1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỆ THỐNG BÀI TẬP GIẢI TÍCH HAY NHẤT

10 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 247,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình tiếp tuyến với đờng cong đó, biết: a Tiếp điểm là Aư1; ư1... Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên các... Tìm quỹ tích trung điểm K của PQ.

Trang 1

Ch   ơng I: Đạo hàm     I) Định nghĩa đạo hàm:

  Bà i1 : Dựa vào đ ịnh nghĩa , tính đ ạo hàm  của các hàm  số sau đâ y  tại đ iểm  x0 đ∙ chỉ ra:

   a) y = x2 + x       x0 = 2

   b) y = 

x

1

x0 = 2

   c) y = 

1

1

+

x

x

x0 = 0   Bài2: Dựa vào định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau đây  (tại điểm x ∈ R)

        a) y =  x ư x b) y = x3 ư x + 2

c) y = x3 + 2x c) y = 

1

1 2

x x

  Bài3: Tính f'(8) biết f(x) = 3 x

   Bài4: Cho đờng cong y = x3. Viết phơng trình tiếp tuyến với 

đờng cong đó, biết:

a) Tiếp điểm là A(ư1; ư1)

b) Hoành độ tiếp điểm bằng 2

c) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = 3x + 5

d) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y = ư

12 x  + 1 

  Bài5: Cho f(x) = x(x + 1)(x + 2)…(x + 2004)

Dùng định nghĩa đạo hàm tính đạo hàm f'(ư1000)

II) các phép tính đạo hàm:

  Bài1: Tính các đạo hàm của các hàm số sau:

1) y = (x 23 x+4) (x 32 x 2 +5 x3) 2)   y   =  (2 x+1)(3 x+2)(4 x+3)(5 x+4)

3) y = (x 33 x 2 +3 x+1)22(x1)3

4) y = ( )4 ( )4 ( 2 )3

3 4 2

3 1

2 x+ + x+ − xx+

5) y = (x+1) (2 x+2) (3 x+3)4 6) y = 

4 3

6 5

2 2

+

+

x

x x

3x

Trang 2

Vũ Văn Ninh - THPT Lý Thường Ki t - H i Phũngệ ả

1

1 1

1 2





+ +





+

x

x x

2

2 2

2

1

1 1

1

x x

x x

x

x

x

x

+ +

− + +

+

+

11 ) y = (1+x) 2+x 2 3 3+x 3 12 ) y = 

3

3

1

1 x

x

− +

13 ) y = 4 3 5 6

6 2

3 1

x x

x

x cos x

sin

x cos x

sin

+

15 ) y = sin[sin(sin x) ] 16 )   y   = 

x

sin

2

1 2

17 ) y =   − +  +  +3 + 2

2

1 2

3

x ln

x

  Bài2: Tính các đạo hàm của các hàm số sau :

1) y = x ln x 2) y = sin x cos x

3) y = 

x

x 2 2

1 



x x

x + +

5) y =  5 3 7 4

5 4

2 3

1

+ +

+

x x

x x

x

III) đạo hàm một phía và điều kiện tồn tại đạo hàm:

  Bài1: Cho f ( x ) =

x

x

+

1   Tính f'(0 )   Bài2: Cho f ( x ) = x x+2.     Tính f'(0 )

  Bài3: Cho f ( x ) =



=

0 x

nế u                  0

0 x

nế u         x

x cos 1

   1) Xé t tính liên  tục của f(x ) tại x = 0

2) Xé t tính khả v i của f(x ) tại x = 0

  Bài4: Cho hàm số : f ( x ) =

1 3

3 2

2

+

x

x

   Chứng m inh rằng f(x ) liên  tục tại x = ư3 nhng không có đ ạo  hàm  tại x = ư3

Trang 3

  Bài5: Cho f ( x ) = ( )



≤ +

>

0 x

nế u        1 ax

ư x

ư

0 x

nế u          e

x

2

x

1

. Tìm  a để ∃f'(0 )

  Bài6: Cho f ( x ) =

>

+ +

0 1

0   x

nế u            b

ax

  x

nế u      x sin b x cos a

IV) đạo hàm cấp cao:

