Các loại độc tố trong nấm độc111 Các Loại nấm trồng để ăn thường không độc hại, nhưng những loại nấm hoang dại thì có rất nhiều loài có chứa độc tố gây ngộ độc thậm chí tử vong cho người
Trang 1NGỘ ĐỘC DO BẢN THÂN THỰC PHẨM CÓ CHỨA CHẤT ĐỘC
Trang 2NGUỒN GỐC Đ C TỐ ỘC TỐ
• THỰC V T: ẬT:
- Các hợp chất glucoside
- Các hợp chất alkaloid
- Các hợp chất phenolic
- Các protein và peptide đ c hại ộc hại
- Các loại muối đ c ộc hại
- Đ c tố nấm ộc hại
• Đ NG V T ỘC TỐ ẬT:
- Cá
- Các loài nhuyễn thể
Trang 3CHẤT Đ C CÓ NGUỒN GỐC THỰC V T ỘC TỐ ẬT:
Isoflavones and Coumestans
Nitroglycosides (Nitropropanol Glycosides)
Ranoculins
Saponins
Vicine/Covicine
Trang 4CHẤT Đ C CÓ NGUỒN GỐC THỰC ỘC TỐ
V T ẬT:
Protein & các axit amin
o Các chất gây dị ứng
o Cyclopropenoid fatty acids
o Erucic acid
o Fluoroacetate
o Glycolipids
Trang 5Cấu trúc hóa học của m t số ộc hại
cyanogenic glucoside
Trang 6Cơ chế gây ng đ c bởi cyanogenic ộc hại ộc hại
glycoside
Trang 7TRIỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC HCN
TRÊN NGƯỜI
• NGỘ ĐỘC CẤP TÍNH
o - Cảm giác đắng, cay, nóng rát cổ
họng
o Co giật, tê cứng chân tay
o Chảy nước bọt, sùi bọt mép, nôn ói
o Chóng mặt, hoa mắt, co cứng quai
hàm
o Thở gấp
o Khó thở
o Co giật, bất tỉnh, dãn đồng tử, liệt hô
hấp, ngừng tim
• NGỘ ĐỘC MÃN TÍNH
o Bướu cổ
o Tê liệt thần kinh
Trang 8M t số thực v t có chứa cyanogenic ộc hại ật có chứa cyanogenic
glucoside
Trang 9Phòng chống ng đ c HCN ộc hại ộc hại
• Chọn khoai mì không đắng, ngâm nước, lu c ộc hạitrong nhiều nước đến chín kỹ
• Lu c măng nhiều lần, xả bỏ nướcộc hại
• Khi bị ng đ c: gây nôn, cấp cứu tại b nh vi nộc hại ộc hại ệnh viện ệnh viện
Trang 10Thioglucosides
Trang 11Nguồn thực v t có chứa Thioglucoside ật có chứa cyanogenic
Trang 12Ảnh hưởng của Thioglucosides
• Ngăn cản hấp thu Iode, gây bướu cổ
• Làm bào thai ch m phát tiểnật có chứa cyanogenic
• Làm vỡ hồng cầu
Trang 13Solaninglucoside (Solanin)
Trang 14Tri u chứng ng đ c ệnh viện ộc hại ộc hại
• Đau bụng, tiêu chảy
• Táo bón
• Giãn đồng tử
• Lia65t nhẹ 2 chân
• Tê li t trung khu thần kinhệnh viện
• Ngừng hô hấp
• Ngừng tim
Trang 15Nguồn thực v t có chứa solanin ật có chứa cyanogenic
Trang 16CÁC HỢP CHẤT ALKALOID
• Pyrrolizidine alkaloid
• Quinolizidine alkaloid
Trang 17Pyrrolizidine alkaloid
Trang 18Chuyển hóa của pyrrolizidine alkaloid
Trang 19TRI U CHỨNG NG Đ C PYRROLIZIDINE ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE ỘC TỐ ỘC TỐ
