1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BÀI GIẢNG VI SINH

126 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 11,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất nuôi cấy: Hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện, phát triển dễ dàng trên các môi trường nuôi cấy thông thường.... Tính chất nuôi cấy: Hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện, phát triển môi trường giàu ch

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ VI KHUẨN

1 Định nghĩa

2 Vai trò của vi khuẩn

2.1 Tác dụng có lợi của vi khuẩn

- Trong thiên nhiên:

- Trong công nghiệp:

- Trong nông nghiệp

- Trong Y h ọc

- Trên cơ thể người:

2.2 Tác dụng có hại của vi sinh vật

Trang 2

3 Vai trò của ngành vi sinh vật học

3.1 Dự phòng các bệnh truyền nhiễm 3.2 Chẩn đoán bệnh

3.3 Điều trị bệnh

4 Vi sinh vật trong tự nhiên

4.1 Vi sinh vật trong đất

4.2 Vi sinh vật trong nước

4.3 Vi sinh vật trong không khí

4.4 Vi sinh vật trên cơ thể người

Trang 3

4.4.1 Vi sinh vật trên da và niêm mạc:

4.4.2 Vi sinh vật ở đường tiêu hoá:

4.4.3 Vi sinh vật ở đường hô hấp:

4.4.4 Vi sinh vật ở bộ phận sinh dục, tiết niệu: 4.4.5 Vi sinh vật ở niêm mạc mắt:

4.4.6 Vi sinh vật trong máu và các phủ tạng

Trang 4

HÌNH THÁI VÀ CẤU TẠO CỦA VI KHUẨN

1 Hình thái của vi khuẩn

1.1 Kích thước

1.2 Hình thể

1.2.1 Cầu khuẩn

Trang 5

1.2.2 Trực khuẩn

Trang 6

1.2.3 Xoắn khuẩn

Trang 7

2 Cấu trúc và chức năng của tế bào vi khuẩn

2.1 Cấu trúc tế bào

2.1.1 Nhân: ADN

2.1.2 Nguyên sinh chất: ARN, Ribosom, Protein

2.1.3 Màng nguyên sinh: Lipid, Protid.

2.1.4 Vách: Mang tính KN, Quyết định tính bắt màu

2.1.5 Vỏ: Ngoài vách, Bảo vệ cơ thể VK

2.1.6 Lông: Giúp VK di động, ở 1đầu hoặc xung quanh thân 2.1.7.Pili: Giúp VK bám vào tổ chức

Trang 8

2.1.8 Nha bào:

Trang 9

2.2 Cấu tạo hoá học

-Nước: Chiếm 75-80% trọng lượng cơ thể

-Chất hữu cơ:15-20%,gồm protid, lipid, glucid -Muối khoáng: Chiếm 1-3%: Ca, P, Mg…S

Trang 10

SINH LÝ CỦA VI KHUẨN

1 Sinh s¶n cña vi khuÈn

1.1 Trùc ph©n

- Giai ®o¹n thÝch øng: Giê thø 1- 4

- Giai ®o¹n ph¸t triÓn theo cÊp sè: Giê thø 4-15

- Giai ®o¹n dõng tèi ®a (giai ®o¹n ngõng ph¸t triÓn): Giê thø 15- 24

- Giai ®o¹n suy tµn: Sau giê thø 24

Trang 12

2.2 Khuẩn lạc

Trang 13

3 Dinh dưỡng của vi khuẩn

3.1 Nhu cầu dinh dưỡng

3.2 Màng bán thấm và các enzym

- Ngoại enzym:

- Nội enzym:

3.3 Hô hấp của vi khuẩn

3.3.1 Hô hấp hiếu khí hoặc oxy hoá

3.3.2 Hô hấp kỵ khí hay lên men

3.3.3 Vi khuẩn hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện

Trang 14

4 Chuyển hoá của vi khuẩn

Trang 15

ẢNH HƯỞNG CỦA NGOẠI CẢNH

ĐỐI VỚI VI KHUẨN

1 ảnh hưởng của nhân tố lý học

1.1 Nhiệt độ:

1.2 Độ ẩm:

1.3 Độ pH:

1.4 áp suất thẩm thấu:

