1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI ĐH MÔN HÓA (ĐỀ SỐ 6 CÓ Đ/A)

18 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 537 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm hỗn hợp X trong điều kiện khụng cú khụng khớ sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y.. Câu 18: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl

Trang 1

SỞ GD-ĐT THANH HOA

Trờng THPT TRIEU SON 4

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011- LẦN 1

Mụn: HểA HỌC_ Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

(mã Đề 271)

Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố :

H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;S=32;Cl=35,5; Si=28; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;

Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba=137; Pb = 207; P = 31.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Nguyờn tố R tạo với hiđro hợp chất khớ cú cụng thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối lượng

Vậy R là

Caõu 2 X+ coự toồng soỏ haùt laứ 57, Y laứ nguyeõn toỏ thuoọc chu kỡ nhoỷ keỏ caọn lieõn tieỏp vụựi X, cuứng nhoựm vụựi X, vaọy Y laứ:

A Clo B ẹoàng C Natri D Flo

Cõu 3: Cho cỏc phản ứng sau:

a) Cu + HNO3 loóng → b) Fe2O3 + H2SO4 đặc, núng →

c) FeS + dung dịch HCl → d) NO2 + dung dịch NaOH →

e) HCHO + Br2 → f) glucozơ men→

g) C2H6 + Cl2  →askt h) glixerol + Cu(OH)2 →

Cỏc phản ứng thuộc loại phản ứng oxi húa - khử là

A a, c, d, e, f, g B a, d, e, f, g C a, c, d, g, h D a, b, c, d, e, h

Cõu 4: Cho phản ứng húa học: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cõn bằng phản ứng húa học trờn với hệ số của cỏc chất là những số nguyờn, tối giản thỡ hệ số của HNO3 là

A 3x – 2y B 6x – y C 22x – 2y D 12x – 2y

Caõu 5 :Cho cân bằng sau trong một bình kín : C(r) + H2O(k) ơ    → CO(k) + H2(k) ∆H>0

ẹeồ cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận :

(1) Thêm hơi nớc vào (5) Giaỷm aựp suaỏt

(2) Giaỷm noàng ủoọ cuỷa H2 và CO (6) Taờng nhieọt ủoọ

(3) Boồ sung chaỏt xuực taực (7) Giaỷm nhieọt ủộ

(4) Taờng aựp suaỏt

A ( 1), (2), (5) (7) B (1), (2), (5), (6) C (1), (3), (4), (7) D (1), (3),(4), (6)

Cõu 6: Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 cú pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 cú pH = 13 thấy cú 0,1165 gam

kết tủa Nồng độ mol của HCl và H2SO4 ban đầu lần lượt là:

A 0,003M và 0,002M B 0,003M và 0,003M C 0,006M và 0,002M D.0,006M và 0,003M Caõu 7 : Khớ Clo taực duùng ủửụùc vụựi:

(1) H2S trong dd (2) SO2 trong dd (3) NH3

A (1), (2),(3) B (2), (3) C (1), (3) D (1),(2)

Cõu 8: Hoà tan hoàn toàn 2,40 gam FeS2 trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) Toàn bộ khí thu được cho lội vào dung dịch

brom dư Khối lượng brom (theo gam) tham gia phản ứng là

A 24,00 B 12,00 C 17,60 D 8,80

Câu 9: Suùc 2,24 lớt khớ CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp A chửựa NaOH 1M vaứ Ca(OH)2 0,01M thu ủửụùc m gam keỏt

tuỷa Giá trị của m là

A 2,0 g B 0,4g C 3,0g D 1,5g

Cõu 10: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Biết rằng a< c + d/2 Điều kiện của b (theo a,c,d) để dung dịch sau phản ứng có 3 ion kim loại là

A b > c + a – d B b < c- a + d C b < c- a + d/2 D b > c – a + d/2

Cõu 11: Kim loại nào sau đõy khụng thể điều chế được từ điện phõn dung dịch muối hoặc phương phỏp thuỷ luyện ?

A Fe B Cu C Ni D Mg

Cõu 12: Dung dịch A (loóng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl cú khả năng hũa tan được Cu với khối lượng tối đa là:

A 11,52g B 12,16 g C 6,40 g D 12,8 g.

Câu 13: Cho cỏc phản ứng: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

Ag+ + Fe2+ → Ag + Fe3+

Hóy sắp xếp ba cặp oxi húa khử trong cỏc phản ứng trờn theo cỏch sắp xếp dóy hoạt động húa học của kim loại

A Fe3+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu < Ag+/ Ag B Ag+/ Ag < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+

C Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+ < Ag+/ Ag. D Ag+/ Ag < Fe3+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu

Trang 2

Cõu 14: Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm hỗn hợp X

trong điều kiện khụng cú khụng khớ sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Hũa tan hết Y bằng acid nitric loóng dư , thấy giải phúng 0,448 lớt khớ NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất )

Giá trị của m là

Cõu 15: Cho vào nước (dư) vào 4,225 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau

phản ứng cũn lại 2,315 gam chất rắn khụng tan % về khối lượng của Ba trong hỗn hợp là:

A 32,43% B 67,57 % C 34,25% D 65,75%.

Câu 16: Cho hỗn hợp Na, Ca tan hết vào 150 ml dung dịch chứa đồng thời axit HCl 1M và H2SO4 0,5M, đợc dung dịch X và

7,84 lít khí (đktc) Dung dịch X có giá trị:

A pH = 7 B pH = 4 C pH > 7 D pH < 7

Cõu 17: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc

lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là:

A 26,50 gam B 31,30 gam C 12,52 gam D 27,22 gam.