  Bài1: Cho f ( x ) =

1 2

2 3

2

2

− +

+

x x

x

x .     Tính : f(n)(x)    

  Bài2: Cho f ( x ) =

6 11 6

8 4 3

2 3

2

− +

− +

x x

x

x

x .     Tính : f(n)(x)    

  Bài3: Cho f ( x ) =

10 7

9 4 2

2 4

2 3

+

− +

x x

x x

x .     Tính : f(n)(x)    

  Bài4: Cho f ( x ) =

18 9

11 5

3

2 4

2

+

x x

x

x .     Tính : f(n)(x)    

  Bài5: Cho f ( x ) = cosx Tính : f(n)(x)    

  Bài6: Cho f ( x ) = cos (ax + b) Tính : f(n)(x)    

  Bài7: Cho f ( x ) = x ex.     Tính: f(n)(x)    

  Bài8: Cho f ( x ) = x 3 ln x.     Tính : f(n)(x)    

  Bài9: Cho f ( x ) = ln(ax+b).     Tính : f(n)(x)    

     V) đẳng thức, ph    ơng trình, bất ph    ơng trình với các phép toán đạo      hàm:

  Bài1: Cho y =

x

ln

+

1

1

.  CM R : xy ' + 1 = ey       Bài2: Cho y = ex sin x.  CM R : y '' + 2y ' + 2y = 0    

  Bài3: Cho y = s in ( lnx ) + cos ( lnx ) CMR: y + xy ' + x2y" = 0    Bài4: Cho f ( x ) = s in32x   ;  g(x) = 4cos2x ư 5sin4x.    Giải  phơng trình: f'(x) = g(x)    

  Bài5: Cho f ( x ) = 5 2 1

2

1 x+   ;  g(x) = 5 x +4 x ln 5.        G iả i bấ t 

phơng trì nh : f'(x ) < g '(x )    

2 2

2 2

2

+ +

+ +

x

CM R : 2y = xy ' + lny '    

Trang 4

Vũ Văn Ninh - THPT Lý Thường Ki t - H i Phũngệ ả

Tìm  các g iới hạn sau :

1) A = 

x

x x

x lim

x

3 3

3 2 0

1

1− + +

+

2 0

2

3 x

x cos lim x

x

0

2 1 2

1

x

x x

lim

x

+

− +

x x

x sin x

lim

+ +

1 2 1

0

Ch   ơng II: Khảo sát hàm số và các ứng dụng     II) Tính đơn điệu của hàm số:

1) Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu:      

2)

  Bài1: Tìm m để hàm số : y = x3 + 3x2 + (m + 1)x + 4m   nghịch  biến trên (ư1; 1)    

  Bài2: Tìm m để hàm số : y = x3 ư 3(2m + 1)x2 + (12m + 5)x + 2 

đồng biến trên (ư∞; ư1] ∪ [2; +∞)    

  Bài3: Tìm  m để hàm  số : y = m x +2(m1)x +(m1)x+m

3

2 3

  đ ồng b iế n trên (ư∞; 0 ) ∪ [2 ; +∞)    

   Bài4:  Tìm  m để hàm  số : y =  m x m x (3 m 2)x

3

1 3 + 2 + −

   đ ồng b iế n  trên R    

   Bài5: Tìm  m để hàm  số : y = x3 ư 3(m ư 1)x2 + 3m(m ư 2)x + 1 

đồng biến trong các khoảng thoả m∙n: 1 ≤  x  ≤ 2    

2) Ph

   ơng pháp hàm số giải quyết các bài toán chứa tham số:      

  Bài1: Cho phơng trì nh : x2  ư (m + 2)x + 5m + 1 = 0

1) Tìm m để phơng trình có 1 nghiệm thoả m∙n: x > 1

2) Tìm m để phơng trình có 1 nghiệm thoả m∙n:  x  > 4.

3) Tìm m để phơng trình có 1 nghiệm thoả m∙n: x < 2

4) Tìm m để phơng trình có nghiệm ∈ (ư1; 1).    

