1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CT PT đp 13 14

30 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 578,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu hình e của C và sự tạo thành liên kếttrong hợp chất hữu cơ... Cấu trúc không gian của khung C- Cấu dạng Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo...  Các orbital của nguyên tử trong ph

Trang 1

GV: Nguyễn Thị Nguyệt

Bộ môn Hóa học - ĐHYHN

Trang 2

1 Cấu hình e của C và sự tạo thành liên kết

trong hợp chất hữu cơ.

Trạng thái cơ bản:

Hoá trị II

Trạng thái kích thích:

Hoá trị IV1.1 Cấu hình e của C

Trang 3

1.2 Thuyết lai hoá và sự tạo thành liên kết

trong hợp chất hữu cơ

Sự tổ hợp AO s với các AO p tạo thành các

orbital lai hoá

Lai hoá sp 3 và sự tạo thành liên kết

1AO s + 3AO p 4 orbital lai hoá sp 3

• Lai hóa sp 3 còn gọi là lai hóa tứ diện, trục của

4 orbital lai hóa sp 3 hướng ra bốn đỉnh của

hình tứ diện đều và tạo với nhau góc 109 0 28 ’

Trang 5

Lai hoá sp 2 và sự tạo thành liên kết

Trang 6

• Mạch C trong alken (từ C 3 ) là đường gấp khúc

• Liên kết được tạo thành do sự xen phủ bên.

Trang 9

2 Cấu trúc không gian của khung C- Cấu dạng

Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo.

Đặc điểm không gian:

Cho biết trạng thái lai hóa của C, góc liên kết

và chỉ rõ liên kết , trong phân tử sau đây:

Trang 10

Các orbital của nguyên tử trong phân tử

định hướng khác nhau trong không gian,

góc liên kết khác nhau

Các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có thể

quay tự do xung quanh trục của liên kết đơn

mà không thể quay quanh liên kết đôi, liên kết ba

Khi hai nửa phân tử nối với nhau bằng liên

kết đơn quay tự do quanh trục của liên kết

đó sẽ tạo ra các cấu dạng

Một chất có thể có nhiều cấu dạng khác nhau.

Trang 11

H H

H

H H

H

H H

H

H

H Hai cấu dạng điển hình của C 2 H 6

Che khuất

C trước

C sau

Xen kẽ

Trang 13

Hai cấu dạng điển hình của cyclohexan

C 6 H 12

Trong hỗn hợp cân bằng ở điều kiện thường dạng ghế chiếm 99,9%.

Trang 14

thẳng nhánh

liên kết bội nhóm chức, nhóm thế

alcol - ete acid - este

Trang 15

alanyl-glycin glycyl-alanin

Viết CTCT các sản phẩm có thể thu được trong phản ứng giữa alanin và glycin (tỷ lệ mol 1:1)

3.2 Đồng phân lập thể

Định nghĩa:

Các chất có cùng CTCT, nhưng có vị trí của

các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong

không gian khác nhau dẫn đến một hoặc một

số tính chất khác nhau

Trang 16

Phân loại: Đồng phân hình học

Trang 17

COOH

COOH

Viết công thức các đồng phân hình học của

acid butendioic, acid cyclopropandicarboxylic

H

H HOOC

Trang 18

Cis - Trans Các ĐPHH của chất dạng ACH=CH-CH=CHB

Trang 20

Rotation of plane-polarized light

Dung dịch acid lactic thứ nhất

Trang 21

Rotation of plane-polarized light

Dung dịch acid lactic thứ hai

Trang 22

Cấu trúc phân tử acid lactic

Nguyên tử C bất đối (C * ): là nguyên tử C liên kết với 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

Trang 23

Đồng phân quang học với hợp chất có 1C*:

Trang 24

Acid L (+) lactic Acid D (-) lactic

Trang 25

Đồng phân làm quay mp as phân cực sang phải là đồng phân quay phải hay đồng phân (+)

Đồng phân làm quay mp as phân cực sang trái là đồng phân quay trái hay đồng phân (-)

Hai đp quang học làm quay mp as phân

cực với các góc tương ứng +và -được

gọi là một đôi đối quang

Hỗn hợp hai lượng bằng nhau của một đôi đối quang không có tính quang hoạt (do sự bù trừ ) gọi là hỗn hợp racemic

Trang 27

Acid meso tartric (acid D,L tartric)

D,L

Đồng phân meso không có tính quang hoạt

Đp (+), (-) xác định bằng máy đo

Trang 28

H OH

HO H

COOH Acid L (+) tartric

COOH

HO H

H OH

COOH Acid D (-) tartric

Phân tử có n C * khác nhau có 2 n đp quang học

COOH

HO H

HO H

COOH

Acid meso tartric

Đp D : C* cuối cùng tương tự D (+) glyceraldehyd;

Đp L : C* cuối cùng tương tự L (-) glyceraldehyd.

Trang 30

H 2 N C * H

CH 3 Acid amin dãy L Đường dãy L

CHO

HO C * H

CH 2 OH (H C * OH) n

Ngày đăng: 12/11/2016, 19:41

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tứ diện đều và tạo với nhau góc 109 0 28 ’ - CT PT đp 13 14
Hình t ứ diện đều và tạo với nhau góc 109 0 28 ’ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w