Phần tiểu luận sẽ thực hiện theo nhóm.. Sinh viên nhận đề tài tiểu luận vào tuần 1, và nộp tiểu luận cho giáo viên vào tuần thứ 8... Ảnh hưởng của chất lượng thực phẩm tới Các Bệnh khá
Trang 1AN TOA N & VÊ SINH TH C PHÂM ̀ ̣ Ự ̉
Trang 2GI I THIÊU MÔN HOC Ơ ́ ̣ ̣
MUC TIÊU CUA MÔN HOC̣ ̉ ̣
-Kiê n th c: ́ ư ́ hiêu biê t vê ngô đôc th c ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ự phâm va ca c biên pha p đam bao an ̉ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ̉ toa n th c phâm ̀ ự ̉
-Ky năng: ̃ phân ti ch – đa nh gia ca c ́ ́ ́ ́ nguy c gây mâ t an toa n th c phâm, ơ ́ ̀ ự ̉
th c hiên ca c biên pha p đam bao san ự ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̉ ̉ xuâ t th c phâm an toa n ́ ự ̉ ̀
Trang 3GI I THIÊU MÔN HOC Ơ ́ ̣ ̣
Tài liệu học tập:
- Bài giảng môn học: Vệ sinh an toàn thực phẩm
Tài liệu tham khảo:
+ Độc chất học và vệ sinh an toàn nông sản – thực phẩm,
Dương Thanh Liêm, NXB Nông nghiệp, 2010
+ Vệ sinh và an toàn thực phẩm, Nguyễn Đức Lượng & Phạm Minh Tâm - NXB Đại học quốc gia TPHCM 2005
+ Vi sinhvật học và vệ sinh an toàn thực phẩm, Lương Đức
Phẩm, NXB Nông nghiệp Hà nội, 2000
+ The microbiological safety and quality of food, Barbara M.Lurd, Aspen Published Inc., 2000
+ Các website: www.usada.gov, www.foodsafety.gov
Trang 4H ng d n cách h c chi ti t cách đánh giá môn h c ướ ẫ ọ ế ọ
Sinh viên cần chuẩn bị đầy đủ các tài liệu học tập.
Phần tiểu luận sẽ thực hiện theo nhóm Sinh viên nhận đề tài tiểu luận vào tuần 1, và nộp tiểu luận cho giáo viên vào tuần thứ 8
Phương pháp- hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả:
• Kiểm tra – đánh giá quá trình (30%)
Điểm bài tập: 10%
Điểm tiểu luận: 40%
Điểm giữa kỳ: 50%
Kiểm tra – đánh giá cuối kỳ (70%): gồm toàn bộ nội dung chương trình học, hình thức thi trắc nghiệm, thời gian thi 45 phút , sinh viên không được tham khảo tài liệu
Trang 5BA I 1 – M ĐÂ U ̀ Ở ̀
MÔT SÔ KHA I NIÊM CHUNG̣ ́ ́ ̣
NGÔ ĐÔC TH C PHÂM VA CA C NGUYÊN ̣ ̣ Ự ̉ ̀ ́NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC̣ ̣
CA C PH́ ƯƠNG PHA P ĐA NH GIA M C ĐÔ ́ ́ ́ Ứ ̣
VÊ SINH VA AN TOA N TH C PHÂṂ ̀ ̀ Ự ̉
S HÂ P THU, PHÂN TA N VA THAI TIÊ T Ự ́ ́ ̀ ̉ ́ĐÔC TỘ́
TI NH HI NH NHIÊ M ĐÔC TH C PHÂM ̀ ̀ ̃ ̣ Ự ̉ ỞVIÊ T NAḾ
Trang 61.1. Môt sô kha i niêm ̣ ́ ́ ̣
Th c phâm ự ̉
Vê sinh th c phâm ̣ ự ̉
An toa n th c phâm ̀ ự ̉
Trang 7Ảnh hưởng của chất lượng thực phẩm tới
Các Bệnh khác: HA, K (35% liên quan ăn uống), sỏi mật,
đái đường, xơ gan, răng miệng,
Bài tiết Hô hấp
Sinh dục
Trang 81.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́
1.2.1. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM: Ca c bênh gây ra ̣ ̣ Ự ̉ ́ ̣
b i ca c mâ m bênh co trong th c phâmở ́ ̀ ̣ ́ ự ̉
+ Bênh gây ra do châ t đôc (poisonings)̣ ́ ̣
+ Bênh do nhiê m tru ng (infection)̣ ̃ ̀
Trang 91.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́
NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.2. Chât đôc: la Ca c châ t ho a hoc hay h p ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ợchâ t co trong nguyên liêu, san phâm th c phâm ́ ́ ̣ ̉ ̉ ự ̉ môt nô ng đô nhâ t đinh gây ngô đôc cho ng̀ ́ ̀i
hay đông vât s dung chu ng̣ ̣ ử ̣ ́
Trang 101.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́
NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.2. Nh ng con đ ư ̃ ươ ̀ ng đôc tô xâm nhâp va o th c phâm ̣ ́ ̣ ̀ ự ̉
San phâm cua enzyme ̉ ̉ ̉ ngoai ba o visinh vât ̣ ̀ ̣
Trang 111.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́
NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.3. Ca c trang tha i ngô đôć ̣ ́ ̣ ̣
Ngô
T ử vong
Trang 121.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́
Tao ra ca c san ̣ ́ ̉ phâm canh tranh ̉ ̣ không mong muô n ́
Trang 131.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́ NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.5. Ca c yê u tô co anh h ng đê n hoat ti nh ́ ́ ́ ́ ̉ ưở ́ ̣ ́cua châ t đôc va ti nh trang ngô đôc̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣
Liê u l ng châ t đôc̀ ượ ́ ̣
-Yê u tô giô ng loa i đông vâ t́ ́ ́ ̀ ̣ ́
-L a tuôi cua đông vâ tứ ̉ ̉ ̣ ́
-Ti nh biêt́ ̣
-Ti nh trang s c khoe va chê đô dinh d̀ ̣ ứ ̉ ̀ ́ ̣ ưỡng
-Khâu phâ n ăn va chê đô dinh d̉ ̀ ̀ ́ ̣ ưỡng
-Trang tha i vât ly – ho a hoc cua châ t đôc̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̣
Trang 141.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́ NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.5. Ca c yê u tô co anh h ng đê n hoat ti nh ́ ́ ́ ́ ̉ ưở ́ ̣ ́cua châ t đôc va ti nh trang ngô đôc̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣
1.2.5.1. Liê u l ng châ t đôc̀ ượ ́ ̣
+ Liê u an toa n ̀ ̀
+ Liê u gây ngô đôc LD50̀ ̣ ̣
+ Liê u co điê u kiêǹ ́ ̀ ̣
Trang 151.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́
NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
Phân chia ca c châ t đôc theo ti nh đôc hai cua chu ng ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ́
d a trên liê u LD50ự ̀
M c đô đôc haiứ ̣ ̣ ̣ LD50
C c đôcự ̣ <1mg/kg thê trong̉ ̣Đôc l c caọ ự 150mg/kg thê ̉
trong̣Đôc l c v a phaị ự ừ ̉ 50500 mg/kg thê ̉
trong̣Đôc l c nhẹ ự ̣ 0.55g/kg thê trong̉ ̣Không đôc vê măt th c ha nḥ ̀ ̣ ự ̀ 515 g/kg thê trong̉ ̣
T ng đô i không đôcươ ́ ̣ >15 g/kg thê trong̉ ̣
Trang 161.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́
1.2.5. Ca c yê u tô co anh h ng đê n hoat ́ ́ ́ ́ ̉ ưở ́ ̣
ti nh cua châ t đôc va ti nh trang ngô đôc ́ ̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ 1.2.5.2. Yê u tô giô ng loa i đông vât ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣
Trang 171.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́ NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.5. Ca c yê u tô co anh h ng đê n hoat ti nh ́ ́ ́ ́ ̉ ưở ́ ̣ ́cua châ t đôc va ti nh trang ngô đôc̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣
1.2.5.3. L a tuôi cua đông vâtứ ̉ ̉ ̣ ̣
Trang 181.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́ NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.5. Ca c yê u tô co anh h ng đê n hoat ti nh ́ ́ ́ ́ ̉ ưở ́ ̣ ́cua châ t đôc va ti nh trang ngô đôc̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣
1.2.5.4. Ti nh biêt́ ̣
Trang 191.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́ NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.5. Ca c yê u tô co anh h ng đê n hoat ti nh ́ ́ ́ ́ ̉ ưở ́ ̣ ́cua châ t đôc va ti nh trang ngô đôc̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣
1.2.5.5. Ti nh trang s c khoe va chê đô dinh ̀ ̣ ứ ̉ ̀ ́ ̣
dưỡng
Trang 201.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́ NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.5. Ca c yê u tô co anh h ng đê n hoat ti nh ́ ́ ́ ́ ̉ ưở ́ ̣ ́cua châ t đôc va ti nh trang ngô đôc̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣
1.2.5.6. Khâu phâ n ăn va chê đô dinh d̉ ̀ ̀ ́ ̣ ưỡng
Trang 211.2. NGÔ ĐÔC TH C PHÂM & CA C ̣ ̣ Ự ̉ ́ NGUYÊN NHÂN GÂY NGÔ ĐÔC ̣ ̣
1.2.5. Ca c yê u tô co anh h ng đê n hoat ti nh ́ ́ ́ ́ ̉ ưở ́ ̣ ́cua châ t đôc va ti nh trang ngô đôc̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣
1.2.5.7. Trang tha i vât ly – ho a hoc cua châ t đôc̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̣
Trang 221.3. CA C PH ́ ƯƠ NG PHA P ĐA NH GIA M C ĐÔ VÊ ́ ́ ́ Ư ́ ̣ ̣ SINH VA AN TOA N TH C PHÂM ̀ ̀ Ự ̉
ĐA NH GIA ĐÔC TI NH́ ́ ̣ ́
+ Xa c đinh đôc câ p ti nh́ ̣ ̣ ́ ́
+Xa c đinh đôc trong th i gian ngă ń ̣ ̣ ờ ́
+ Xa c đinh đôc trong th i gian da í ̣ ̣ ờ ̀
+ Ph ng pha p dich têươ ́ ̣ ̃
+ Ph ng pha p phân ti ch ho a hoc, ho a lyươ ́ ́ ́ ̣ ́ ́
Trang 231.4. S HÂ P THU, PHÂN TA N VA Ự ́ ́ ̀
THAI TIÊ T ĐÔC TÔ ̉ ́ ̣ ́
Đ ươ ̀ ng hâ p thu, phân ta n va thai tiê t đôc tô trong c thê ́ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ơ ̉
Trang 241.4.1. S hâ p thu qua ma ng tê ba oự ́ ̀ ́ ̀
Hâ p thu khuê ch ta n thu đông: Đi ́ ́ ́ ̣ ̣
t chô co nô ng đô cao sang chô ư ̀ ̃ ́ ̀ ̣ ̃
co nô ng đô thâ p ́ ̀ ̣ ́
Hâ p thu qua lô mao dâ n ma ng ́ ̃ ̃ ̀
tê ba o: theo c chê loc qua ca c ́ ̀ ơ ́ ̣ ́
ô ng mao dâ n đ ́ ̃ ươ ̀ ng ki nh ́ ~ 70nm
Hâ p thu qua ma ng bă ng vât ́ ̀ ̀ ̣
mang trung gian: vât mang liên ̣
kê t v i châ t đôc, tao tha nh ph c ́ ơ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ư ́
h p đê đ a va o bên trong tê ba o ợ ̉ ư ̀ ́ ̀
Hâ p thu theo kiêu th c ba o ́ ̉ ự ̀
(Endocytosis)
1.4. S HÂ P THU, PHÂN TA N VA THAI TIÊ T ĐÔC TÔ Ự ́ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́
Trang 25 Hâ p thu đôc tô qua đ́ ̣ ́ ường tiêu ho á
1.4. S HÂ P THU, PHÂN TA N VA THAI TIÊ T ĐÔC TÔ Ự ́ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́ 1.4.2. S hâ p thu đôc tô ca c c quan, tô ch c mô ba o ự ́ ̣ ́ ở ́ ơ ̉ ư ́ ̀
Trang 261.4. S HÂ P THU, PHÂN TA N VA THAI TIÊ T ĐÔC Ự ́ ́ ̀ ̉ ́ ̣ TỐ
1.4.2. Hâ p thu qua c quan hô hâ p ́ ơ ́