Trang 5

   Bà i2 :  Tìm  a để phơng trì nh : (a  + 1)x2  ư (8a + 1)x + 6a = 0 

có đúng 1 nghiệm ∈ (0;1)    

   Bài3: Tìm m để phơng trình: 9 2 x 2xm 6 2 x 2x +(3 m8)4 2 x 2x=0 có  nghiệm thoả m∙n:  x  ≥ 

2

1

        Bài4:  Tìm m để phơng trình: 3+x+ 6x− (3+x)(6x)   = m   có  nghiệm

  Bài5: Tìm m để phơng trình: cos2x ư (2m + 1)cosx + m + 1 = 0 

x ∈ π 2π

3

2 ;

   Bài6:  Tìm m để phơng trình:  log 2 3 x+ log 2 3 x+12 m1=0   có ít 

 x ∈ [ ]1; 3 3     

  Bài7: Tìm m để các phơng trình sau có nghiệm:

1) (x1)(x2) (x 23 x+m )=2

2) x 42 m x 3 +(m +4)x 22 m x+1=0    

  Bài8: Tìm a để:  2 1

1 2

1

x

x  + ax  có nghiệm duy nhất

   Bài9: Tìm m sao cho: (x + 3)(x + 1)(x2 + 4x + 6) ≥ m nghiệm 

đúng với ∀x     

  Bài10: Xác định a để bất phơng trình: ư4 (4x)(2+x)  ≤ x2 ư 2x  + a ư 18 nghiệm đúng với ∀x ∈ [ư2; 4]     

  Bài11: Tìm m để: 

x x

x sin x

cos

2 2

2

1 1

3 3

2

2

1

2

+ +





− +

+

   Bài12: Tìm m để  9 2 x 2x −(2 m +1) 6 2 x 2x +m 4 2 x 2x ≤  0 nghiệm đúng  với ∀x thoả m∙n: 

2

1

x

  Bài13: Tìm m để bất phơng trình: m xx3 ≤ m + 1 có nghiệm 

3) Sử dụng ph

   ơng pháp hàm số để giải ph    ơng trình, bất ph    ơng trình,     

hệ ph

   ơng trình, hệ bất ph    ơng trình:      

Trang 6

Vũ Văn Ninh - THPT Lý Thường Ki t - H i Phũngệ ả   Bài1: Giả i các phơng t rình và các bất phơng t rình sau :

1) x+9>52 x+4

2) log 2 x 25 x+5+1+log 3(x 25 x+7) ≤ 2    

  Bài2: Giả i hệ bất phơng t rình :



>

+

<

− +

0 1 3

0 1 2 3

3

2

x x

x x

    

  Bài3: Giả i hệ bất phơng t rình : ( )



>

+ +

<

0 9 5 3

3 1

0

2 3

2 2

2 2

x x

x

x log x

log

        

  Bài4: Giả i hệ phơng t rình :



− + +

=

− + +

=

− + +

=

2 2 2

2 3

2 3

2 3

x x x z

z z z x

y y y x

        

       4) Chứng minh bất đẳng thức:

Chứng m inh các bấ t đẳ ng thức sau : 1) 

24 2

1 2

1

4 2 2

x x x

cos

x < < − +

2) 

! n

x

x x

e x> + + + + n

2 1

2

     ∀x > 0 ;  ∀n ∈ N*

3) 1 ư x ≤ ex ≤ 1 ư x + 

2

2

x ∀x ∈ [0; 1]

4) 1 ư x ≤ 

x

e x

+

1

2

≤ 1 ư x + 

( x)

x

+

1 2

4

∀x ∈ [0; 1]

5)  ( )

2 1

2

x x x

ln + > −     ∀x > 0

6) 

x

x x

x > 1  III) cực trị và các ứng dụng:

  Bài1: Tìm các điểm cực t rị của các hàm số sau đây:

1) y = x3 + 4x 2) y = 

2

5 4

2

+

+

+

x

x

2

x

e + −

4) y = x3(1 ư x)2    

   Bài2: Tìm cực t rị nếu có của mỗi hàm số sau đây (b iện l uận theo tham số a)