- Môi trường ưu trương

- Môi trường nhược trương

Trang 16

2 ảnh hưởng của các nhân tố hoá học

2.1 Tác dụng của acid và base:

2.2 Tác dụng của muối kim loại:

2.3 Tác dụng của hợp chất nhóm halogen: Clo, Iod, Brom, Flo

2.4 Phenol:

2.5 Cồn:

2.6 Andehyd:

2.7 Các thuốc nhuộm:

Trang 17

3 ảnh hưởng của nhân tố vi sinh vật

- ức chế vi sinh vật khác

- Tiêu diệt vi sinh vật khác

- Gây bệnh cho vi sinh vật khác

- Cộng sinh

Trang 18

MIỄN DỊCH HỌC

1 Định nghĩa miễn dịch

2 Cơ chế miễn dịch

- Hệ thống miễn dịch không đặc hiệu:

Da, niêm mạc, tế bào

Trang 19

3 Các loại miễn dịch

3.1 Miễn dịch bẩm sinh

- Miễn dịch loài: Tồn tại suốt đời

- Miễn dịch trẻ sơ sinh: Tồn tại khoảng 6 tháng

3.2 Miễn dịch lập thành

- Miễn dịch tự nhiên: Có sau khi mắc bệnh khỏi

- Miễn dịch nhân tạo

+ Miễn dịch nhân tạo chủ động: Có sau dùng vacxin

+ Miễn dịch nhân tạo thụ động: Sau tiêm HT kháng độc (KT)

Trang 20

4.5 Phân loại kháng nguyên

- Kháng nguyên hoàn toàn

- Kháng nguyên không hoàn toàn

Trang 21

4.6 Kháng nguyên của vi khuẩn

Trang 24

- Phản ứng kết hợp bổ thể: (gây ly giải tế bào)

Trang 26

- Phản ứng miễn dịch men ELISA (Enzym Linked Immunosorbent Assay):

Trang 27

VACCIN VÀ HUYẾT THANH MIỄN DỊCH

Trang 28

1.2.2 Theo hiệu lực miễn dịch:

- Vaccin đơn giá:

- Vaccin đa giá:

1.3 Nguyên tắc sử dụng vaccin

1.3.1 Phải dùng rộng rãi

1.3.2 Đối tượng dùng vaccin:

1.3.3 Điều kiện sức khoẻ

1.3.4 Thời gian dùng vaccin:

1.3.5 Liều lượng và đường đưa vaccin vào cơ thể:

Trang 29

+ Tiêm dưới da:

+ Tiêm trong da:

+ Tiêm bắp:

Trang 30

2 Huyết thanh miễn dịch

Trang 31

TỤ CẦU KHUẨN

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 32

1.2 Tính chất nuôi cấy: Hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện, phát triển dễ dàng trên các môi trường nuôi cấy thông thường.

Trang 33

2 Khả năng gây bệnh

2.1 Nhiễm khuẩn ngoài da, vết mổ.

2.2 Nhiễm khuẩn huyết.

2.3 Nhiễm độc thức ăn và viêm ruột cấp 2.4 Viêm phổi

Trang 36

4 Chẩn đoán vi khuẩn học

4.1 Lấy bệnh phẩm:

4.2 Nhuộm soi trực tiếp

4.3 Nuôi cấy và xác định tính chất sinh vật hoá học.

5 Phòng và điều trị bệnh

5.1 Phòng bệnh

5.2 Điều trị

Trang 37

LIÊN CẦU KHUẨN

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 38

1.2 Tính chất nuôi cấy: Hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện, phát triển môi trường giàu chất dinh dưỡng 1.3 Tính chất sinh vật hoá học

- Liên cầu không có men catalase

- Liên cầu nhóm D (liên cầu đường ruột) có khả năng phát triển ở môi trường có mật, muối

mật, etyl hydrocuprein

- Liên cầu nhóm A nhạy cảm với bacitracin,

1.4 Sức đề kháng:

Trang 39

2 Khả năng gây bệnh

2.1 Bệnh do liên cầu nhóm A: 2.2 Bệnh do liên cầu nhóm D:

Trang 42

PHẾ CẦU KHUẨN

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 43

1.2 Tính chất nuôi cấy: Hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện, phát triển môi trường giàu chất dinh dưỡng

1.3 Tính chất sinh vật hoá học

- Không có men catalase.

- Không phát triển ở môi trường có mật, muối mật, etyl hydrocuprein.