Câu 18: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước bị điện phõn ở cả 2

điện cực thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn hũa tan vừa đủ 1,02 gam Al2O3 và anot của bỡnh điện phõn cú 560 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là

A 5,325gam B 7,570 gam C 5,325gam hoặc 7,750 gam D 7,570 gam hoặc 5,325 gam

Cõu 19 : Hũa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit sắt bằng 320 ml dung dịch HCl 1M ( vừa đủ ) Dung dịch thu được

sau phản ứng chỉ chứa hai muối là FeCl2 ( cú khối lượng 15,24 gam ) và CuCl2 Xỏc định cụng thức của oxit sắt và giỏ trị m ? A.Fe3O4 và 14,40 gam B Fe3O4 và 11,84 gam C Fe2O3 và 11,84 gam D Fe2O3 và 14,40 gam

Câu 20: Cho các chất sau: propyl clorua; anlyl clorua; phenyl clorua Số chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH loãng khi đun

nóng là

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu 21: Hợp chất X là chất khớ ở điều kiện thường X làm xanh quỳ tớm tẩm ướt Hóy cho biết X cú thể là chất nào trong số cỏc

chất sau: NH3 (I); CH3NH2 (II); (CH3)2NH (III); (CH3)3N (IV); CH3CH2NH2 (V), CH3CH2CH2NH2(VI)?

A (I) B.(I); (II);(III)(IV);(V) C (I); (II); (III); (IV) D (I); (II); (III); (IV); (V),(VI)

Câu 22: Cho sơ đồ sau:

(CH3)2CH-CH2-CH2Cl A B C D E

E có công thức cấu tạo là

A.(CH3)2C(OH)-CH2CH3 B.(CH3)2CH-CH(OH)CH3

C.(CH3)2C=CHCH3 D.(CH3)2CH-CH2CH2OH

Câu 23: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều cú cụng thức phõn tử C7H8O X tỏc dụng với Na và NaOH; Y tỏc dụng với Na, khụng tỏc dụng

NaOH; Z khụng tỏc dụng với Na và NaOH Cụng thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A C6H4(CH3)OH, C6H5OCH3, C6H5CH2OH B C6H5CH2OH, C6H4(CH3)OH ,C6H5OCH3.

C C6H5CH2OH, C6H5OCH3, C6H4(CH3)OH D C6H4(CH3)OH, C6H5CH2OH, C6H5OCH3.

Câu 24: Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin (I); đimetylamin (II); NH3 (III), p-Metylanilin (IV); anilin (V) theo trình tự tính

bazơ giảm dần

A I > II > V > III > IV B III > IV > II > V > I

C II > I > III > IV > V D IV > V > I > II > III

Cõu 25: để điều chế được 100 ml ancol etylic 460( biết khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất là 0,8 gam/ml) và hiệu suất của cả quá trình đạt 80% cần m gam tinh bột Giá trị của m là

A 162,00 gam B 81,00 gam C 51,84 gam D 382,00 gam.

Cõu 26: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào 150,0 ml dd Na2CO3 1,0M thu được V lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc, cho từ từ 150,0 ml

dd Na2CO3 1,0M vào dd chứa a mol HCl thỡ thu được 2V lớt CO2 (đktc) Vậy giỏ trị của V là

A 1,68 lớt B 2,24 lớt C 2,80 lit D 1,12 lớt

Câu 27: Cho 4 dung dich muối là: AlCl3, FeCl3, FeCl2, ZnCl2 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây nhận biết đợc cả 4 dung

dịch trên?

A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3 C dung dịch NH3 D dung dịch H2S

Câu 28: Dãy gồm các chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân

A NaHCO3, NH4H CO3, Ca(HCO3)2, AgNO3, NH4Cl

B.NaHCO3, MgCO3, BaSO4, KNO3, (NH4)2CO3

C.NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaCO3, NH4NO3

D NaOH, H2SiO3, CaCO3, NH4NO2,Cu(NO3)2.

Cõu 29: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lớt khớ CO2 (đktc) Giỏ trị của m là:

A 0,95 gam B 1,15 gam C 1,05 gam D 1,25 gam.

KOH/etanol(t0) HCl KOH/etanol(t0) HCl NaOH, H2O(t0)

Trang 3

Cõu 30 : Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al , 0,2 mol Mg , 0,2 mol NO3, x mol Cl, y mol Cu

- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là

A 20,40 gam B 26,40 gam C 25,30 gam D 21,05 gam.

Câu 31: Cho dóy cỏc chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- , Fe2+ Số chất và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử là

A 4 B 7 C 6 D 5

Cõu 32: Cho 6 gam CH3COOH tỏc dụng với 6,9 gam C2H5OH thỡ thu được 4,4 mol etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoỏ là

Cõu 33: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lũng trắng trứng), etylen glicol, glucoz ơ, NaOH Dựng thuốc thử nào để

phõn biệt chỳng?

A.dd AgNO3/ NH3 B Nước Br2 C.dd CuSO4 D dd H2SO4.

Cõu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun núng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thỡ thu được một muối của axit hữu cơ đơn

chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Mặt khỏc, nếu đốt 15,7 gam hỗn hợp X cần dựng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lớt CO2 (đktc) Xỏc định cụng thức của 2 este:

A C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7.

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7.

