1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 41: Mở đầu về phương trình

19 916 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở đầu về phương trình
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT MộT ẩN Kiến thức cơ bản của ch ơng +ưKháiưniệmưchungưvềưphươngưtrình +ưPhươngưtrìnhưbậcưnhấtưmộtưẩnưvàưmộtưsốư dạngưphươngưtrìnhưkhác +ưGiảiưbàiưtoánưb

Trang 3

Đặt vấn đề

• Tìm x biết: 2x + 5 = 3(x – 1) + 2

• Hệ thức : 2x + 5 = 3(x – 1) + 2 gọi là một phư

ơngưtrình

Trang 4

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRìNH BậC

NHấT MộT ẩN

Kiến thức cơ bản của ch ơng

+ưKháiưniệmưchungưvềưphươngưtrình

+ưPhươngưtrìnhưbậcưnhấtưmộtưẩnưvàưmộtưsốư

dạngưphươngưtrìnhưkhác

+ưGiảiưbàiưtoánưbằngưcáchưlậpưphươngưtrình

Trang 5

a)ưVíưdụ

2xư+ưư5ư=ư3(ưxư-ư1)ư+ưư2ưưưlàưmộtưphươngưtrìnhưẩnưx

trái Vế

  

Vế phải

PhươngưtrìnhưẩnưxưcóưdạngưA(x)ư=Bư(x),ưtrongưđóưư A(x)ư;Bư(x)ưlàưhaiưbiểuưthứcưcủaưcùngưbiếnưx

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưA(x)ưư:ưưVếưtrái

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưB(x)ưưư:ưưVếưphải

Tiếtư41ưưưMởưđầuưvềưphươngưtrình

Trang 6

*ưưTrongưcácưphươngưtrìnhưsauư,phươngưtrìnhưnàoưư làưphươngưtrìnhưmộtưẩn?

1) ưưưyư+ư2ư=ư2yưư1 2) ưưưưx 2ư =ư16-ư4x

3) ưưưưxư+ư1ư=ư2x 4)ưưưx+ư2yư=ư5ưư-ưưx

1)

3) 2)

Trang 7

Khi x = 6 hãy tính giá trị mỗi vế của

ph ơng trình:

2x + 5 = 3( x - 1) + 2

Giải

•Khiưx=6ưưưưVT=ư2.6ư+ư5ư=ư12ư+ư5ư=ư 17

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưVPư=3(ư6ưư1)ư+ư2ư=ư3.5ư+2ư=ư15+ư2ư=ư 17ưưưưưưưưưưưưưưưưưưư

•TaưthấyưưưưưưưưưVT=ưVPư=ư17

•x=6ư thoảưmãnưphươngưtrìnhưhay

x=6ưlàưmộtưnghiệmưcủaưphươngưtrình

?2

Trang 8

Muèn xÐt xem x = a cã lµ nghiÖm cña ph

¬ng tr×nh hay kh«ng ta lµm nh sau:

+ TÝnh gi¸ trÞ hai vÕ cña ph ¬ng tr×nh khi

x = a + So s¸nh gi¸ trÞ cña hai vÕ

+ KÕt luËn

Trang 9

Cho ph ¬ng tr×nh: 2( x + 2) -7 = 3 - x

a) x = -2 cã tho¶ m·n ph ¬ng tr×nh hay kh«ng?

b) x = 2 cã lµ nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh hay kh«ng ?

Gi¶i

b) Khi x = 2 :VT = 2( x + 2) - 7 = 2( 2 + 2) -7 = 8-7 = 1

VP = 3 - 2 = 3 - 2 = 1

Ta thÊy: VT = VP = 1

VËy x = 2 lµ mét nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh

?3

a) Khi x= -2 :VT = 2(x+2) -7 = 2(-2+2) - 7 = 2.0 - 7 = -7

VP = 3 - (-2) = 3 + 2 = 5

Ta thÊy: VT VP

VËy x= -2 kh«ng tho¶ m·n ph ¬ng tr×nh

Trang 10

a) Hệ thức x = m ( với m là một số nào đó) cũng là một ph ơng trình Ph ơng trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm của nó

b) Một ph ơng trình có thể có một nghiệm, hai

nghiệm, ba nghiệm,……cũng có thể không có

nghiệm nào hoặc có vô số nghiệm Ph ơng trình không có nghiệm nào đ ợc gọi là ph ơng trình vô nghiệm

Trang 11

•Tậpưhợpưtấtưcảưcácưnghiệmưcủaưphươngưtrìnhư

gọiưlàưtậpưnghiệmưcủaưphươngưtrìnhưđó,ưđượcưkíư

hiệuưbởiưSư

•ưưVíưdụ:ư

phươngưtrìnhưưxưư2ư=ư0ưưcóưtậpưnghiệmưlàư: S  2  

Trang 12

Hãy điền vào chỗ trống (……)

a) Ph ơng trình x = 2 có tập nghiệm là: S = …………

b)Ph ơng trình vô nghiệm có tập nghiệm là : S = ……

Cách viết sau đúng hay sai?

