1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập bất phương trình, phương trình và hệ phương trình 12

25 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

Trang 2

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

x x

00

x

x x

Trang 3

ễn tập: PT, BPT và HPT Thầy giỏo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

+)

2 2

-Giải: Điều kiện x≥ 1

Nhõn hai vế của bpt với x+ +3 x− >1 0, ta được

5

x+ − xx≥ f’(x) = 4 3 0

2 4x 1 2 3+ x 2 >

+ − nên f đồng biến.

Trang 4

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

V f(2) = 5 nªn phà ¬ng tr×nh: f(x) = 5 ⇔ f(x) = f(2) ⇔ x = 2 (tháa mãn) VËy nghiÖm duy nhÊt x = 2

15/ Giải bpt: (2+ x2 −2x+5) (x+1)+4x x2 +1≤2x x2 −2x+5

521

2

1232)

1(522

2 2

2

+

−++

−++

++

−+

x x x

x x x x

x x

521

2

)13(12)

1(522

2 2

+

−++

−+

+++

−+

x x x

x x

x x

x x

)1

(

0521

2

)13(25

22

)1

(

2 2

2 2

2

2 2

2

≤+

−++

−++

+

−+

++

−+

+

−++

x x x

x x x

x x

x

x x x

x x x

x x

x+1≤0⇔ x≤−1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T = (−∞;−1]

16/ Giải bpt : 3x2−7x+ −3 x2− ≥2 3x2−5x− −1 x2− +3x 4

-Giải: ĐK:

2 2 2 2

Trang 5

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

(*) vô nghiệm vì khi 1

5

x≥ vế trái <5 và vế phải >5Vậy phương trình đã cho có đúng một nghiệm x = 1

19/ Gi¶i bpt: ( ) (2 ) ( )2

Đặt t= x 25x 5+ thì ( )∗ suy ra t 1= ⇒ =x 1,x 4= thỏa điều kiện

Vậy, phương trình cho có nghiệm: x 1,x 4= =

21/ Giải pt: 1 1 2 2

Trang 6

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

1

12

-1

x x

Trang 7

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

2

2 2

Đối chiếu với t > 0 ta được t= ⇒ =1 x 1

Thử lại thấy x = 1 thỏa mãn pt Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 1

Trang 8

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

+ Với x≠0, chia cả hai vế cho x ta được: 1 3 1

3 0

2 313

1 131

− + =+ + ⇔ x 1= . -

x

t x

x

⇔ =

Trang 9

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

-Giải: Điều kiện : x≥ −1

=+

Trang 10

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

x x t

2

t

t t

( )

3 3

Giải: Điều kiện x≤ −3 hoặc x≥1 Đặt t= x2+2x−3,(t≥ ⇒0) x2 = −t2 2x+3

Trang 11

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

44/ Giải pt: x5+ −x3 1 3x 4 0− + =

Trang 12

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

Nên bpt f x( ) = f ( )− ⇔ = −1 x 1 ĐS: x = - 1

45/ Giải pt: 3 x+ +2 3 x+ =1 32x2+ +1 3 2x2

2

u+ u+ = v+ v+ ⇔ = ⇔u v x − − = ⇔ =x x x= − -46/ Giải pt: 2x3 −x2 +5x−2=2 5−x

Trang 13

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

+

− + + .⇒ f x'( ) = ⇔ =0 x 0.Lập BBT suy ra đk phải tìm là m = 1 hoặc 4− ≤ < −m 2 2

2( 5 4)'( )

53/ Tìm m để phương trình: m( x2−2x 2 1+ + +) x(2 x) 0;(1)− ≤ có nghiệm x ∈0; 1+ 3

Trang 14

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

Trang 15

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

(vì vế trái luôn dương)

Vậy hệ phương trình đã cho có ba nghiệm 1, 1 5

2

x= =y x= =y − ± -61/ Giải hệ pt :

Trang 16

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

Suy ra: x3;( )−y là các nghiệm của phương trình: 3 X2−4X −27 0= ⇔ X = ±2 31

Vậy nghiệm của Hệ PT là: x= 32+ 31,y= −32− 31 hoặc x=32− 31,y= −32+ 31

-63/ Giải hệ pt:

4343

y

x y

x x

=+

2)

2(

1

3

2 2

y y x xy

xy x

y y

Trang 17

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

9

11

91

)2(

3 3

2

;9

1

;,2

1

;2

1

x

65/ Giải hệ pt: x y xy

212

 =

 =

 (thỏa mãn) -66/ Giải hệ pt: x x y xy y

x= , thế vào (2) ta được : 3y2−2y+24 0= Vô nghiệm

Kết luận: hệ phương trình có 2 nghiệm là: 6 ; 12

Trang 18

-Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

Giải: Điều kiện xy ≥0

+) Nếu x = 0 , (1)suy ra y = 0 không thoả mãn pt (2) của hệ

+) Nếu y = 0 cũng tương tự, vậy xy > 0

Trang 19

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

Giải: Từ hệ PT y≠0 Khi đó hệ

2

2 2

1

4.1

x

x y y

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: (1; 2), ( 2; 5)−

u v

u v

x y

x y

1

21

27

Trang 20

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

u v

v v

u v

u v

=

 =

+)

Trang 21

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

79/ Giải hệ pt:

a a

+)

2 2

+ ≠

 ≠

Trang 22

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

Hệ tương đương với

( ) 2 ( ) 2 2 76

a b

+ = −

=++++

3

12

7)(

3)

(4

y x x

y x y x xy

A= xx + yy đạt giá trị lớn nhất

Giải: pt thứ nhất là pt của một đường thẳng trên mp Oxy, giả sử là d PT thứ hai là pt của một đường (C) có

tâm I(3; 1− ), bán kính R = 2 Để hệ có hai nghiệm (x y1; 1) (, x y thì d và (C) phải cắt nhau tại hai điểm2; 2) ( 1; 1) (, 2; 2)

Trang 23

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

⇔ x = 3 (biểu thức trong ngoặc vuông luôn âm)

Vậy nghiệm của hệ : x = y = 3

Cách khác: (*) x2+91+ x− +2 x2 = y2+91+ y− +2 y2

Xét hàm số f t( ) = t2+91+ t− +2 t t2; ≥2, ta được pt: f x( ) = f y( ) ⇔ =x y (vì f t đồng biến ( ) ∀ ≥t 2) -85/ Giải hệ pt:

(vế trái của (*) là hàm số nghịch biến)

Vậy nghiệm của hệ là (x; y) = (0; 1) hay (x; y) = (1; 2)

86/ Giải hệ pt:

-4 4

y y

Trang 24

-Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

87/ Giải hệ pt: ( )

3 3

3 3

Trang 25

Ôn tập: PT, BPT và HPT Thầy giáo Nguyễn Hà Hưng - 0986669884

=

 =

 -

  Thay vào phương trình (1): x3+ +x 2(x2+1) x=6

Vế trái của phương trình là hàm đồng biến trên (0;+∞) nên có nghiệm duy nhất x=1 và hệ phương trình cónghiệm 1;1

x=

Vậy hệ có đúng một nghiệm ( ; ) 1; 2

2

x y =  ÷ -

Ngày đăng: 23/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w