1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập bất phương trình

2 6,3K 112
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập bất phương trình
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Việt Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống đề cơng ôn tập môn Toán ôn tập giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn  Bài 1... Hệ thống đề cơng ôn tập môn Toán Bài 10.

Trang 1

Hệ thống đề cơng ôn tập môn Toán

ôn tập giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn



Bài 1 Giải các bất phơng trình sau:

) 1 ( 2 ) 4 )(

3 2 )(

4

3 ) 5 ( ) 3 )(

) 2 )(

1 3 ( 5

)

3

(

3

)

15 ) 7 4 ( 2 14 ) 2 3 ( 8 ) 2

4 ) 2 3 ( 3 8 4 ) 1

2 2

)

1

3

(

2

)

4 ) 2 ( 2 ) 2 )(

) 4 3 ( 6 3 2 ) )

4 ( ) 2

)(

2

)(

) 3 ( ) 1 )(

3 ) 2 ( ) 3 )(

3 )(

) 6 2 ( 5 )

1

(

3

8

)

2 2

2

2

2 2

+

>

− +

≤ +

− +

<

+

+

+

− +

<

− +

− +

+ +

>

+

>

+

>

+

+

<

− +

+

<

+

>

+

+

x x

x l x

x k x

x x

x

j

x x

x i x x

x h x

x x

g

x x x

f x

x e x

x x

x

d

x x x

c x

x x b x

x x

x

a

Bài 2 Giải các bất phơng trình sau:

4

5 3

) 3 1 ( 2

2 3

20 5 ) 2

3 2

) 1 2 ( 4

1 3 5

3 5

Bài 3 Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức (2x-4) là số âm.

b) Giá trị của biểu thức (5-15x) là số dơng.

c) Giá trị của biểu thức (13-3x) lớn hơn -2.

d) Giá trị của biểu thức (3x+5) nhỏ hơn giá trị của biểu thức (5x-7)

e) Giá trị của biểu thức

6

2

5x lớn hơn giá trị của biểu thức

3

2

5x

f) Giá trị của biểu thức (x-3) không lớn hơn giá trị của biểu thức

5

2

6x.

g) Giá trị của biểu thức

3

2

5x

không nhỏ hơn giá trị của biểu thức (x+1).

Bài 4

a Tìm số nguyên x lớn nhất thỏa mãn bất phơng trình 1 , 2( 2 , 10 , 2x)<4 , 4

b Tìm số nguyên x nhỏ nhất thỏa mãn bất phơng trình 4 , 2( 30 , 4x)<0 , 1x+0 , 5

Bài 5 Với giá trị nào của m thì phơng trình ẩn x:

4 3 5

)x+ = m

a có nghiệm dơng b) 3x4=82m có nghiệm âm.

2 2

3

) x− =m+

c có nghiệm lớn hơn 3 d) 34x=712m có nghiệm nhỏ hơn -2

Bài 6 Giải các phơng trình sau:

4 ( 2 1 3 2 ) 4

7 5

) 6

1

3

)

1 21 1 2 ) 0 ) 4 ( 3

) 21

3 2 ) 1

6

)

2 3 3 ) 21

2 5 ) 5 3 4 ) 2

4

2

)

2

+

<

− +

<

− +

<

+

+

=

= +

− +

=

=

+

= + +

=

= +

=

x x

x l x

x k x

x

i

x h x

x x

x g x x

f x

e

x x

d x

x c x

x b x x

a

Bài 7 Giải các bất phơng trình:

0 )

1 (

) 3 )(

2 ( ) 0 3 12

3 ) 0 2

6 2 ) 0 ) 4 )(

3 )(

0 ) 3

)(

2

+

<

>

+

>

>

+

x

x x e x

x d

x

x c x

x b x

x

a

Bài 8.Giải các bất phơng trình

Bài 9.

Giải các bất phơng trình

0 3 ) 7

) 6 5 )(

1 ( 3 ) 0 3 2 ) 0 2

1 4 ) 0

5

2

3

)

0 2 3

2 ) 0 3

1 ) 0 6 7

10 5 ) 0 3

) 1 )(

2 3 ( ) 0 6 3

2 3 ) 0

2

1

2

)

2 2

2 2

2

2 2

2

− +

≥ +

<

>

+

≥ +

+

>

+

≤ +

<

x k x

x x x x j x

x i x

x h x

g

x

x f

x e x

x

x d x

x x c

x

x b x

x

a

0 9 )

7

) 6 5 )(

1 )(

1 (

) 0 1 6 )

0 3

4 ) 0

2

4

3

)

0 5

2 ) 0 3

7 ) 0 3 2

4 2 ) 0 4

) 3 )(

6 3 ( ) 0 2

2 1 ) 0

4

3

1

)

2 2

2 2

2

2

2 2

2

− +

− + +

− +

<

+

>

+

>

+

− +

<

+

x k x

x x x x x j x

x i x

x h x

g

x

x f x

e x

x

x d

x

x x c x

x b x

x

a

Trang 2

Hệ thống đề cơng ôn tập môn Toán

Bài 10 *

a) Cho a, b bất kì Cmr: a2+b22ab b) x2x+1>0x

c) a, b là hai số cùng dấu Cmr: + ≥2

a

b b

a

d) Cho a, b, c không âm Cmr:(a+b)(b+c)(c+a)8abc

Bài 11 * Cho a, b, c là 3 số dơng nhỏ hơn 1 Chứng minh rằng: Có ít nhất một trong ba bất đẳng thức sau

là sai:

4

1 ) 1 ( 4

1 ) 1 ( 4

1 ) 1 (b > bc > ca >

a

Bài 12 *

a.Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng: <2

+

+ +

+ +

=

b a

c a c

b c b

a P

b Cho a, b, c>0 Chứng minh rằng: + + ≥3

a

c c

b b

a

Khi nào dấu "=" xảy ra?

Chúc các em học sinh ôn tập tốt!

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w