1) Ph ơng trình x2 = 1 có tập nghiệm là: S =

2) Ph ơng trình vô số nghiệm có tập nghiệm là : S = R

  1 sai

Đúng

Giảiưphươngưtrìnhưlàưtìmưtấtưcảưcácưnghiệmư(ưhayưtậpư

nghiệmư)củaưphươngưtrình

?4

  2

Trang 13

* T×m tËp nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh

x – 2 = 0 vµ x = 2 råi rót ra nhËn xÐt

TËp nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh x – 2 = 0 lµ: S 2

TËp nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh x = 2 lµ: S  2

Hai ph ¬ng tr×nh: x – 2 = 0 vµ x = 2 cã cïng tËp nghiÖm (cã tËp nghiÖm b»ng nhau)

Hai ph ¬ng tr×nh: x – 2 = 0 vµ x = 2 gäi lµ t ¬ng ® ¬ng

NhËn xÐt:

Trang 14

Haiưphươngưtrìnhưcóưcùngưtậpưnghiệmư

gọiưlàưtươngưđương

ưưVíưdụ

xư- 2 =ư0 ưưxư=ư2

(ưtươngưđương)

ư2ư=ư0ưvàưxư=ư2ưlàưhaiưphươngưtrìnhưtươngưđươngư

Kíưhiệu

Vìưchúngưcóưcùngưtậpưnghiệmưlàưư:ưSư=ưưư2ưư

Trang 15

•ưTìmưtậpưnghiệmưcủaưhaiưphươngưtrình:ưx 2ư =ư1ưvàư xư=ư1ưưvàưxétưxemưchúngưcóưtươngưđươngưkhông?ưvìư sao?

Giải

Phươngưtrìnhưx 2 ư=ư1ưcóưtậpưnghiệmưlà:ưSư=ư   1 ; 1

Phươngưtrìnhưxư=ư1ưcóưtậpưnghiệmưlàư:ưSư=   1

Vậyưhaiưphươngưtrìnhưkhôngưtươngưđươngưvìư

chúngưkhôngưcùngưtậpưnghiệm

Trang 16

ưưưCác khái niệm cơ bản

1.ưPhươngưtrìnhưmộtưẩn

Phươngưtrìnhưẩnưxưcóưdạngư A(x)ư=Bư(x), ưtrongưđóưưA(x)ư;Bư

(x)ưlàưhaiưbiểuưthứcưcủaưcùngưbiếnưx

2)ưGiảiưphươngưtrình

•Tậpưhợpưtấtưcảưcácưnghiệmưcủaưphươngưtrìnhưgọiưlàưtậpư

nghiệm ưcủaưphươngưtrìnhưđó,ưđượcưkíưhiệuưbởiưSư

Giảiưphươngưtrìnhưlàư tìmưtấtưcảưcácưnghiệm ư(ưhayưtậpưnghiệmư )củaưphươngưtrình

3.ưưPhươngưtrìnhưtươngưđương

•Haiưphươngưtrìnhưcóưcùngưtậpưnghiệm ưgọiưlàư tươngưđương

Trang 17

1 Víi mçi ph ¬ng tr×nh sau,h·y xÐt xem x = -1 cã lµ nghiÖm cña

nã kh«ng?

1) 4x – 1 = 3x -2 2) x + 1= 2(x - 3)

3) 2( x + 1) +3 = 2 - x

Víi x= -1 ta cã:

1) VT = 4(-1) - 1 = -5 VP = 3(-1) - 2 = -5

2) VT = -1 + 1 = 0 VP = 2(-1 - 3) = -8

3) VT = 2(-1 +1) +3 = 3 VP = 2 - (-1) = 3

VËy x= -1 lµ nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh (1)vµ ph ¬ng tr×nh (3)

Gi¶i

LuyÖn­tËp

Trang 18

- Học thuộc các khái niệm:ph ơng trình một ẩn,giải

Ph ơng trình ,ph ơng trình t ơng đ ơng…

- Làm bài tập số 2;3;4;5 trang 6;7 (SGK)

- Đọc có thể em ch a biết trang 7 (SGK)

- Ôn quy tắc chuyển vế trong SGK toán 7 tập I

ưưHướngưdẫnưhọcưsinhưhọcưởưnhà

Trang 19

¬n­c¸c­thÇy­c«­vµ­ c¸c­em­häc­sinh­!

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w