ALKALOID
• Hoại tử tế bào gan, phổi, th nật có chứa cyanogenic
• Có thể gây ung thư gan
• Hoại huyết
• Vàng da, thiếu máu
• Gầy mòn, phát triển ch mật có chứa cyanogenic
• Ki t sức, suy hô hấpệnh viện
Trang 20Quinolizidine alkaloid
Trang 21Nguồn thực v t có Quinolizidine alkaloid ật có chứa cyanogenic
Trang 22Tri u chứng ng đ c ệnh viện ộc hại ộc hại
• Gây tác đ ng lên h thần kinh dẫn đến bại li tộc hại ệnh viện ệnh viện
Trang 23CÁC HỢP CHẤT PHENOLIC
• HỢP CHẤT GOSSIPOL
• TANNINS
Trang 24CÁC HỢP CHẤT GOSSYPOL
Trang 25Cơ chế & tri u chứng ng đ c ệnh viện ộc hại ộc hại
• Gossypol liên lết với màng tế bào, tạo ra nhiều gốc tự do làm hỏng chất chống oxy hóa trong máu và tế bào
• Khó thở
• Đau vùng bụng
• Căng tĩnh mạch cổ
• Suy tim
• Gan ứ máu, hoại tử
Trang 26TANNIN
Trang 27ẢNH HƯỞNG CỦA TANNIN
• PHẢN ỨNG VỚI PROTEIN GÂY KẾT TỦA VÀ BIẾN TÍNH CHẤT ĐẠM, LÀM ĐẠM TRỞ NÊN KHÓ TIÊU
• GIAM CẢM GIÁC NGON MI NG, GIẢM KHẢ ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE NĂNG TIÊU HÓA THỨC ĂN
Trang 28CÁC PROTEIN VÀ PEPTIDE Đ C HẠI ỘC TỐ
Các chất ức chế enzyme tiêu hóa:
o antitrypsin: Glycinin, lectin, soyin
o thiaminase
Trang 29Ảnh hưởng của m t số chất ức chế enzyme ộc hại
• Glycinin: ức chế hoạt đ ng thải tiết của tuyến ộc hại
tụy, giảm hoạt đ ng men trypsin, chymotrypsin ộc hại và amylase
• Lectin: kết dính hồng cầu, ức chế sinh trưởng
• Soyin: ức chế hoạt đ ng của trypsin và lipase ộc hại
• Thiaminase: làm mất tác dụng của vitamine B1, gây thiếu vitamin B1, gây biếng ăn, phù thũng, rối loạn v n đ ng, trương nở tim, teo chân tay, ật có chứa cyanogenic ộc hại
viêm dây thần kinh.
Trang 30NITRAT (NO3- ), NITRIT (N02-)
Trang 31Cơ chế gây ng đ c của nitrat và nitrit ộc hại ộc hại
• Phong bế hoạt đ ng của ộc hại hemoglobin
• Làm giãn mạch máu, làm giảm huyết áp
• Gây sẩy thai
• Ức chế vi khuẩn đường ru t, ộc hại gây rối loạn tiêu hóa
• Nitrit biến đổi thành các hợp chất nitroso, chất này kết hợp với các amin tạo thành N-
nitroamin gây ung thư
Trang 33OXALATE
Trang 35Ng đ c oxalate ộc hại ộc hại
• Gây b nh trên đường iêu hóa khi ăn lượng lớnệnh viện
• Làm bất hoạt calcium huyết: gây thiếu calci
trong cơ
• Làm giảm đông máu
• Giảm calci máu
• Làm cơ thể thiếu calci
• Gây thương tổn th nật có chứa cyanogenic
• Tạo sỏi th n, sỏi m tật có chứa cyanogenic ật có chứa cyanogenic
Trang 36M T SỐ CHẤT Đ C TỪ SINH V T SỐNG ỘC TỐ ỘC TỐ ẬT:
DƯỚI NƯỚC
• Đ C TỐ LIÊN QUAN ĐẾN LOÀI NHUYỄN THỂ: ỘC TỐ