1.4 Sức đề kháng

2 Khả năng gây bệnh

- Vi khuẩn ký sinh bình thường ở đường hô hấp

- Gây bệnh tại đường hô hấp

- Gây bệnh ngoài đường hô hấp

Trang 45

CẦU KHUẨN MÀNG NÃO

CẦU KHUẨN LẬU

1 Màng não cầu

1.1 Đặc điểm sinh vật học

1.1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 46

1.1.2 Tính chất nuôi cấy: Chỉ phát triển tốt ở môi trường giàu chất dinh dưỡng như thạch máu, sôcôla và khí trường có 5 - 10% CO 2

điều kiện khô, nóng và ánh sáng mặt trời.

Trang 47

1.2 Khả năng gây bệnh

- Vi khuẩn cư trú bình thường ở đường hô hấp

- Gây viêm màng não sau khi nhiễm khuẩn huyết

Trang 48

- - Phòng không đặc hiệu:

1.4.2 Điều trị: penicillin, có thể dùng erythromycin hoặc chloramphenicol.

Trang 49

2 Cầu khuẩn lậu

2.1 Đặc điểm sinh vật học

2.1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 50

2.1.2 Tính chất nuôi cấy: Chỉ phát triển tốt ở môi trường giàu chất dinh dưỡng như thạch máu,

sôcôla và khí trường có 5 - 10% CO2.

2.1.3 Tính chất sinh vật hoá học

- Oxydase(+)

- Catalase (+)

- Lên men đường glucose

- Không lên men đường maltose

2.1.4 Độc tố: Không có ngoại độc tố Nội độc tố của cầu khuẩn lậu chưa được biết rõ.

2.1.5 Sức đề kháng: Sức đề kháng yếu

Trang 51

2.2 Khả năng gây bệnh

- Vi khuẩn gây viêm niệu đạo, triệu chứng chủ yếu là

đái buốt, đái khó, đái mủ

- ở phụ nữ tăng tiết dịch niệu đạo, âm đạo, viêm cổ

tử cung Triệu chứng thường không rầm rộ

- ở nam triệu chứng thường đái buốt, đái khó, đái

mủ, đau rát niệu đạo, có thể gặp viêm tiền liệt

tuyến, viêm mào tinh hoàn

- Có thể gặp bệnh lậu ở trẻ em, thường gặp là viêm

mủ kết mạc mắt

Trang 52

2.3 Chẩn đoán vi khuẩn học 2.3.1 Nhuộm soi trực tiếp

- ở nam: Mủ, dịch niệu đạo

- ở nữ: Dịch âm đạo

2.3.2 Nuôi cấy

2.4 Phòng bệnh và điều trị 2.4.1 Phòng bệnh

2.4.2 Điều trị

Trang 53

TRỰC KHUẨN THƯƠNG HÀN

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 54

1.1.2 Tính chất nuôi cấy: Vi khuẩn hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện, phát triển dễ dàng trên các môi trường nuôi cấy thông thường

1.1.3 Tính chất sinh vật hoá học.

- Lên men đường glucose kèm theo sinh hơi

- Không lên men đường lactose

Trang 55

2 Khả năng gây bệnh

2.1 Các Salmonella gây bệnh thương hàn

2.1.1 Các Salmonella gây nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn

2.1.2 Miễn dịch

Trang 57

TRỰC KHUẨN LỴ

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 58

1.1.2 Tính chất nuôi cấy: Vi khuẩn hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện, phát triển dễ dàng trên các môi trường nuôi cấy thông thường

1.1.3 Tính chất sinh vật hoá học

- Lên men đường glucose

- Không lên men đường lactose

- Lên men đường mannitol

- H2S (-); Indol (  ); Xitrat (-); VP (-); RM

(+).

Trang 59

- Đau quặn

- Mót rặn

- Phân nhầy máu

Trang 60

2.3 Chẩn đoán vi khuẩn học

2.3.1 Cấy phân

2.3.2 Xác định tính chất sinh vật hoá học 2.3.3 Phản ứng ngưng kết

2.4 Phòng bệnh và điều trị

2.4.1 Phòng bệnh

2.4.2 Điều trị

Trang 61

TRỰC KHUẨN MỦ XANH

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 62

1.2 Tính chất nuôi cấy: Mọc dễ dàng trên các môi

trường nuôi cấy thông thường, hiếu khí Trên môi trường nuôi cấy thường sinh sắc tố màu xanh và

Trang 63

1.5 Sức đề kháng

Trực khuẩn sống ở trong đất, nước ở nơi có không khí,

đủ độ ẩm và không có ánh sáng mặt trời, vi khuẩn

sống được hàng tuần.