Cõu 35: Đốt chỏy 0,10 mol một amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được thu được 6,72 lớt khớ CO2 (ở đktc) Hoà tan X ở trờn vào 100 g H2O được dung dịch Y Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch Y là

Cõu 36: Trong cỏc tơ, sợi sau: (1) Sợi bụng ; (2) Tơ tằm ; (3) Len ; (4) Tơ viso ; (5) Tơ enang ; (6) Tơ axetat ; (7) Tơ

nilon-6,6 Loại nào cú nguồn gốc từ xenlulozơ:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1), (4), (6)

Cõu 37: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng thu được chất khớ làm

xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa cỏc chất vụ cơ) Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

Cõu 38: Cho sơ đồ sau: (X) → (Y) → (Z) → HCHO

Cỏc chất X, Y, Z cú thể là

Cõu 39: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 100,0 gam chất bộo (chứa 89% tristearin về khối lượng) trong NaOH, đun núng Tớnh khối

lượng xà phũng thu được?

Cõu 40: Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn nào khụng phự hợp với chất cú cụng thức (CH3)2CHCH(NH2)COOH

A axit α-amino isovaleric B axit 2-metyl-3-amino butanoic

II PHẦN RIêNG [10 cõu]

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 41A đến cõu 50A)

Cõu 41A Điện phõn dd CuSO4 với anot làm bằng Cu và catot làm bằng thộp Hóy cho biết tại anot xảy ra quỏ trỡnh nào sau

đõy?

A Cu → Cu2+ + 2e B.Cu2+ + 2e → Cu C.4OH- → O2 + 2H2O + 4e D.2H2O→ O2 + 4H+ + 4e

Cõu 42A: Cho sơ đồ:

+

= 2 o → → 3 →

2 2 PdCl ,CuCl

Biết B, D, E là cỏc chất hữu cơ Chất E cú tờn gọi là

A axit acrylic B axit 2-hiđroxipropanoic C axit propanoic D axớt axetic.

Cõu 43A: Chất hữu cơ X cú tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt chỏy X thu được số mol H2O bằng số mol X đó chỏy,

cũn số mol CO2 bằng 2 lần số mol nước X tỏc dụng đươc với Na, NaOH và AgNO3 trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Cụng thức cấu tạo của X là:

A HOOC-CHO B C2H5COOH C HCOOCH2CH3 D HOCH2CH2CHO.

Caõu 44A : Cho bieỏt caõn baống hoaự hoùc sau:

H2O (k) + CO (k) ơ    → H2 (k) + CO2 (k) k cb = 0,167 ( 200oC)

Noàng ủoọ H2O vaứ CO ụỷ traùng thaựi caõn baống ? bieỏt raống hoón hụùp ban ủaàu goàm 3 mol H2O vaứ 4 mol CO trong bỡnh V= 10 lớt ụỷ 200oC

A 0.02M , 0,03M B 0.03M ; 0,02M C 0.2M ; 0,3M D 0.1M; 0,2M

Caõu 45A : Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08%

Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thỡ thu được một sản phẩm hữu cơ Tờn gọi của X là

A but-1-en B xiclopropan C Etilen D but-2-en

Trang 4

Câu 46 a : Cho các cặp cacbohiđrat sau: (1)glucozơ và saccarozơ; (2)saccarozơ và fructozơ; (3)glucozơ và fructozơ;

(4)mantozơ và saccarozơ Hãy cho biết nếu sử dung dung dịch Br2 cĩ thể phân biệt được các chất trong những cặp chất nào?

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4).

Câu 4 7A : Cho miếng Fe nặng m(g) vào dd HNO3, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO2( sản phẩm khử duy nhất ở đktc)

và còn lại 4,8g chất rắn không tan.Giá trị của m là:

A.10,8g B.21,6g C.23,8g D.16,0g

Câu 48A: Để rửa sạch bình đựng anilin ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A.Dung dịch NaOH, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh

B.Dung dịch HCl, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh

C.Dung dịch Na2CO3 sau đó rửa sạch bằng nước nóng

D.Dung dịch H2O có hoà tan CO2 Sau đó rửa sạch bằng nước nóng

Câu 49A: Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2 A phản ứng vừa hết với 1 hh gồm 4,32g Mg và 7,29g Al tạo ra 33,345g hh các

muối Clorua và oxít 2 kim loại % theo V của O2 trong hh A:

A.44,44% B.45,87% C 78,98% D.33,33%

Câu 50A: Hiện tượng khi nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, ta thấy

A cĩ kết tủa trắng t¹o thµnh, sau đĩ tan dÇn đến hết.

B cĩ kết tủa keo trắng lớn dần, sau đĩ tan dần đến hết.

C cĩ kết tủa trắng lớn dần, sau đĩ tan dần đến khơng đổi

D cĩ kết tủa trắng keo lớn đến dần khơng đổi.

B Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41B đến câu 50B)

Câu 41B: Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dịng điện 2A Sau thời gian điện phân 4 giờ 1

phút 15 giây, khơng thấy khí tạo ở catot, khối lượng catot tăng 9,75 gam Sự điện phân cĩ hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot Kim loại M là

A Fe B Pb C Cu D Zn

Câu 42B: Cho thanh Zn vào cốc (1) đựng dd HCl; cho bột Zn vào cốc (2) đựng dd HCl (cùng thể tích và nồng độ mol/l) và Zn

đều dư trong 2 PƯ đĩ Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A Khí ở cốc (2) thốt ra mạnh hơn cốc (1) B Khí ở cốc (1) thốt ra mạnh hơn cốc (2)

C Tốc độ thốt khí ở cả 2 cốc bằng nhau D Khí ở cốc (1) thốt ra nhiều hơn cốc (2)

Câu 43B: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:

(1) Benzen + phênol (3) Anilin + dung dịch NaOH,

(2) Anilin + ddH2SO4 lấy dư (4) Anilin + H2O

Cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp

Câu 44B: Cho các chất rắn Cu, Ag, Fe và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là:

Câu 45B: Các chất nào sau đây cĩ thể vừa làm mất màu dd Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong NH3

A metan , etilen , axetilen B etilen ,axetilen , isopren

C Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D Axetilen , but-1-in , but-2-in

Câu 46B: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2

X, Y, Z tương ứng là:

A C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2.