o Đ C TỐ GÂY ĐÃNG TRÍ: amnesic shellfish poisoning (ASP) ỘC TỐ
o Đ C TỐ GÂY LI T CƠ CH M :azaspiracid shellfish poisoning (AZP) ỘC TỐ ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE ẬT:
o Đ C TỐ GÂY LI T CƠ: paralytic shellfish poisoning (PSP) ỘC TỐ ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
o Đ C TỐ GÂY TIÊU CHẢY – diarrheic shellfish poisoning (DSP) ỘC TỐ
o Đ C TỐ GÂY TRI U CHỨNG THẦN KINH: neurotoxic shellfish poisoning ỘC TỐ ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE (NSP)
• Đ C TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CÁ: ỘC TỐ
o Ciguatera trong cá
o Tetrodotoxin
o Scombroid
o Histamin
Trang 37NHŨNG Đ C TỐ TRONG LOÀI NHUYỄN THỂ ỘC TỐ
• Đ C TỐ GÂY ĐÃNG ỘC TỐ
TRÍ (ASP)
• NGUỒN GỐC: Tảo
đ c Pseudo-nitzschia ộc hại
austrlis,
Pseudo-nitzschia pungens
• Đ c tố: Domoic acidộc hại
Trang 38TRI U CHỨNG NG Đ C ASP ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE ỘC TỐ ỘC TỐ
• TIÊU CHẢY
• ĐAU
• MẤT TRÍ NHỚ
• KHÓ THỞ
Trang 39Đ C TỐ GÂY TIÊU CHẢY (DSP) ỘC TỐ
• NGUỒN Đ C TỐ: Tảo ỘC TỐ
Dinophysis, Prorocentrum
• Nhuyễn thể nhiễm đ c tố: ộc hại
vẹm, hàu, nghêu, sò đi p ệnh viện
Trang 40TRI U CHỨNG ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
• Thời gian ủ b nh: 30phút đến-12giờệnh viện
• Tiêu chảy, ói mửa, co rút, vọp bẻ, ớn nóng lạnh
• Ngứa, tê môi, nghẹn thở, li t hô hấpệnh viện
Trang 41Đ C TỐ GÂY NG Đ C THÀNH KINH ỘC TỐ ỘC TỐ ỘC TỐ
Trang 42TRI U CHỨNG ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
• SAU KHI ĂN KHOẢNG 3g
Trang 43• Sinh v t sản sinh đ c tố: Tảo ật có chứa cyanogenic ộc hại Alexandrium excavatum, Alexandrium monilata, Alexandrium tamarence,
Gymnodinium catenatum, Pyrodinium bahamense
• Đ c tố: Saxitoxins (Mytilotoxin) ộc hại
Đ C TỐ ỘC TỐ
GÂY LI T ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
CƠ
Trang 44TRI U CHỨNG ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
• TÊ, NÓNG RÁT, NGỨA RAN MÔI VÀ LƯỠI, DẦN LAN RA M T VÀ ĐẦU NGÓN TAYẶT VÀ ĐẦU NGÓN TAY
• KHÔNG PHỐI HỢP ĐƯỢC Đ NG TÁC TAY ỘC TỐ
CHÂN
• LI T HÔ HẤPỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
Trang 45Đ C TỐ TRONG CÁ BIỂN ỘC TỐ
• Đ c tố ciguateraộc hại
• Histamin
• Tetrodotoxin
Trang 46Đ c tố ciguatera ộc hại
• Sinh v t sinh ra ật có chứa cyanogenic
đ c tố: ộc hại
Trang 47Tri u chứng ệnh viện
• Tiêu chảy
• Ói mửa
• Chóng m t, mờ mắt, thấy ảo giác ặt, mờ mắt, thấy ảo giác
• Rối loạn tâm thần
• Không điều khiển được chân tay