Trang 7

1 ) y = x3 ­ 2ax2 + a2x 2) y = x ­ 1 + 

1

x

a     

   Bµ i3 : Chøng m inh r»ng hµm  sè : y = 

2

2

2

2

+

+ +

x

m x

x  lu«n cã m ét cùc 

® ¹i vµ m ét cùc tiÓ u v íi m äi m     

g i¸ trÞ lín  nhÊt vµ g i¸ trÞ nhá nhÊt

   Bµ i1 :  T×m  g i¸ trÞ  nhá nhÊ t vµ g i¸ trÞ  lín  nhÊ t cña c¸c hµm  

sè :

1 ) y = s inx(1 + cosx) 2 )  y   =   sin4x   +   cos4x   +  sinxcosx + 1

3) y = 5cosx ­ cos5x   víi x ∈ −π4 ;    π4 4)   y   = 

x cos x

sin

x cos x

sin

4 4

6 6

1

1

+

+

+

+

  Bµi2: Cho ph¬ng tr×nh: 12x2 ­ 6mx + m2 ­ 4 +  12 2

m  = 0

   Gäi x1, x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh. T×m Max, Min cña: S = 

3

2

3

x +     

  Bµi3: Cho a.b ≠ 0. T×m Min cña: y = 

a

b b

a a

b b

a a

b b





 +

− + 4 4 2 2 2 2

4

4

        Bµi4:  Cho   x,   y  ≥  0;   x   +   y   =   1     T×m   Max,   Min   cña:   S   = 

1

1+ +

y

y

x

       Bµi5: Cho x, y ≥ 0; x + y = 1.  T×m Min cña: S =  y

y x

x

+

1

  Bµi6: Tuú theo a t×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ gi¸ trÞ nhá nhÊt cña  hµm sè:

y = sin6x + cos6x + asinx.cosx      

IV) tiÖp cËn:

  Bµi1: T×m tiÖm cËn cña c¸c hµm sè:

1) y = 

1 2

2 3

2

2

− +

+ +

x x

x

1

1

2

3

+

+ +

x

x

x

x

2

2+x x(2 x1)

Trang 8

Vũ Văn Ninh - THPT Lý Thường Ki t - H i Phũngệ ả   Bài2: Tìm các t iệm cận của hàm số (b iện l uận theo tham số m)

1) y =

1

4

2

2

+

m x x

3 2

2

+

m x x

x

  

   Bài3: Cho (C ) : y = ( )

2

3 1

2

2

+ + +

+

x

a x a

ax , a  ≠  ư1 ; a  ≠  0  Chứng 

m inh rằng tiệm  cận x iên của (C ) luôn đ i qua m ột đ iểm  cố đ ịnh      Bài4: Cho đồ thị (C ) : y = f ( x ) =

1

2 3

2 2

+

x

x x

   1) Chứng m inh rằng tích các khoảng cách từ  M ∈ (C ) đến ha i  tiệm  cận luôn không đổ i

2) Tìm  M ∈ (C ) để tổ ng khoảng cách từ M ∈ (C ) đến ha i tiệm   cận đ ạt g iá trị nhỏ nhấ t.     

V) Khảo sát và vẽ đồ thị:

  Bài1: Khảo sá t sự b iến th i ên và v ẽ đồ thị của các hàm số sau :

1) y = 2x3 + 3x2 ư 1 2) y = x3 + 3x2 + 3x + 5 3) y = x3 ư 3x2 ư 6x + 8 4) y = ưx3 + 3x2 ư 4x + 3 5) y = ư

3

3

x  ư x2 + 3x ư 4     Bài2: Khảo sá t sự b iến th i ên và v ẽ đồ thị của các hàm số sau :

1) y = x4 ư 2x2 2) y = ưx4 + 2x2 ư 1

3) y = x4 + 

10

3

2

4

x

−  ư x2 + 1      Bài3: Khảo sá t sự b iến th i ên và v ẽ đồ thị của các hàm số sau :

1) y =

1

4 2

+

x

3

1 2

+

x

x    

  Bài4: Khảo sá t sự b iến th i ên và v ẽ đồ thị của các hàm số sau :