2 Khả năng gây bệnh

- Tại chỗ: Gây viêm mủ

- Toàn thân

Trang 65

PHẨY KHUẨN TẢ

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 66

1.2 Tính chất nuôi cấy: Hiếu khí, nhiệt độ thích hợp 37 0 C nhưng có thể phát triển ở 16-42 0 C Phát triển tốt trong môi trường kiềm (pH 8,5 - 9,5) và nồng độ muối cao (3%).

1.3 Tính chất sinh vật hoá học.

- Lên men không sinh hơi đường glucose,

saccharose, maltose, mannitol.

- Không lên men đường lactose, arabinose.

- Oxydase (+);

- H 2 S (-)

Trang 67

1.4 Cấu tạo kháng nguyên và phân loại

1.5 Sức đề kháng

2 Khả năng gây bệnh:

- VK vào cơ thể bằng đường tiêu hoá, thời gian ủ bệnh ngắn

- Vi khuẩn PT ở ruột non

- VK tiết ra độc tố ruột gắn vào thụ thể TB niêm

mạc ruột làm hoạt hoá men adenyl cyclase dẫn đến tăng quá nhiều AMP vòng làm TB giảm hấp thu

Na, tăng tiết nước và Cl gây ỉa chảy cấp

- Bệnh nhân có thể chết vì mất nước và điện giải

Trang 68

3 Chẩn đoán vi khuẩn học

3.1 Chẩn đoán trực tiếp

- Soi tươi

- Nhuộm soi

- Nuôi cấy và xác định tính chất sinh vật hoá học

3.2 Chẩn đoán gián tiếp

Trang 69

TRỰC KHUẨN BẠCH HẦU

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 70

1.2 Tính chất nuôi cấy: Hiếu khí kỵ khí tuỳ tiện, phát

triển trên môi trường giàu chất dinh dưỡng, nhiệt độ

1.3 Tính chất sinh vật hoá học

- Men urease (-),

- Men catalase (+), indol (-).

- Lên men không sinh hơi đường glucose, maltose.

- Không lên men đường lactose.

1.4 Độc tố: Ngoại độc tố, có tính độc cao.

1.5 Sức đề kháng: Có khả năng đề kháng tương đối cao nếu tránh được ánh sáng mặt trời nhất là trong bệnh phẩm

Trang 71

2 Khả năng gây bệnh

Trang 72

3 Chẩn đoán vi khuẩn học

3.1 Nhuộm soi

Gram và Albert hoặc xanh methylen

3.2 Nuôi cấy phân lập

Trang 73

TRỰC KHUẨN UỐN VÁN

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 74

1.2 Tính chất nuôi cấy: Kỵ khí tuyệt đối, nhiệt

độ thích hợp 37 0 C

1.3 Tính chất sinh vật hoá học

- Men urease (-),

- Men catalase (+), indol (-)

- Lên men không sinh hơi đường glucose,

maltose

- Không lên men đường lactose

1.5 Độc tố: Ngoại độc tố có tính độc cao, làm tan máu, tác động mạnh lên tế bào thần kinh 1.6 Sức đề kháng: Sức đề kháng cao, nha bào sống nhiều năm trong đất

Trang 75

2 Khả năng gây bệnh

Trang 77

TRỰC KHUẨN LAO

(MYCOBACTERIUM TUBERCULOSIS)

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 81

XOẮN KHUẨN GIANG MAI

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và tính chất bắt màu

Trang 82

1.2 Tính chất nuôi cấy: Chưa có môi trường nhân tạo nuôi cấy xoắn khuẩn giang mai

1.3 Sức đề kháng: Vi khuẩn bị tiêu diệt bởi các chất sát khuẩn thông thường như thuỷ ngân, bismuth, với

pH và kháng sinh XK chết nhanh sau khi ra khỏi cơ thể

2 Khả năng gây bệnh

2.1 Gây bệnh cho người

2.1.1 Giang mai mắc phải:

- Giang mai thời kỳ I:

- Giang mai thời kỳ II:

- Giang mai thời kỳ III:

Trang 83

2.1.2 Giang mai bẩm sinh:

2.2 Gây bệnh thực nghiệm

Trang 85

ĐẠI CƯƠNG VIRUS

Trang 88

2.4 Tính chất ký sinh

2.5 Sức đề kháng của virus

3 Sự nhân lên của virus

3.1 Giai đoạn hấp phụ

3.2 Giai đoạn xâm nhập

3.4 Giai đoạn tổng hợp các thành phần cấu trúc của virus

3.5 Giai đoạn lắp ráp

3.6 Giai đoạn giải phóng

Trang 89

4 Hậu quả của sự tương tác giữa virus và tế bào

4.1 Huỷ hoại tế bào

4.2 Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào.