• Cảm giác nóng lạnh xen kẽ
• Đau bắp thịt
• Ngứa
• Co rút chân tay
• Loạn nhịp tim
Trang 48Đ c tố histamin ộc hại
• Có trong cá ươn: đạm bị phân hủy
• Cá ngừ, cá xanh, cá trích, cá bò, cá thu
Trang 49TRI U CHỨNG NG Đ C ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE ỘC TỐ ỘC TỐ
• SAU KHI ĂN KHOẢNG 4 GIỜ
• Cảm giác tanh, chua/cay trong mi ng, buồn nôn ệnh viện
• Đau bụng dữ d i ộc hại
• Đi tiêu chảy
• M t sưng đỏ ặt, mờ mắt, thấy ảo giác
• Đau đầu
• Chóng m t ặt, mờ mắt, thấy ảo giác
• Tim đ p nha ật có chứa cyanogenic
• Phát ban
• Mạch không đều
• Khó nuốt
Trang 50Đ c tố tetrodotoxin ộc hại
• Đ c tố do vi khuẩn ộc hại
trong ru t cá nóc sinh ra ộc hại
• Đ C TỐ MẠNH GẤP ỘC TỐ
10.000 LẦN Đ C TỐ ỘC TỐ
CYANIDE
Trang 51TRI U CHỨNG ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
• Sau khi ăn từ 20 phút – 3giờ
• Tê đầu lưỡi, lan dần xuốc chân tay
• Đau đầu, đau vùng thượng vị, buồn nôn, tiêu chảy
• Lảo đảo, choáng váng, đi lại khó khăn
• Tê li t ệnh viện
• Hô hấp khó
• Mất tiếng nói, tím tái, huyết áp giảm
• Co gi t, mất trí ật có chứa cyanogenic
• Loạn nhịp tim, tê li t toàn thân ệnh viện
• Chế sau 4-6giò sau khi xuất hi n tri u chứng ệnh viện ệnh viện
Trang 52Đ c tố bufotoxin ộc hại
• Đ c tố của cóc: bufotoxin, ộc hại
phrynolysin
Trang 53PHÒNG NGỪA NG Đ C DO ĂN Đ NG V T ỘC TỐ ỘC TỐ ỘC TỐ ẬT:
CÓ CHẤT Đ C ỘC TỐ
• TUY T ĐỐI KHÔNG ĂN CÁC LOẠI Đ NG ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE ỘC TỐ
V T HO C CÁ LẠẬT: ẶT VÀ ĐẦU NGÓN TAY
• CẤP CỨU KHẨN CẤP KHI CÓ TRI U CHỨNG ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
NG Đ CỘC TỐ ỘC TỐ
Trang 54NG Đ C DO NẤM Đ C ỘC TỐ ỘC TỐ ỘC TỐ
Trang 55Các loại độc tố trong nấm độc
111 Các Loại nấm trồng để ăn thường không độc hại, nhưng những loại nấm hoang dại thì có rất nhiều loài có chứa độc tố gây ngộ độc thậm chí tử vong cho người.
Độc tố chứa trong nấm độc gồm có: Amanitin, Gyromitrin, Orellanine, Muscarine, Ibotenic Acid, Muscimol, Psilocybin, Coprine
Các kiểu gây ngộ độc gồm có 5 loại:
Độc tố nguyên sinh chất tế bào (Protoplasmic) Độc tố thần kinh (Neurotoxin)
Độc tố kích thích đường tiêu hóa (Gastrointinstinal Irritant)
Độc tố vô hiệu hóa cầu disulfure (Disulfiram-like) Độc tố hỗn hợp (Miscellaneous)
Trang 56Những bệnh tật do nấm độc gây ra
1 Chất độc tác động lên nguyên sinh chất tế bào
(protoplasmic poisons): Nhóm chất độc thuộc loại này phá
hủy các tế bào, từ đó nó làm hư hại một số cơ quan, tổ chức trong cơ thể.
