Tính sai số ch ỉ thị từ các biểu thức trực tiếp 3.. Sử dụng cho từng CB cụ thể Đa số các trường hợp: biểu thức trực tiếp này chỉ mang tính gần đúng 3.4.. Tính sai số ch ỉ thị từ các b
Trang 1V SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG
1 Do hằng số cân bằng không đủ lớn
2 Sai số do dụng cụ, máy đo, hoá chất…
3 Sai số do chỉ thị
Trang 21 Do hằng số cân bằng
không đủ lớn
K = 10 8 -10 9 :
K = 10 6 -10 7 :
K < 10 5 :
Trang 3KHẮC PHỤC:
Hiệu chỉnh pipet, buret, bình định mức…
Kiểm tra máy đo, cân phân tích…
Kiểm tra nồng độ của dung dịch chuẩn…
2 Sai số do dụng cụ, máy đo,
hoá chất…
Trang 43.1 Tính sai số từ định nghĩa
3.2 Tính sai số chỉ thị từ F
3.3 Tính sai số bằng cách giải
phương trình
3.4 Tính sai số ch ỉ thị từ các biểu
thức trực tiếp
3 Sai số do chỉ thị
Trang 5VD: Chuẩn độ 20,0ml DD Fe 2+ 0,050N bằng DD KMnO4 0,100N ở pH = 1.
a) Tính thể tích DD KMnO4 0,100N cần dùng để đạt điểm tương đương.
b) Tính sai số chỉ thị và thế của DD khi thêm vào DD chuẩn độ: 9,80 ml; 10,00
ml và 10,10 ml KMnO 4 0,100N.
Cho E 0 (MnO 4 - /Mn 2+ ) = 1,51V;
E 0 (Fe 3+ /Fe 2+ ) = 0,77V và ở điều kiện chuẩn độ, ngoài H + không còn cấu tử nào gây nhiễu cho hệ phản ứng.
Trang 63.1 Tính sai số từ định nghĩa
% 100
đầu
ban X
của ĐL
(mili) Số
thừa) C
(hay lại
còn X
của ĐL
(mili)
Số
% =
Δ
% 100
đương
tương C
của ĐL
(mili) Số
thừa) C
(hay lại
còn X
của ĐL
(mili)
Số
% =
Δ
Trang 73.1 Tính sai số từ định nghĩa
% 100
V
C
V C
V
C
%
% 100
V
C
V C
V
C
%
töôngñöông C
C
C C
cuoái C C
X X
X X
cuoái C C
−
= Δ
−
= Δ
Trang 83.2 Tính sai số chỉ thị từ F
% 100
đương
tương điểm
tại C
ĐL (mili)
Số
xét đang
điểm thời
tại dụng
sử đã
C ĐL (mili)
Số
F =
% 100
.V
C
.V
C
C C
xét) đang
điểm
t(thời C
C
=
Trang 9 Tại điểm tương đương:
Trước điểm tương đương:
Sau điểm tương đương:
3.2 Tính sai số chỉ thị từ F
Trang 10 PT tính sai số suy ra từ PT đường chuẩn độ.
→ không phổ biến và phức tạp vì phải thiết lập PT đường chuẩn độ.
3.3 Tính sai số bằng cách
giải phương trình
Trang 11 Sử dụng cho từng CB cụ thể
Đa số các trường hợp: biểu thức trực tiếp này chỉ mang tính gần đúng
3.4 Tính sai số ch ỉ thị từ các
biểu thức trực tiếp:
Trang 12A Hệ oxy hoá khử
Tính từ F
Tính từ biểu thức trực tiếp
B Hệ trao đổi tiểu phân
Sai số chỉ thị đối với các hệ phản ứng cụ thể
Trang 13A1 Tính từ F:
Ký hiệu:
V tc : thể tích dd C được sử dụng tại thời điểm t
Tại điểm tương đương :
A Sai số của hệ oxy hoá khử
Trang 14 F: tính từ biểu thức thế của dd trong
các trường hợp cụ thể
a X(khử) + C(oxy hoá): điểm cuối trước ĐTĐ
b X(khử) + C(oxy hoá): điểm cuối sau ĐTĐ
c X(oxy hoá) + C(khử): điểm cuối trước ĐTĐ
d X(oxy hoá) + C(khử): điểm cuối sau ĐTĐ
A Sai số của hệ oxy hoá khử
Trang 15n C Kh X + n X Ox C → n C Ox X + n X Kh C
V X V tC
Tại thời điểm t:
Thể tích dd khảo sát là: V X + V tC
a X(khử) + C(oxy hoá)
điểm cuối trước ĐTĐ
Trang 16a X(khử) + C(oxy hoá)
điểm cuối trước ĐTĐ
Khi cân bằng, đương lượng các sản phẩm bằng nhau:
n C [Kh C ] = n X [Ox X ]
Điểm cuối < ĐTĐ: dd có Kh X , Ox X , Kh C
Trang 17a X(khử) + C(oxy hoá)
điểm cuối trước ĐTĐ
Trang 18a X(khử) + C(oxy hoá)
điểm cuối trước ĐTĐ
Trang 19n C Kh X + n X Ox C → n C Ox X + n X Kh C
Điểm cuối > ĐTĐ: dd có Ox C , Ox X ,
Kh C
[Kh X ] = 0 nên
b X(khử) + C(oxy hoá)
điểm cuối sau ĐTĐ
Trang 20b X(khử) + C(oxy hoá)
điểm cuối sau ĐTĐ