Phạm vi kiến thức ra đề thi: a/ Đại số: Chương III, Chương IV đại số 7.. 1 câu hình học chương III :Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.. Câu 2: 1,0 điểm Các bài toán liên quan đến đ
Trang 1UBND HUYỆN CHƠN THÀNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số 237 / PGDĐT-THCS
V/v thông báo cấu trúc đề kiểm tra HKII các
khối 6,7,8 cấp THCS năm học 2012-2013
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Chơn Thành, ngày 22 tháng 4 năm 2013
Kính gửi :
- Hiệu trưởng các trường THCS, TH&THCS,
- Hiệu trưởng trường PT cấp 2-3 Nguyễn Bỉnh Khiêm
Thực hiện nhiệm vụ cấp THCS năm học 2012-2013, căn cứ biên bản thống nhất của hội đồng ra đề thi bậc THCS họp ngày 15/4/2013, Phòng Giáo dục và Đào tạo thông báo đến các đơn vị cấu trúc đề kiểm tra học kì II các môn Toán, Văn, Tiếng Anh, Vật lý, Hoá học của các khối 6,7,8 năm học 2012-2013 như sau:
MÔN TOÁN (TỰ LUẬN )
Lớp 6 I.Lý thuyết: ( 2 điểm ) Chọn một trong hai câu:
Số học:
- Quy tắc: nhân hai hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, các phép tính về phân số, tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số khi biết giá trị phân số của nó, tìm tỉ số phần trăm cùa hai số,
- Áp dụng : tính
Hình học:
- các định nghĩa về hai góc kề bù, tia phân giác của một góc, tam giác ABC, ……
- Vẽ các thành phần trên
II.Bài tâp (8 điểm):
Bài 1: ( 1,5 điểm ) Áp dụng định nghĩa, tính chất của các phép tính trên các số đã học để làm
bài thực hiện phép tính
Bài 2: ( 1,5 điểm ) Tìm x trên các phép tính của các loại số đã học
Bài 3: ( 1,5 điểm ) Áp dụng tìm giá trị phân số của một số cho trước và ngược lại
Bài 4: ( 2,5 điểm ) Áp dung các kiến thức về tia nằm giữa hai tia, tia phân giác của một góc, hai
góc kề bù, để tính góc, so sánh hai góc, giải thích, …
Bài 5: ( 1 điểm ) tính tổng , so sánh hai biểu thức,…( phân số )
Lớp 7
A Phạm vi kiến thức ra đề thi:
a/ Đại số: Chương III, Chương IV đại số 7 b/ Hình học: Chương II, Chương III hình học 7
B Cấu trúc đề thi:
Gồm 2 câu:
1 câu đại số chương IV: Biểu thức đại số
1 câu hình học chương III :Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy của tam giác
Trang 2Câu 1: (1,5 điểm) Bài toán liên quan đến thống kê (Tìm dấu hiệu, lập bảng tần số, tính giá trị trung bình, tìm mốt, vẽ biểu đồ, ….)
Câu 2: (1,0 điểm)
Các bài toán liên quan đến đơn thức, đơn thức đồng dạng ( thu gọn đơn thức ,bậc của một đơn thức, nhân hai đơn thức, tính giá trị đơn thức, ….)
Câu 3: (1,5 điểm)
Các bài toán liên quan đến đa thức ( sắp xếp một đa thức, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức một biến, …)
Câu 4: (3 điểm)
Các bài toán liên quan đến tam giác: tổng ba góc của một tam giác, tam giác cân, các trường hợp bằng nhau của tam giác, định lý pytago, …
đường đồng quy của tam giác, …
Câu 5: (1,0 điểm) Bài toán vận dụng cao
Lớp 8
A Phạm vi kiến thức ra đề
a) Đại số: chương III, chương IV
b) Hình học: chương III, chương IV
B Cấu trúc đề thi:
I Lý thuyết (2 điểm), gồm hình và đại
II Bài tập (8 điểm)
- Giải các dạng phương trình, bất phương trình đã học (3 điểm)
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình (2 diểm)
- Bài toán hình (3 diểm), (các bài toán liên quan đến: Chứng minh tam giác đồng dạng, Chứng minh đẳng thức, tính độ dài đoạn thẳng,
MÔN VẬT LÝ Vật lý 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Hình thức: kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Trắc nghiệm: 5 điểm
- Tự luận: 5 điểm
I Trắc nghiệm: (5 điểm)
- Phần cơ học: Bài 15,16
- Phần nhiệt học: Từ bài 18 đến bài 29
II Tự luận: (5 điểm)
-Câu 1: Lý thuyết trong phần nhiệt học
-Câu 2: Giải thích hiện tượng liên quan đến kiến thức “ Sự nở vì nhiệt của các chất, ứng dụng của sự nở vì nhiệt, nhiệt kế, sự nóng chảy, sự đông đặc, sự bay hơi, sự ngưng tụ”
-Câu 3: Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình “nóng chảy, đông đặc, sự sôi”
Vật lý 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Hình thức: kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Trắc nghiệm: 5 điểm
Trang 3- Tự luận: 5 điểm