4.3 Tạo ra các hạt virus không hoàn chỉnh

4.4 Tạo ra tiểu thể trong tế bào

Trang 90

VIRUS CÚM

1 Đặc điểm sinh vật học

1.1 Hình thể và cấu trúc

Neuraminidase Heamagglutinin

Trang 91

4 Phòng bệnh và điều trị

4.1 Phòng bệnh

4.2 Điều trị

Trang 92

2.3 Một số thể bệnh khác do virus sởi gây ra:

Trang 94

VIRUS VIÊM NÃO NHẬT BẢN

1 Đặc điểm sinh vật

1.1 Hình thể và cấu trúc

Trang 96

3 Chẩn đoán vi sinh vật

3.1 Phân lập và xác định virus 3.1.1.Bệnh phẩm

Trang 97

VIRUS BẠI LIỆT

1 Đặc điểm sinh vật

1.1 Hình thể và cấu trúc

Trang 98

- Bại liệt không thành:

- Viêm màng não vô khuẩn:

- Bại liệt có liệt chi

3 Chẩn đoán vi sinh

3.1 Phân lập và xác định virus

- Bệnh phẩm

- Phân lập và xác định

Trang 99

3.2 Chẩn đoán huyết thanh

Trang 100

VIRUS DẠI

1 Đặc điểm sinh vật

1.1 Hình thể và cấu trúc

Trang 102

CÁC VIRUS GÂY VIÊM GAN

Trang 105

VIRUS GÂY VIÊM GAN B (HBV)

1 Đặc điểm sinh vật

1.1 Hình thể và cấu trúc

Trang 108

VIRUS GÂY HỘI CHỨNG SUY GIẢM

Trang 111

1.2 Tính chất nuôi cấy

1.3 Sức đề kháng

2 Khả năng gây bệnh

2.1 Đường lây truyền

- Lây truyền qua đường tình dục:

- Lây truyền theo đường máu:

- Lây truyền từ mẹ sang con:

Trang 112

2.2 Sự xâm nhập vào tế bào và nhân lên của HIV.

2.2.1 Sự hấp phụ lên bề mặt tế bào:

2.2.2 Sự xâm nhập vào tế bào:

2.2.3 Sự nhân lên trong tế bào:

2.2.4 Hậu quả của qúa trình nhiễm HIV:

Trang 115

5 Phòng bệnh và điều trị

5.1 Phòng bệnh

- Phòng bệnh lây nhiễm qua đường máu:

- Phòng lây nhiễm HIV qua đường tình dục:

- Phòng lây nhiễm HIV từ mẹ sang con

5.2 Điều trị

Trang 116

VIRUS SỐT XUẤT HUYẾT

1 Đặc điểm sinh vật

1.1 Hình thể và cấu trúc

Trang 118

3 Chẩn đoán

3.1.Chẩn đoán trực tiếp

3.2.1 Bệnh phẩm

3.2.2 Phân lập virus

- Phân lập trên chuột ổ

- Nuôi cấy tế bào 3.2.3 Xác định virus

3.2 Chẩn đoán gián tiếp

4 Phòng bệnh và điều trị

4.1 Phòng bệnh

4.2 Điều trị

Trang 119

Xin trân trọng cảm ơn!

Ngày đăng: 09/11/2016, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THÁI VÀ CẤU TẠO CỦA VI KHUẨN - BÀI GIẢNG VI SINH
HÌNH THÁI VÀ CẤU TẠO CỦA VI KHUẨN (Trang 4)
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 37)
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 42)
2.1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
2.1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 49)
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 57)
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 61)
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 65)
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 69)
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 73)
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và tính chất bắt màu (Trang 81)
2.2. Hình thể - BÀI GIẢNG VI SINH
2.2. Hình thể (Trang 85)
1.1. Hình thể và cấu trúc: - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và cấu trúc: (Trang 102)
1.1. Hình thể và cấu trúc - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và cấu trúc (Trang 105)
1.1. Hình thể và cấu trúc - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và cấu trúc (Trang 108)
1.1. Hình thể và cấu trúc - BÀI GIẢNG VI SINH
1.1. Hình thể và cấu trúc (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN