x2 5x7 = 1 Thay x2 5x7 = 1 vào (1) được: x2 5x31  4 1 5 Vậy P = x2 5x31 x25x7 = 5 + 1 = 6

Bài 2.1(1,5đ): Cho a, b thuộc R thỏa: a3 + 3ab2 = 14 (1) và b3 + 3a2b = 13 (2) Tính giá trị của biểu thức a5 - b5

Giải: Cộng (1) và (2) được: a3 + b3 +3ab(b + a) = 27  (a + b)(a2 - ab + b2 + 3ab) = 27

 (a + b)3 = 27  a + b = 3 (3) Trừ (1) và (2) được: a3 - b3 +3ab(b - a) = 1  (a - b)(a2 + ab + b2 - 3ab) = 1

 (a - b)3 = 1  a - b = 1 (4)

Từ (3), (4) suy ra a = 2, b = 1

Trang 2

GV: Lê Công Thuận Lời giải này chỉ dùng để tham khảo thêm

Suy ra a5 - b5 = 25 - 15 = 31

Bài 2.2(2,5đ): Tìm nghiệm nguyên dương của pt: x2 + 2x = y2 + 4y + 15 (1)

Giải:

(1)  x2 + 2x + 1 = y2 + 4y + 4 + 12  (x + 1)2 - (y + 2)2 = 12

 (x + 1 + y + 2)(x + 1 - y - 2) = 12  ( x + y + 3)(x - y -1) = 12 (2)

Vì x, y  Z+ nên x - y -1  Z, x + y + 3  Z+ và x + y + 3  5

  

(I) hoặc 3 12

1 1

  

(II) Giải hệ (I) vô nghiệm, hệ (II) vô nghiệm trong tập Z+ Vậy pt (1) vô nghiệm trong tập Z+

Bài 3.1(2,5đ): Cho đường thẳng (d): y = mx - 3x + m + 1

a Xác định m sao cho đường thẳng (d) và các đường thẳng y = x - 4; 2x + y + 1 = 0 đồng quy

b Biết khi m thay đổi thì đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định Hãy tìm tọa độ của điểm cố định đó

Giải:

a Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x - 4; 2x + y + 1 = 0 là nghiệm của hệ pt:

Thay x = 1, y = -3 vào (d) được: -3 = m -3 + m + 1  m = 1

2

Với m = 1

2 thì (d) đồng quy với đường thẳng y = x - 4; 2x + y + 1 = 0

b Giả sử (d): y = mx - 3x + m + 1 đi qua điểm cố định A(x0;y0) Ta có:

y0 = mx0 - 3x + m + 1  (x0 + 1)x0 - y0 - 3x0 + 1 = 0

Vậy đồ thị luôn đi qua điểm A(-1;4)

Bài 3.2(2,5đ): Cho hệ pt: 3 2 2

(I) Với giá trị nào của m thì hệ pt đã cho có nghiệm (x;y) duy nhất và thỏa mãn điều kiện x - 2y2 < 0 ?

Giải:

Hệ (I) có nghiệm duy nhất khi: 3 2 2

m

m

2

2 3

m m

y

3mx = m + 5m = 6m  x = 2

x - 2y2 < 0  2 - 2

2

25 4

m

< 0  4 - 25m2 < 0  m2 > 4

25  m > 2

5 hoặc m < -2

5

Trang 3

GV: Lê Công Thuận Lời giải này chỉ dùng để tham khảo thêm

Bài 4.1(2đ): Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm O Gọi P là tiếp điểm của BC với đường tròn (O) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC vuông tại A thì PB.PC = SABC (SABC là diện tích của tam giác ABC)

Giải:

Theo bài toán sgk ta có: PB =

2

a c b

PC = 2

a b c

PB.PC =

2

a c b

2

a b c

4PB.PC = a2 + ab - ac + ac + bc - c2 - ab - b2 + bc

= a2 - c2 - b2 + 2bc = b2 + c2 - c2 - b2 + 2bc = 2bc (vì ABCvuông tại A)

 PB.PC = 2

 = SABC

Bài 4.2(4đ): Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm O Gọi D là giao điểm của AO với

BC và E là giao điểm của BO với AC Tính các góc của tam giác ABC biết:

3 1 3;

2

Giải:

Vì O là giao điểm của ba đường phân giác của ABC

AD là phân giác ABCnên:

1

a

DCACabaab c  b c (1)

BO là phân giác ABDnên:

1 1

3

3

a

ODBDa    (2)

3

   (chia 2 vế cho b) (I)

BE là phân giác ABD nên:

1

b

EBBCbabbca   ac (3)

AO là phân giác của ABE nên:

1 1

b

3 1

(I) trừ (II) được: 1 3 3 1  3 1 1 3 1 3 3

2

a

b  và thay vào (I) được: 1 + 3 3 3

c

Suy ra 1

2

c

a

b c

P O

C B

A

b2

b1

a2

E

a1 D

O

C B

A

Trang 4

GV: Lê Công Thuận Lời giải này chỉ dùng để tham khảo thêm

ABC có:

2 2

2

3

x

    hay AB2 + BC2 = AC2 Suy ra ABC có B = 900

30

C  ( vì AB = 1

2AC),  0

60

A 

Ngày đăng: 24/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w