C C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2.

Câu 47B: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian

lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khơ cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

A 1,40 gam B 2,16 gam C 0,84 gam D 1,72 gam

Câu 48B: Este X được điều chế từ aminoaxit và ancol etylic Đốt cháy hồn tồn 10,3 gam X thu được 17,6gam khí CO2, 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) CTCT thu gọn của X là :

A H2N-(CH2)2-COOC2H5 B H2N-C2H4-COOCH3

C H2N-CH2- COOC2H5 D H2N-C3H6 -COOC2H5

Câu 49B: Nhận định nào sau đây đúng?

A Một phân tử tripeptit phải cĩ 3 liên kết peptit.

B Thủy phân đến cùng protein luơn thu được α-aminoaxit.

C Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit.

D Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm cĩ màu tím.

Câu 50B: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nĩng Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu

được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

A 35,00% B 53,85% C 46,15% D 65,00%.

Trang 5

SỞ GD-ĐT Hà TĩNH

Trờng THPT lê hữu trác i

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011- LẦN 1

Mụn: HểA HỌC_ Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

(Mã đề 672)

Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố :

H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;S=32;Cl=35,5; Si=28; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;

Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba=137; Pb = 207; P = 31.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Kim loại nào sau đõy khụng thể điều chế được từ điện phõn dung dịch muối hoặc phương phỏp thuỷ luyện ?

A Mg B Cu C Ni D Fe

Cõu 2: Dung dịch A (loóng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl cú khả năng hũa tan được Cu với khối lượng tối đa là:

A 12,16 g B 11,52 g C 6,40 g D 12,8 g.

Câu 3: Cho cỏc phản ứng: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

Ag+ + Fe2+ → Ag + Fe3+

Hóy sắp xếp ba cặp oxi húa khử trong cỏc phản ứng trờn theo cỏch sắp xếp dóy hoạt động húa học của kim loại

A.Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+ < Ag+/ Ag B Ag+/ Ag < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+

C Fe3+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu < Ag+/ Ag D Ag+/ Ag < Fe3+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu

Cõu 4: Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm hỗn hợp X

trong điều kiện khụng cú khụng khớ sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Hũa tan hết Y bằng acid nitric loóng dư , thấy giải phúng 0,448 lớt khớ NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất )

Giá trị của m là

Cõu 5: Cho vào nước (dư) vào 4,225 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau

phản ứng cũn lại 2,315 gam chất rắn khụng tan % về khối lượng của Ba trong hỗn hợp là:

A 65,75% B 67,57 % C 34,25% D 32,43%.

Câu 6: Cho hỗn hợp Na, Ca tan hết vào 150 ml dung dịch chứa đồng thời axit HCl 1M và H2SO4 0,5M, đợc dung dịch X và 7,84

lít khí (đktc) Dung dịch X có giá trị:

A pH = 7 B pH = 4 C pH > 7 D pH < 7

Cõu 7: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy

kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là:

A 12,52 gam B 31,30 gam C 26,50 gam D 27,22 gam.

Câu 8: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước bị điện phõn ở cả 2

điện cực thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn hũa tan vừa đủ 1,02 gam Al2O3 và anot của bỡnh điện phõn cú 560 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là

A 5,325gam B 7,570 gam C 5,325gam hoặc 7,750 gam D 7,570 gam hoặc 5,325 gam

Cõu 9 : Hũa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit sắt bằng 320 ml dung dịch HCl 1M ( vừa đủ ) Dung dịch thu được sau

phản ứng chỉ chứa hai muối là FeCl2 ( cú khối lượng 15,24 gam ) và CuCl2 Xỏc định cụng thức của oxit sắt và giỏ trị m ? A.Fe3O4 và 14,40 gam B Fe2O3 và 11,84 gam C Fe3O4 và 11,84 gam D Fe2O3 và 14,40 gam

Câu 10: Cho các chất sau: propyl clorua; anlyl clorua; phenyl clorua Số chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH loãng khi đun

nóng là

A 1 B 2 C 0 D 3

Cõu 11: Nguyờn tố R tạo với hiđro hợp chất khớ cú cụng thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối

lượng Vậy R là

Caõu 12 X+ coự toồng soỏ haùt laứ 57, Y laứ nguyeõn toỏ thuoọc chu kỡ nhoỷ keỏ caọn lieõn tieỏp vụựi X, cuứng nhoựm vụựi X, vaọy Y laứ:

A ẹoàng B Clo C Natri D Flo

Cõu 13: Cho cỏc phản ứng sau:

a) Cu + HNO3 loóng → b) Fe2O3 + H2SO4 đặc, núng →

c) FeS + dung dịch HCl → d) NO2 + dung dịch NaOH →

e) HCHO + Br2 → f) glucozơ men→

g) C2H6 + Cl2  →askt h) glixerol + Cu(OH)2 →

Cỏc phản ứng thuộc loại phản ứng oxi húa - khử là

A a, c, d, e, f, g B a, d, e, f, g C a, c, d, g, h D a, b, c, d, e, h

Cõu 14: Cho phản ứng húa học: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cõn bằng phản ứng húa học trờn với hệ số của cỏc chất là những số nguyờn, tối giản thỡ hệ số của HNO3 là

A 12x – 2y B 6x – y C 22x – 2y D 3x – 2y

Trang 6

Caõu 15 :Cho cân bằng sau trong một bình kín : C(r) + H2O(k) ơ    → CO(k) + H2(k) ∆H>0

ẹeồ cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận:

(1) Thêm hơi nớc vào (5) Giaỷm aựp suaỏt

(2) Giaỷm noàng ủoọ cuỷa H2 và CO (6) Taờng nhieọt ủoọ

(3) Boồ sung chaỏt xuực taực (7) Giaỷm nhieọt ủộ

(4) Taờng aựp suaỏt

A (1), (3),(4), (6) B (1), (2), (5), (6) C (1), (3), (4), (7) D ( 1), (2), (5) (7).

