-Amíp gây bệnh: thể ăn hồng cầu Entamoeba vegetative histolotica... I-Đại c ơngtiếpGiải phẫu bệnh: -Giai đoạn xung huyết: Gan to, đỏ xẫm tại ổ xung huyết, tr ớc đây gọi gđ viêm gan..
Trang 1BÖnh ¸p xe gan amÝp
•Bµi gi¶ng gåm 5 phÇn:
•§¹i c ¬ng
•TriÖu chøng
•BiÕn chøng
•ChÈn ®o¸n
•§iÒu trÞ
Trang 2áp xe gan a míp I-Đại c ơng
-Tần số:
-Thế giới :Hoa Kỳ 1-5%, nhiệt đới25%,các n
ớc gặp nhiềuMexico,Đông nam á,châuPhi 43,6%.
-Việt Nam:BV Bạch Mai1977-1990
158ca,v108 1988-1994 82 ca, v103
1982-1994 tử vong 3,7%.
-Amíp gây bệnh: thể ăn hồng cầu
Entamoeba vegetative histolotica
Trang 3I-Đại c ơng(tiếp)
Giải phẫu bệnh:
-Giai đoạn xung huyết:
Gan to, đỏ xẫm tại ổ xung huyết, tr
ớc đây gọi gđ viêm gan.
-Giai đoạn thành ổ áp xe:
Amíp theo TMC vào gan gây vi huyết khối, hoại tử Các vi hoại tử tạo thành
ổ áp xe Có thể 1 hay nhiều ổ thông
nhau, ổ áp xe th ờng gan phải, PT 6-7
Trang 4II-Triệu chứng:
1-Thể điển hình:60-70%
-Sốt:39-40oc, hoặc 37,5-38oc,3-4 ngày,tr ớc đau HSP
-Đau HSP:nhói, không dám cử động mạnh,khi
ho, xuyên lên vai phải
-Gan to và đau:3-4cm, nhẵn, bờ tù ấn đau, Dh rung gan, Luddlow(+)
Tam chứng Fontam, ngoài ra: RLTH, mệt mỏi gầy sút, phù chi,cổ tr ớng, tràn dịch MP, lách to
Trang 5II-Triệu chứng (tiếp)
2-Thể không điển:
-Thể không sốt:9,3%, chỉ tức HSP, gầy sút -Thể sốt kéo dài:5%,hàng tháng,nhầm Kgan -Thể vàng da;3%,đè vào đ ờng mật
-Thể không đau:1,9%,ổ áp xe ở sâu
-Thể áp xe gan trái:3-5%, chẩn đoán khó
-Thể phổi màng phổi:vỡ lên phổi
-Thể giả K gan:15-16%, gan to cứng,gầy sút
Trang 6II-Triệu chứng (tiếp)
3-Xét nghiệm:
-XN máu: BC tăng, ML tăng
-XQ phổi:bóng gan to,vòm hoành cao,di
động kém,góc s ờn hoành tù
-Soi ổ bụng:ổ áp xe lồi trên gan,xung huyết hạt fibrin, dính
-Siêu âm: GĐ đầu đặc âm, sau là ổ loãng
âm, 1hay2,3 ổ
-Huyết thanh:MD huỳnh quang>1/160,ELiSA (enzym link sorbont assay)>1/200
Trang 7III-Chẩn đoán
1-Chẩn đoán xác định:
-Dựa lâm sàng: tam chứng Fontam
-XN: BC tăng,MLtăng, XQ vòm hoành cao,di
động kém, s/â ổ loãng âm
-Chọc hút: hút ra mủ(chắc chắn)
2-Chẩn đoán n/n:
-Tìm amíp trong mủ ổ áp xe
-Phản ứng huýêt thanh
-Dh gián tiếp:TS lỵ, mủ không thối,ĐTrị thử
Trang 8Chẩn đoán(tiếp)
3-Chẩn đoán phân biệt
-Ung th gan: gan to chắc, th ờng lách to,
chọc hút làm TB
-áp xe gan đ ờng mật do sỏi, giun: vàng da,
mủ màu sữa, cấy vi khuẩn mọc
Do amip mủ sôcola, không thối, cấy khg VK IVBiến chứng:
Vỡ vào phổi, màng phổi Vỡ bụng gây VFM -Vỡ vào tim: PT7-8, đột ngột khó thở, tím tái -Vỡ vào ống tiêu hoá -M ng mủ kéo dài
Trang 9V-Điều trị
1-Dùng thuốc:
A-Chỉ định: thể nhẹ vừa
-Dùng thuốc đơn thuần với ổ<6cm
-Bệnh nhân đến sớm< 1 tháng
B-Các thuốc diệt amíp:
-Dehydro Emetin ống 0,03g, liều
1mg/kg/24hX10 ngày
-Nhóm 5-Metronidazol: BD flagyl, klion 1g/24h, hoặc lọ truyền TM
Trang 10Điều trị (tiếp)
-Thuốc Secdinazol:
Flagentin 0,5X3viên/ngàyX5ngày
-Diệt kén amip: dẫn chất Iodoquinolein, nh Drexiod viên 0,20- 3 viênX 3lầnX20 ngày Chọc hút d ới soi ổ bụng hay siêu âm
-Khi ổ mủ >6cm, đến muộn>1 tháng
Trang 11¶nh minh ho¹
chäc hót ra mñ mµu Sokola