2 Nhóm độc tố tác động lên hệ thống thần kinh (neurotoxins):
Nhóm chất độc này gây ra các triệu chứng thần kinh như:
Sự ra mồ hôi quá độ, hôn mê, chứng co giật, ảo giác, chứng kích động, suy nhược, liệt cơ kết tràng
3 Nhóm chất độc kích thích đường tiêu hóa dạ dày - ruột
(Gastrointestinal irritants): Nhóm chất độc này tác động
nhanh chóng gây buồn nôn, ói mữa, đau bụng, “dọp bẽ chuột rút” và kích thích gây tiêu chảy
4 Nhóm chất độc tác động lên trao đổi chất, vô hiệu hóa cầu
disulfur trong enzyme (disulfiram-like toxins): Do cấu trúc
gần giống với cầu disulfure nên nó ức chế các hoạt chất
sinh học có cấu trúc cầu sulfure, gây rối loạn trao đổi chất
Trang 57Chẩn đoán phân biệt ban đầu
sự ngộ độc do ăn nấm độc
Thời gian xuất
hiện triệu chứng
Kiểu gây ngộ độc Mối nguy
6-72giờ Gây thoái hóa tế
15 – 30 phút Hại thần kinh Không nguy hiểm
đến tính mạng
5-30 phút Ảnh hưởng thần
kinh như say
rượu
Không nguy hiểm đến tính mạng
Trang 58Độc tố hủy hoại chất nguyên sinh tế bào
và các loài nấm gây ngộ độc
(Protoplasmic poisoning)
1 Các loài nấm sản sinh độc tố có cấu trúc peptid
mạch vòng Cyclopeptide (Amatoxin và phallotoxin):
Các loại nấm sinh độc tố chính thức ghi nhận:
+ Amanita: Amanita bisporigera, Amanita ocreata, Amanita
phalloides, (the Death Cap), Amanita verna, Amanita virosa,
+ Galerina: Galerina autumnalis, Galerina marginata, Galerina
venenata
Các loài nấm có khả năng gây độc chưa ghi nhận chính thức:
+ Amanita: Amanita suballiacea, Amanita tenuifolia
+ Conocybe: Conocybe filaris.
Trang 59Hình thái nấm độc Amanita bisporigera
Ring
Vòng nhẫn
Trang 60Hình thái nấm độc hủy hoại tế bào
Amanita ocreata
Trang 61The Death Cap Amanita phalloides The World’s Most Dangerous Muhroom
Nấm cực độc Amanita Phalloides xám
Trang 62Tình hình ng độc nấm trên thế giới ộ độc nấm trên thế giới
Trường hợp ngộ độc loại độc tố này được ghi nhận như sau:
Năm 1931: Ở Poznan, thuộc Balan có 31 đứa trẻ đã bị chết do ăn
buổi trưa bị ngộ độc nấm Amanita phalloides
Năm 1953-1962: cũng ở Poznan, thuộc Balan có 126 trường hợp
nhiểm độc nấm Amanita phalloides với 40 trường hợp tử vong.
Năm 1970 có 3 người trưởng thành và 4 trẻ em bị nhiểm độc lấy trong rừng thông không phân biệt được giữa nấm ăn được và
nấm độc nên bị nhiểm độc 2 loại nấm độc Amanita verna hoặc
A phalloides Trong số này có 1 người trưởng thành và 1 trẻ em
bị chết
Năm 1988 (see Readers Digest, July 1989, pp 43-48) do nhằm lẫn với nấm ăn ở địa phương, một người phụ nữ lựa nấm lẫn với
nấm độc Amanita phalloides đã làm cho những đứa trẻ ở Korea
bị nhiểm độc 5 người đã ăn nấm độc này thì có 4 người chết.
Trang 63TÌNH HÌNH NG Đ C NẤM Ở VI T NAM ỘC TỐ ỘC TỐ ỆU CHỨNG NGỘ ĐỘC PYRROLIZIDINE
• 3/2014: 14 người ở Tuyên
quang, 7 người tử vong
• 3/2014: 5 người ở Thái nguyên
ng đ c nấm tán trắng ộc hại ộc hại
• 7/2013: 16 người ngộ độc nấm
rừng ở Kon tum
• 11/2011: 6 người ở Quảng Bình
ng đ c nấm rừng ộc hại ộc hại