Cõu 16: Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 cú pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 cú pH = 13 thấy cú 0,1165 gam

kết tủa Nồng độ mol của HCl và H2SO4 ban đầu lần lượt là:

A 0,003M và 0,002M B 0,003M và 0,003M C 0,006M và 0,002M D.0,006Mvà 0,003M

Caõu 17 : Khớ Clo taực duùng ủửụùc vụựi:

(1) H2S trong dd (2) SO2 trong dd (3) NH3

A (1),(2) B (2), (3) C (1), (3) D (1), (2),(3)

Cõu18: Hoà tan hoàn toàn 2,40 gam FeS2 trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) Toàn bộ khí thu được cho lội vào dung dịch

brom dư Khối lượng brom (theo gam) tham gia phản ứng là

A 8,80 B 12,00 C 17,60 D 24,00

Câu 19: Suùc 2,24 lớt khớ CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp A chửựa NaOH 1M vaứ Ca(OH)2 0,01M thu ủửụùc m gam

keỏt tuỷa Giá trị của m là

Cõu 20: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Biết rằng a< c + d/2 Điều kiện của b (theo a,c,d) để dung dịch sau phản ứng có 3 ion kim loại là

A b > c + a – d B b < c- a + d C b < c- a + d/2 D b > c – a + d/2

Câu 21: Hợp chất X là chất khớ ở điều kiện thường X làm xanh quỳ tớm tẩm ướt Hóy cho biết X cú thể là chất nào trong số cỏc

chất sau: NH3 (I); CH3NH2 (II); (CH3)2NH (III); (CH3)3N (IV); CH3CH2NH2 (V), CH3CH2CH2NH2(VI)?

A (I) B.(I); (II);(III)(IV);(V) C (I); (II); (III); (IV) D (I); (II); (III); (IV); (V),(VI)

Câu 22: Cho sơ đồ sau:

(CH3)2CH-CH2-CH2Cl A B C D E

E có công thức cấu tạo là

A.(CH3)2C(OH)-CH2CH3 B.(CH3)2CH-CH(OH)CH3

C.(CH3)2C=CHCH3 D.(CH3)2CH-CH2CH2OH

Cõu 23: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lớt khớ CO2 (đktc) Giỏ trị của m là:

A 0,95 gam B 1,15 gam C 1,05 gam D 1,25 gam.

Cõu 24 : Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là

A 26,40 gam B 20,40 gam C 25,30 gam D 21,05 gam.

Câu 25: Cho dóy cỏc chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- , Fe2+ Số chất và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử là

A 4 B 7 C 5 D 6

Cõu 26: Cho 6 gam CH3COOH tỏc dụng với 6,9 gam C2H5OH thỡ thu được 4,4 mol etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoỏ là

Cõu 27: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lũng trắng trứng), etylen glicol, glucoz ơ, NaOH Dựng thuốc thử nào để

phõn biệt chỳng?

A dd AgNO3/ NH3 B Nước Br2 C dd H2SO4 D.dd CuSO4.

Cõu 28: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun núng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thỡ thu được một muối của axit hữu cơ đơn

chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Mặt khỏc, nếu đốt 15,7 gam hỗn hợp X cần dựng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lớt CO2 (đktc) Xỏc định cụng thức của 2 este:

A C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7.

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7.

Cõu 29: Đốt chỏy 0,10 mol một amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được thu được 6,72 lớt khớ CO2 (ở đktc) Hoà tan X ở trờn vào 100 g H2O được dung dịch Y Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch Y là

Cõu 30: Trong cỏc tơ, sợi sau: (1) Sợi bụng ; (2) Tơ tằm ; (3) Len ; (4) Tơ viso ; (5) Tơ enang (6) Tơ axetat ; (7) Tơ

nilon-6,6 Loại nào cú nguồn gốc từ xenlulozơ:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1), (4), (6)

Cõu 31: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng thu được chất khớ làm

xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa cỏc chất vụ cơ) Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

KOH/etanol(t0) HCl KOH/etanol(t0) HCl NaOH, H2O(t0)

Trang 7

Cõu 32: Cho sơ đồ sau: (X) → (Y) → (Z) → HCHO

Cỏc chất X, Y, Z cú thể là

Cõu 33: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 100,0 gam chất bộo (chứa 89% tristearin về khối lượng) trong NaOH, đun núng Tớnh khối

lượng xà phũng thu được?

Câu 34: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều cú cụng thức phõn tử C7H8O X tỏc dụng với Na và NaOH; Y tỏc dụng với Na, khụng tỏc dụng

NaOH; Z khụng tỏc dụng với Na và NaOH Cụng thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A C6H4(CH3)OH, C6H5OCH3, C6H5CH2OH B C6H5CH2OH, C6H4(CH3)OH, C6H5OCH3.

C C6H5CH2OH, C6H5OCH3, C6H4(CH3)OH D C6H4(CH3)OH, C6H5CH2OH, C6H5OCH3

Câu 35: Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin (I); đimetylamin (II); NH3 (III), p-Metylanilin (IV); anilin (V) theo trình tự tính

bazơ giảm dần

A I > II > V > III > IV B II > I > III > IV > V

C.III > IV > II > V > I D IV > V > I > II > III

Cõu 36: để điều chế được 100 ml ancol etylic 460( biết khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất là 0,8 gam/ml) và hiệu suất của cả quá trình đạt 80% cần m gam tinh bột Giá trị của m là

A 81,00 gam B 162,00 gam C 51,84 gam D 382,00 gam.

Cõu 37: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào 150,0 ml dd Na2CO3 1,0M thu được V lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc, cho từ từ 150,0 ml

dd Na2CO3 1,0M vào dd chứa a mol HCl thỡ thu được 2V lớt CO2 (đktc) Vậy giỏ trị của V là:

A 1,68 lớt B 2,24 lớt C 2,80 lit D 1,12 lớt

Câu 38: Cho 4 dung dich muối là: AlCl3, FeCl3, FeCl2, ZnCl2 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây nhận biết đợc cả 4 dung

dịch trên?

A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch AgNO3 D dung dịch H2S

Câu 39: Dãy gồm các chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân

A.NaOH, H2SiO3, CaCO3, NH4NO2,Cu(NO3)2

B.NaHCO3, MgCO3, BaSO4, KNO3, (NH4)2CO3

C.NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaCO3, NH4NO3

D.NaHCO3, NH4H CO3, Ca(HCO3)2, AgNO3, NH4Cl

Cõu 40: Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn nào khụng phự hợp với chất cú cụng thức (CH3)2CHCH(NH2)COOH

A axit α-amino isovaleric B axit 2-amino-3-metyl butanoic

II PHẦN RIêNG [10 cõu]

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 41A đến cõu 50A)

Cõu 41A Hiện tượng khi nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, ta thấy

A cú kết tủa trắng lớn dần, sau đú tan dần đến khụng đổi.

B cú kết tủa keo trắng lớn dần, sau đú tan dần đến hết.

C cú kết tủa trắng tạo thành, sau đú tan dần đến hết.

D cú kết tủa trắng keo lớn đến dần khụng đổi.

Cõu 42A: Cho sơ đồ:

+

= 2 o → → 3 →

2 2 PdCl ,CuCl

Biết B, D, E là cỏc chất hữu cơ Chất E cú tờn gọi là

A axit acrylic B axit 2-hiđroxipropanoic C axit propanoic D axớt axetic.

Cõu 43A: Hoón hụùp khớ A goàm Cl2 vaứ O2 A phaỷn ửựng vửứa heỏt vụựi 1 hh goàm 4,32g Mg vaứ 7,29g Al taùo ra 33,345g hh caực

muoỏi Clorua vaứ oxớt 2 kim loaùi % theo V cuỷa O2 trong hh A:

A.44,44% B.78,98% C.45,87% D.33,33%

Caõu 44A : Cho bieỏt caõn baống hoaự hoùc sau:

H2O (k) + CO (k) ơ    → H2 (k) + CO2 (k) k cb = 0,167 ( 200oC)

Noàng ủoọ H2O vaứ CO ụỷ traùng thaựi caõn baống ? bieỏt raống hoón hụùp ban ủaàu goàm 3 mol H2O vaứ 4 mol CO trong bỡnh V= 10 lớt ụỷ 200oC

A 0.02M , 0,03M B 0.03M ; 0,02M C 0.2M ; 0,3M D 0.1M; 0,2M

Caõu 45A : Cho mieỏng Fe naởng m(g) vaứo dd HNO3, sau phaỷn ửựng thaỏy coự 13,44 lớt khớ NO2( saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt ụỷ ủktc)

vaứ coứn laùi 4,8g chaỏt raộn khoõng tan.Giaự trũ cuỷa m laứ:

A.10,8g B.21,6g C.23,8g D.16,0g

Cõu 46 a : Cho cỏc cặp cacbohiđrat sau: (1)glucozơ và saccarozơ; (2)saccarozơ và fructozơ; (3)glucozơ và fructozơ;

(4)mantozơ và saccarozơ Hóy cho biết nếu sử dung dung dịch Br2 cú thể phõn biệt được cỏc chất trong những cặp chất nào?

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4).

Trang 8

Câu 4 7A : Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08%

Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được một sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là

A but-1-en B xiclopropan C but-2-en D Etilen.

Câu 48A: Để rửa sạch bình đựng anilin ta có thể dùng d.d nào sau đây?

A.Dung dịch NaOH, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh

B.Dung dịch HCl, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh

C.Dung dịch Na2CO3 sau đó rửa sạch bằng nước nóng

D.Dung dịch H2O có hoà tan CO2 Sau đó rửa sạch bằng nước nóng

Câu 49A: Chất hữu cơ X cĩ tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được số mol H2O bằng số mol X đã cháy,

cịn số mol CO2 bằng 2 lần số mol nước X tác dụng đươc với Na, NaOH và AgNO3 trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Cơng thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH2CH3 B C2H5COOH C HOOC-CHO D HOCH2CH2CHO

Câu 50A: Điện phân dd CuSO4 với anot làm bằng Cu và catot làm bằng thép Hãy cho biết tại anot xảy ra quá trình nào sau

đây?

A 4OH- → O2 + 2H2O + 4e B Cu2+ + 2e → Cu C Cu → Cu2+ + 2e D 2H2O→ O2 + 4H+ + 4e

B Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41B đến câu 50B)

Câu 41B: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nĩng Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu

được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

A 46,15% B 53,85% C 35,00% D 65,00%.