I Trắc nghiệm: (5 điểm)
Từ bài 17 đến bài 29
II Tự luận: (5 điểm)
-Dạng 1: Bài tập liên quan đến các vật nhiễm điện
-Dạng 2: Sơ đồ mạch điện
-Dạng 3: Bài tập liên quan đến cường độ dòng điện,hiệu điện thế,đoạn mạch nối tiếp,đoạn
mạch song song
Vật lý 8
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Điểm)
Nội dung: Phần Cơ học
Nội dung: Phần Nhiệt học
II/ TỰ LUẬN: (5 Điểm)
Nội dung: Phần Cơ học
Nội dung: Phần Nhiệt học
Câu 2: Bài tập Công thức tính nhiệt lượng , tính nhiệt lượng ( 1.5 điểm)
Câu 3: Bài tập Phương trình cân bằng nhiệt ( 1.5 điểm)
Vật lý 9
A, Thời gian làm bài: 45 phút
B, Hình thức: kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Trắc nghiệm: 50% điểm
- Tự luận: 50% điểm
C, Phạm vi kiến thức : Từ tuần 20 đến hết tuần 34 (Từ bài 33 đến bài 59 )
D, Cấu trúc đề kiểm tra :
I Trắc nghiệm: 10 câu mỗi câu 0,5 điểm
II Tự luận :
Dạng 1 : Bài tập về máy biến thế, truyền tải điện năng đi xa
Dạng 2 : Các dạng bài tập về thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, kính lúp, máy ảnh,
mắt, mắt cận – mắt lão
Dạng 3 : Giải thích các hiện tượng thực tế liên quan đến phần quang lí ( ánh sang )
MÔN HÓA 8 1/ Hình thức ra đề:
- Trắc nghiệm khách quan: 50%
- Trắc nghiệm tự luận: 50%
2/ Cấu trúc đề thi:
Trang 4STT NỘI DUNG ĐIỂM
oxi hóa, thành phần không khí
1,5 đ
kì II )
3 đ
MÔN TIẾNG ANH Tiếng Anh 6
Đề thi gồm có 5 phần và được phân bổ cụ thể như sau:
Phần I: Pronunciation (1,0 điểm): 4 câu
Phần II: Vocabulary and Grammar (2,0 điểm): 8 câu (Cho 10 từ trong khung, học sinh chọn 8 từ thích hợp để điền vào 8 chỗ trống)
Phần III: Give the correct tenses / forms of verbs (1,5 điểm): 6 câu
Phần IV: Reading Comprehension (2,5 điểm): 5 câu dạng trả lời câu hỏi
Phần VI: Rewriting: Trả lời câu hỏi về thông tin cá nhân/ Dựa vào từ gợi ý viết lại câu (3,0 điểm): 6 câu
Tiếng Anh 7
Đề gồm 05 phần cụ thể như sau:
chon 8 từ thích hợp điền vào ô trống gồm các điểm văn phạm, từ vựng từ unit 9 đến unit 15: Giới từ, từ vựng, dạng của động từ, cấu trúc “either, neither; so,too” …
Present/Past simple, present progressive, modal verbs, would like
(Đoạn văn thuộc các chủ đề trong HKII)
Gồm các dạng:
1 Cách dùng của trạng từ và tính từ
2 Cấu trúc lời khuyên với “should” hoặc với “had better”
3 Cấu trúc câu hỏi – đáp về chiều cao, cân nặng, tuổi…với từ hỏi là “How” hoặc
“What”
4 Cấu trúc với “What’s the matter…?”
Tiếng Anh 8
Đề thi có 5 phần, phân bổ cụ thể như sau :
Phần I : Pronounciation ( 1,0 điểm ) : 4 câu
Phần II : Vocabulary and Gammar ( 2,0 điểm ) : 8 câu
Cho 10 từ trong khung, học sinh chon 8 từ thích hợp điền vào ô trống
Phần III : Give the correct tense/ forms of verbs ( 2 điểm ) : 8 từ
( The present perfect tense , past participle , present participle , passive ( past / present tense )
Phần IV : Reading comprehension ( 2 điểm ) : 4 câu dạng trả lời câu hỏi
Trang 5Phần V : Rewriting ( viết lại câu - 2,0 điểm ) - 4 câu gồm các dạng sau : reported
speech ( statement sentences , yes / no questions ) passive voice , Do/ would you mind , Would you mind if I , Do you mind if I
Phần VI Fill in the blank with the prepositions (1.0 điểm) : in , on , of , at
MÔN NGỮ VĂN Văn 6
Đề thi gồm 2 phần:
A Câu hỏi: (5 điểm)
I Phần văn bản : 1 hoặc 2 câu (2 hoặc 3 điểm) gồm:
1 Truyện – ký Việt Nam hiện đại
2 Thơ Việt Nam hiện đại
II Phần tiếng Việt: 1 hoặc 2 câu (2 hoặc 3 điểm) gồm:
1 Các biện pháp tu từ từ vựng
2 Câu:
- Thành phần chính của câu
- Câu trần thuật và các kiểu câu trần thuật
- Chữa lỗi về câu
B Làm văn: (5 điểm) một trong hai nội dung:
I Miêu tả cảnh
II Miêu tả người
Văn 7
I Văn bản (3 điểm)
- Tục ngữ
- Nghị luận hiện đại Việt Nam:
+ Đức tính giản dị của Bác Hồ
+ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta
+ Ý nghĩa văn chương
- Truyện Việt Nam 1900-1945
II Tiếng Việt (2 điểm)
- Các loại câu:
+ Câu rút gọn; Câu đặc biệt; Câu chủ động; Câu bị động
- Dấu câu:
+ Dấu chấm lửng; Dấu chấm phẩy; Dấu gạch ngang
III Tập làm văn (5 điểm)
- Văn nghị luận chứng minh
- Văn nghị luận giải thích
Văn 8 A.CẤU TRÚC ĐỀ HỌC KÌ II