MỤC TIÊU Phân loại vi khuẩn kỵ khí Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng tới sự tăng trưởng của VKKK Kể tên 1 số VKKK nội sinh và bệnh thường gặp Trình bày khả năng gây bệnh và đặc tính si
Trang 1VI KHUẨN KỴ KHÍ
Trang 2MỤC TIÊU
Phân loại vi khuẩn kỵ khí
Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng tới sự tăng trưởng của VKKK
Kể tên 1 số VKKK nội sinh và bệnh thường gặp
Trình bày khả năng gây bệnh và đặc tính sinh học của vi khuẩn thuộc nhóm Clostridium
Trang 4SINH LÝ VÀ ĐiỀU KiỆN TĂNG
TRƯỞNG
Thiếu hệ thống cytochrome
Có flavoprotein, thiếu catalase và peroxidase
Superoxide dismutase (SOD)
Fumarate reductase hoạt động trong trạng thái khử
Trang 6 Tính nhạy cảm oxy
Thế oxid-khử
SINH LÝ VÀ ĐiỀU KiỆN TĂNG
TRƯỞNG
Trang 7 Hậu quả trị liệu: corticosteroid, kháng sinh, xạ trị…
VI KHUẨN KỴ KHÍ NỘI SINH
Trang 17 TK (+)
Sinh nha bào
Hiện diện nhiều ở môi trường
Sản xuất ngoại độc tố
VI KHUẨN KỴ KHÍ NGOẠI SINH
Trang 19 TK(+), nhiều lông xung quanh thân, di động, không
có nang, sinh bào tử ở gần đầu
D = 0.9-1.2 µm, dài 4-8 µm
CLOSTRIDIUM BOTULINUM
Trang 20 Nuôi cấy: mt bình thường ở 35-37 độ/ kỵ khí , pH = 7.6
7.4- Sinh hóa: lên men glucose, fructose, levulose,
mannitol và sinh H 2S
Kháng nguyên: A, B,E, F, G gây bệnh cho người và C,
D gây bệnh cho động vật
CLOSTRIDIUM BOTULINUM
Trang 21 Độc tố: polypeptide gây chết người với lượng độc tố < 1µg
Độc tố này không bị hủy bởi dịch tiêu hóa và tồn tại
Trang 22 Khả năng gây bệnh:
Ngộ độc thức ăn:
Đường lây: Tiêu hóa
Cơ chế: độc tố=> dạ dày=> ruột=>máu và bạch huyết => synape thần kinh-cơ gắn ganglioside => ức chế giải phóng acetylcholin => liệt mềm
Lâm sàng: sụp mi mắt, đồng tử co dãn không đều, khó nói, khó nuốt, có thể suy hô hấp
Nhiễm độc vết thương: ít xảy ra
CLOSTRIDIUM BOTULINUM
Trang 23 Phòng: huyết thanh kháng độc tố (5000-8000 đơn vị)
Điều trị: rửa dạ dày + kháng sinh và huyết thanh kháng độc tố
CLOSTRIDIUM BOTULINUM
Trang 24 TK(+), nhiều lông xung quanh thân, di động, không có nang, sinh bào tử ở tận cùng
D = 0.5-1.7 µm, dài 2,1-18,1 µm
CLOSTRIDIUM TETANI
Trang 25 Độc tố: gồm 2 loại (bị hủy ở 65°C/2 h)
- Tetanospasmin : Là độc tố thần kinh, tác động lên thần kinh trung ương, gây các triệu chứng đặc hiệu của bệnh uốn ván.
- Tetanolysin : Gây ly giải hồng người, thỏ và gây độc cho tim
Sức đề kháng:
- Nha bào bị phá hủy ở 120°C/30 phút, các hóa chất như phenol 5% 15h, focmalin 3%/24 h
CLOSTRIDIUM TETANI
Trang 26các tổ chức lưới, cầu não, hành não và tủy sống hủy bỏ ức
chế neuron vận động gây co cứng Xâm nhập vỏ não, tế
bào tháp ức chế tế bào tháp nên 1 kích thích nhỏ cũng gây cơn co giật cứng Theo thần kinh giao cảm hủy bỏ ức chế
sừng bên tủy sống gây rối loạn thần kinh thực vật.
CLOSTRIDIUM TETANI
Trang 27 Khả năng gây bệnh
Lâm sàng:
Ủ bệnh: 7 - 14 ngày
Xuất hiện dấu hiệu cứng hàm
Nhức đầu, mất ngủ, đau cơ, tăng phản xạ gân xương
Co cứng cơ liên tục lan nhanh: cơ nhai =>cơ mặt=>cơ gáy => lưng, bụng, chân tay làm cho người bệnh uốn cong người
Các cơn co giật cứng toàn thân xuất hiện: tự nhiên /kích thích
Các cơn co giật làm bệnh nhân đau đớn, đáng ngại là co thắt cơ
ở họng, cơ hoành, thanh quản gây ngạt và tử vong đột ngột
Rối loạn thần kinh thực vật: Sốt , mạch nhanh, huyết áp tăng
từng cơn có khi nhịp tim chậm huyết áp hạ, tăng tiết đờm rãi, vã
mồ hôi
Mất nước, rối loạn điện giải
CLOSTRIDIUM TETANI
Trang 28 Chẩn đoán vi sinh vât:
Kháng sinh ngừa bội nhiễm
Phòng ngừa: Vaccin cho bé và bà mẹ mang thai
Trang 29 TK(+), không có tiêm mao, không di động, không có nang, sinh bào tử ở trung tam
D = 0.8-1.5 µm, dài 4-8 µm
CLOSTRIDIUM PERFRINGENS
Trang 30 Nuôi cấy: mt bình thường ở 35-37 độ/ kỵ khí
Sinh hóa: lên men glucose, lactose, maltose,
saccharose không thủy giải tinh bột và glycogen,
lecithinase làm đục thạch lòng đỏ trứng
Kháng nguyên: A, B,C, D, E
CLOSTRIDIUM PERFRINGENS
Trang 31 Độc tố: 12 loại, có 3 loại quan trọng
Toxin α: gây hoại thư sinh hơi, bản chất phospholipase
Toxin ß: gây viêm ruột hoại tử
Enterotoxin: gây ngộ độc thức ăn
CLOSTRIDIUM PERFRINGENS
Trang 32 Khả năng gây bệnh:
Hoại thư sinh hơi:
lan rộng
trên da, chất tiết đôi khi có bọt khí
CLOSTRIDIUM PERFINGENS
Trang 33 Khả năng gây bệnh
Viêm ruột hoại tử:
bị hủy => gây viêm, xuất huyết và hoại tử
Ngộ độc thức ăn”
CLOSTRIDIUM PERFINGENS
Trang 34 TK(+), nhiều lông xung quanh thân, di động, không có nang, sinh bào tử ở gần đầu