Câu 42B: Nhận định nào sau đây đúng?

A Một phân tử tripeptit phải cĩ 3 liên kết peptit.

B Thủy phân đến cùng protein luơn thu được α-aminoaxit.

C Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit.

D Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm cĩ màu tím.

Câu 43B: Este X được điều chế từ aminoaxit và ancol etylic Đốt cháy hồn tồn 10,3 gam X thu được 17,6gam khí CO2, 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) CTCT thu gọn của X là :

A H2N-(CH2)2-COOC2H5 B H2N-C2H4-COOCH3

C H2N-CH2- COOC2H5 D H2N-C3H6 -COOC2H5

Câu 44B: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2

X, Y, Z tương ứng là:

A C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2.

C C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2.

Câu 45B: Các chất nào sau đây cĩ thể vừa làm mất màu dd Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong NH3

A metan , etilen , axetilen B etilen ,axetilen , isopren

C Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D Axetilen , but-1-in , but-2-in

Câu 46B: Cho các chất rắn Cu, Ag, Fe và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là:

Câu 47B: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian

lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khơ cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

A 1,40 gam B 2,16 gam C 0,84 gam D 1,72 gam

Câu 48B: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:

(1) Benzen + phênol (3) Anilin + dung dịch NaOH,

(2) Anilin + ddH2SO4 lấy dư (4) Anilin + H2O

Cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp?

A 1,2,3 B 4 C 3,4 D 1.3,4.

Câu 49B: Cho thanh Zn vào cốc (1) đựng dd HCl; cho bột Zn vào cốc (2) đựng dd HCl (cùng thể tích và nồng độ mol/l) và Zn

đều dư trong 2 PƯ đĩ Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A Khí ở cốc (2) thốt ra mạnh hơn cốc (1) B Khí ở cốc (1) thốt ra mạnh hơn cốc (2)

C Tốc độ thốt khí ở cả 2 cốc bằng nhau D Khí ở cốc (1) thốt ra nhiều hơn cốc (2)

Câu 50B: Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dịng điện 2A Sau thời gian điện phân 4 giờ 1

phút 15 giây, khơng thấy khí tạo ở catot, khối lượng catot tăng 9,75 gam Sự điện phân cĩ hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot Kim loại M là

A Zn B Pb

C Cu D Fe.

Trang 9

SỞ GD-ĐT Hà TĩNH

Trờng THPT lê hữu trác i

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011- LẦN 1

Mụn: HểA HỌC_ Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

(mã Đề 963)

Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố :

H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;S=32;Cl=35,5; Si=28; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;

Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba=137; Pb = 207; P = 31.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Kim loại nào sau đõy khụng thể điều chế được từ điện phõn dung dịch muối hoặc phương phỏp thuỷ luyện ?

A Fe B Cu C Ni D Mg

Cõu 2: Dung dịch A (loóng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl cú khả năng hũa tan được Cu với khối lượng tối đa là:

A 11,52g B 12,16 g C 6,40 g D 12,8 g.

Câu 3: Cho cỏc phản ứng: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

Ag+ + Fe2+ → Ag + Fe3+

Hóy sắp xếp ba cặp oxi húa khử trong cỏc phản ứng trờn theo cỏch sắp xếp dóy hoạt động húa học của kim loại

A Fe3+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu < Ag+/ Ag B Ag+/ Ag < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+

C Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+ < Ag+/ Ag. D Ag+/ Ag < Fe3+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu

Cõu 4: Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm hỗn hợp X

trong điều kiện khụng cú khụng khớ sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Hũa tan hết Y bằng acid nitric loóng dư , thấy giải phúng 0,448 lớt khớ NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất )

Giá trị của m là

Cõu 5: Cho vào nước (dư) vào 4,225 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau

phản ứng cũn lại 2,315 gam chất rắn khụng tan % về khối lượng của Ba trong hỗn hợp là:

A 32,43% B 67,57 % C 34,25% D 65,75%.

Câu 6: Cho hỗn hợp Na, Ca tan hết vào 150 ml dung dịch chứa đồng thời axit HCl 1M và H2SO4 0,5M, đợc dung dịch X và 7,84

lít khí (đktc) Dung dịch X có giá trị:

A pH = 7 B pH = 4 C pH > 7 D pH < 7

Cõu 7: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy

kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là:

A 26,50 gam B 31,30 gam C 12,52 gam D 27,22 gam.

Câu 8: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước bị điện phõn ở cả 2

điện cực thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn hũa tan vừa đủ 1,02 gam Al2O3 và anot của bỡnh điện phõn cú 560 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là

A 5,325gam B 7,570 gam C 5,325gam hoặc 7,750 gam D 7,570 gam hoặc 5,325 gam

Cõu 9 : Hũa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit sắt bằng 320 ml dung dịch HCl 1M ( vừa đủ ) Dung dịch thu được sau

phản ứng chỉ chứa hai muối là FeCl2 ( cú khối lượng 15,24 gam ) và CuCl2 Xỏc định cụng thức của oxit sắt và giỏ trị m ? A.Fe3O4 và 14,40 gam B Fe3O4 và 11,84 gam C Fe2O3 và 11,84 gam D Fe2O3 và 14,40 gam