Trang 271.4. S HÂ P THU, PHÂN TA N VA THAI TIÊ T ĐÔC Ự ́ ́ ̀ ̉ ́ ̣ TỐ
1.4.2. Hâ p thu qua da ́
Trang 281.4.3. S PHÂN BÔ CA C CHÂ T ĐÔC HAI TRONG C Ự ́ ́ ́ ̣ ̣ Ơ THỂ
Ca c ́
mô
Trang 291.4.3. S PHÂN BÔ CA C CHÂ T ĐÔC Ự ́ ́ ́ ̣ HAI TRONG C THÊ ̣ Ơ ̉
Trang 301.4.4. S BA I THAI ĐÔC TÔ RA Ự ̀ ̉ ̣ ́ NGOA I ̀
PHAN NG OXY HO A – KH̉ Ứ ́ Ử
PHAN NG ESTER HO A, PHAN NG ̉ Ứ ́ ̉ ỨKHO A GÔ C GÂY ĐÔĆ ́ ̣
THAI ĐÔC QUA THÂN̉ ̣ ̣
THAI ĐÔC QUA PHÔỈ ̣ ̉
Trang 311.4.3. S PHÂN BÔ CA C CHÂ T ĐÔC HAI TRONG C THÊ Ự ́ ́ ́ ̣ ̣ Ơ ̉
S ba i thai đôc tô ự ̀ ̉ ̣ ́
Trang 321.5. TI NH HI NH NHIÊ M ĐÔC TH C ̀ ̀ ̃ ̣ Ự PHÂM VIÊT NAM ̉ Ở ̣
Ca c vu ngô đôc th c phâḿ ̣ ̣ ̣ ự ̉
Ca c bênh truyê n qua th c phâḿ ̣ ̀ ự ̉
Trang 33Ca c vu ngô đôc th c phâm ́ ̣ ̣ ̣ ự ̉
114 ng ườ ở i xã Ch P ng (huy n ư ơ ệ
Ch Sê) b ng đ c th c ph m do ăn ư ị ộ ộ ự ẩ
th t bò t i m t đám tang (tha ng ị ạ ộ ́
9/2014)
Trang 34Ca c vu ngô đôc th c phâm ́ ̣ ̣ ̣ ự ̉
NĐTP tai ̣
trường
TH Long
Bi nh, ̀Q.9 (4/2014)
Trang 35Ca c vu ngô đôc th c phâm ́ ̣ ̣ ̣ ự ̉
(Di n Châu, Ngh An) ễ ệ
Vu NĐTP m i nhâ t: nga y ̣ ơ ́ ́ ̀
15/1/2015, 108 công nhân bi NĐTP tai ̣ ̣
CT Cy Vina (khu công nghiêp Long ̣
Đ c, TP Tra Vinh) ư ́ ̀
Trang 36Ca c vu ngô đôc th c phâm ́ ̣ ̣ ̣ ự ̉
Ti nh hi nh ngô đôc th c phâm 6 tha ng đâ u năm ̀ ̀ ̣ ̣ ự ̉ ́ ̀
2014: Tính đ n ngày 10/6, toàn qu c ghi nh n 67 v ế ố ậ ụ
ng đ c th c ph m v i 2.048 ng i m c, 1.528 ng i ộ ộ ự ẩ ớ ườ ắ ườ
đi vi n và 24 tr ng h p t vong. ệ ườ ợ ử
Các s c v an toàn th c ph m di n ra nhi u khu ự ố ề ự ẩ ễ ề ở công nghi p, do th i ti t nóng m th t th ng, b o ệ ờ ế ẩ ấ ườ ả
qu n th c ph m không đ m b o ả ự ẩ ả ả
Nguyên nhân t vong do ng đ c đ i v i 24 tr ng ử ộ ộ ố ớ ườ
h p trên ch y u là do đ c t t nhiên trong n m ợ ủ ế ộ ố ự ấ
(12 ng i), đ c t t nhiên c a cóc là 1 ng i, đ c t ườ ộ ố ự ủ ườ ộ ố
t nhiên c a cá nóc là 1 ng i, đ c t t nhiên trong ự ủ ườ ộ ố ự
sò bi n là 3 ng i ể ườ
Trang 37Ca c bênh truyê n qua th c phâm ́ ̣ ̀ ự ̉
Trang 38Ti nh hi nh dich bênh do nhiê m đôc ̀ ̀ ̣ ̣ ̃ ̣
th c phâm ự ̉
Dich cu m gia câ m năm 2003 ̣ ́ ̀
Dich th ng ha n: B nh hi n v n là v n đ ̣ ươ ̀ ệ ệ ẫ ấ ề toàn c u v i 1633 tri u tr ng h p m i m c ầ ớ ệ ườ ợ ớ ắ
m i năm, trong đó t vong 216.000 đ n ỗ ử ế 600.000 và t l m c hàng năm 0,5% dân s ỷ ệ ắ ố toàn c u ( c tính c a WHO). ầ ướ ủ
Dich tiêu chay câ p do phây khuân ta 2009 (8 ̣ ̉ ́ ̉ ̉ ̉ tinh, tha nh phô : Ha nôi, Hai pho ng, Bă c ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̀ ́ ninh, Thanh Ho a, Nam đinh, Hai d ng, ́ ̣ ̉ ươ Quang ninh, Ninh bi nh) ̉ ̀
Trang 39To m tă t ́ ́
Ca c kha i niêm: th c phâm, vê sinh th c ́ ́ ̣ ự ̉ ̣ ự
phâm, an toa n th c phâm ̉ ̀ ự ̉
Châ t đôc trong th c phâm: đ ́ ̣ ự ̉ ươ ̀ ng thâm nhâp va o th c phâm, đôc l c, c chê hâ p ̣ ̀ ự ̉ ̣ ự ơ ́ ́
thu va thai đôc cua c thê ng ̀ ̉ ̣ ̉ ơ ̉ ươ ̀ i
Ti nh hi nh nhiê m đôc th c phâm ̀ ̀ ̃ ̣ ự ̉
Trang 40BA I TÂP ̀ ̣
TI M HIÊU VÊ ĐÔC TÔ VI SINH VÂT GÂY ̀ ̉ ̀ ̣ ́ ̣
BÊNH TH C PHÂṂ Ự ̉