1) y =

2

3 3

2

+

+

+

x

x

1

2

x x

3) y = 

1

2

2

+

+

x

x

1 2

13 6

2

+

+ +

x

x

  Bài5: Khảo sá t sự b iến th i ên và v ẽ đồ thị của các hàm số sau :

1) y =

3

5 3

1 4

1 x 4x 3x 2 + 2) y = 

5 4

11 8

2 2

+

+

x

x x

3) y = 2 2 2 4 5

+

+ + x

2

2

+

+

x x

Trang 9

5 ) y = 

x x

x x

2 2

1 2

2

2

+

1

2 x 2 +    

VI) phép biến đổi đồ thị:

V ẽ đ ồ thị của các hàm  số :

1 ) y = 

1

1

2

+

+

x

x x

2 ) y = 

2

9 2

2

+

x

x x

3 ) y = 

2

3 3

2

+

x

x

1

5 5

2

+

x

x x

5 ) y = 

1 2

2

+

x

x

1

1

+

x x

7 ) y= x1(x 2 +x2)

VII) tiếp tuyến:

1) Phơng trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đồ thị

  Bài1: Cho hàm số : y = x3 ư 1 ư k(x ư 1)    (1)

    1) Tìm k để đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với trục hoành;     2)   Viết   phơng   trình   tiếp   tuyến   với   đồ   thị   (1)   tại   giao 

điểm của nó với trục tung. Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên các 

Trang 10

Vũ Văn Ninh - THPT Lý Thường Ki t - H i Phũngệ ả    Bài2: Viết phơng t rình t iếp tuyến của (C ) : y =

x cos x

x 2 +2 +4+   tại g iao đ iểm  của đờng cong v ới trục tung       Bài3: Cho (Cm): y = f(x) = x3 + 3x2 + mx + 1

a) Tìm m để (Cm) cắt đờng thẳng y = 1 tại 3 điểm phân biệt  C(0; 1), D, E

b) Tìm m để các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc  với nhau.    

  Bài4: Cho 2 đồ thị ( ) ( ) ( )

( )



+

=

=

− +

=

=

m x x

g y : ) P

x x

x f y : ) C

2

2 2

2

1 1

1) Tìm  m để (C ) và (P ) tiế p xúc v ới nhau

   2)  V iế t  phơng  trì nh   tiế p   tuyế n   chung   tại  các   tiế p   đ iểm   chung của (C ) v ới (P ).    

  Bài5: Cho đồ thị (C ) : y = f ( x ) =

2

1

x4 ư 3x2 + 

2 5

1) Gọi t là tiếp tuyến của (C) tại M có xM = a. CMR: hoành 

độ   các   giao   điểm   của   t   với   (C)   là   nghiệm   của   phơng   trình: 

(xa)2(x 2 +2 ax+3 a 26)=0

2) Tìm a để t cắt (C) tại P và Q phân biệt khác M. Tìm quỹ  tích trung điểm K của PQ.    

  Bài6: Tìm m để t ạ i g iao điểm của (C ) : y = ( )

m x

m m

x

m

+

+

trục Ox tiế p tuyế n của (C ) song song v ới (∆): y = x ư 10  V iế t  phơng trì nh tiế p tuyế n đ ó.     

   Bài7: Cho (C ) : y =

1

1 2

x

x

  và M bấ t kỳ  thuộc (C ). Gọ i I là  

g iao đ iểm  của ha i tiệm  cận  tiế p tuyế n tại M cắ t ha i tiệm  cận  tại A và B

1) CM R : M là  trung đ iểm  của A và B

  2) CM R : S∆ IAB không đổi

3) Tìm m để chu vi ∆IAB đạt giá trị nhỏ nhất.   

  Bài8: Cho (C ) : y =

m x

m x

x

+

3

2 2   (m  ≠ 0 , 1 ) Chứng m inh rằng  tiế p  tuyế n tại g iao  đ iểm  của (C ) v ới Oy  cắ t tiệm  cận đ ứng tại đ iểm  có tung đ ộ bằng 1    

  Bài9: Cho (C ) : y =

m x

m x

x

+

+ +

4

4

3 2

Ngày đăng: 15/11/2016, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w