Câu 10: Cho các chất sau: propyl clorua; anlyl clorua; phenyl clorua Số chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH loãng khi đun

nóng là

A 2 B 1 C 0 D 3

Cõu 11: Nguyờn tố R tạo với hiđro hợp chất khớ cú cụng thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối

lượng Vậy R là

Caõu 12 X+ coự toồng soỏ haùt laứ 57, Y laứ nguyeõn toỏ thuoọc chu kỡ nhoỷ keỏ caọn lieõn tieỏp vụựi X, cuứng nhoựm vụựi X, vaọy Y laứ:

A Clo B ẹoàng C Natri D Flo

Cõu 13: Cho cỏc phản ứng sau:

a) Cu + HNO3 loóng → b) Fe2O3 + H2SO4 đặc, núng →

c) FeS + dung dịch HCl → d) NO2 + dung dịch NaOH →

e) HCHO + Br2 → f) glucozơ men→

g) C2H6 + Cl2  →askt h) glixerol + Cu(OH)2 →

Cỏc phản ứng thuộc loại phản ứng oxi húa - khử là

A a, c, d, e, f, g B a, d, e, f, g C a, c, d, g, h D a, b, c, d, e, h

Cõu 14: Cho phản ứng húa học: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cõn bằng phản ứng húa học trờn với hệ số của cỏc chất là những số nguyờn, tối giản thỡ hệ số của HNO3 là

A 3x – 2y B 6x – y C 22x – 2y D 12x – 2y

Trang 10

Caõu 15 :Cho cân bằng sau trong một bình kín : C(r) + H2O(k) ơ    → CO(k) + H2(k).∆H>0.

ẹeồ cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận:

(1) Thêm hơi nớc vào (5) Giaỷm aựp suaỏt

(2) Giaỷm noàng ủoọ cuỷa H2 và CO (6) Taờng nhieọt ủoọ

(3) Boồ sung chaỏt xuực taực (7) Giaỷm nhieọt ủộ

(4) Taờng aựp suaỏt

A ( 1), (2), (5) (7) B (1), (2), (5), (6) C (1), (3), (4), (7) D (1), (3),(4), (6)

Cõu 16: Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 cú pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 cú pH = 13 thấy cú 0,1165 gam

kết tủa Nồng độ mol của HCl và H2SO4 ban đầu lần lượt là:

A 0,003M và 0,002M B 0,003M và 0,003M C 0,006M và 0,002M D.0,006Mvà 0,003M

Caõu 17 : Khớ Clo taực duùng ủửụùc vụựi:

(1) H2S trong dd (2) SO2 trong dd (3) NH3

A (1), (2),(3) B (2), (3) C (1), (3) D (1),(2)

Cõu 18: Hoà tan hoàn toàn 2,40 gam FeS2 trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) Toàn bộ khí thu được cho lội vào dung dịch

brom dư Khối lượng brom (theo gam) tham gia phản ứng là

A 24,00 B 12,00 C 17,60 D 8,80

Câu 19: Suùc 2,24 lớt khớ CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp A chửựa NaOH 1M vaứ Ca(OH)2 0,01M thu ủửụùc m gam

keỏt tuỷa Giá trị của m là

Cõu 20: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Biết rằng a< c + d/2 Điều kiện của b (theo a,c,d) để dung dịch sau phản ứng có 3 ion kim loại là

A b > c + a – d B b < c- a + d C b < c- a + d/2 D b > c – a + d/2

Câu 21: Cho 4 dung dich muối là: AlCl3, FeCl3, FeCl2, ZnCl2 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây nhận biết đợc cả 4 dung

dịch trên?

A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3 C dung dịch NH3 D dung dịch H2S

Câu 22: Dãy gồm các chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân

A NaHCO3, NH4H CO3, Ca(HCO3)2, AgNO3, NH4Cl

B.NaHCO3, MgCO3, BaSO4, KNO3, (NH4)2CO3

C.NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaCO3, NH4NO3

D NaOH, H2SiO3, CaCO3, NH4NO2,Cu(NO3)2.

Cõu 23: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lớt khớ CO2 (đktc) Giỏ trị của m là:

A 0,95 gam B 1,15 gam C 1,05 gam D 1,25 gam.

Cõu 24 : Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là

A 20,40 gam B 26,40 gam C 25,30 gam D 21,05 gam.

Câu 25: Cho dóy cỏc chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- , Fe2+ Số chất và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử là

A 4 B 7 C 6 D 5

Cõu 26: Cho 6 gam CH3COOH tỏc dụng với 6,9 gam C2H5OH thỡ thu được 4,4 mol etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoỏ là

Cõu 27: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lũng trắng trứng), etylen glicol, glucoz ơ, NaOH Dựng thuốc thử nào để

phõn biệt chỳng?

A ddAgNO3/ NH3 B Nước Br2 C ddCuSO4 D dd H2SO4.

Cõu 28: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun núng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thỡ thu được một muối của axit hữu cơ đơn

chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Mặt khỏc, nếu đốt 15,7 gam hỗn hợp X cần dựng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lớt CO2 (đktc) Xỏc định cụng thức của 2 este:

A C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7.

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7.

Cõu 29: Đốt chỏy 0,10 mol một amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được thu được 6,72 lớt khớ CO2 (ở đktc) Hoà tan X ở trờn vào 100 g H2O được dung dịch Y Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch Y là

Cõu 30: Trong cỏc tơ, sợi sau: (1) Sợi bụng ; (2) Tơ tằm ; (3) Len ; (4) Tơ viso ; (5) Tơ enang; (6) Tơ axetat ; (7) Tơ nilon-6,6

Loại nào cú nguồn gốc từ xenlulozơ:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1), (4), (6)

Cõu 31: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng thu được chất khớ làm

xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa cỏc chất vụ cơ) Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

Ngày đăng: 02/07/2015, 06:00

w