1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra trắc nghiệm toán 11

4 564 21

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 376,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phơng án đúng nhất trong 4 phơng án.

Trang 1

Đề trắc nghiệm toán 11

Phần: Đạo hàm

Họ và tờn: Lớp:

Chọn phơng án đúng nhất trong 4 phơng án.

Câu 1: Tính

2 0

1

2

cos lim

x

x

x

bằng:

Câu 2: Đạo hàm của hàm số yx4 4 x2  1 bằng

A 4 x x 2( 1 ) B 4 x3 2 x C 4 x x  ( 2 2 ) D 4 x3 8 x  1

Câu 3: Hàm số 2

x y x

 

 (x 1 2/ )có đạo hàm bằng:

A 3 2

( x )

5

( x )

5

5

2 x 1

Câu 4: Hàm số y  ( 2 x2  1 )( x  1 ) có đạo hàm bằng:

A 6 x2  2 x  1 B 6 x2 4 x  1 C 6 x2 4 x  1 D 2 x2  4 x  1

Câu5: Hàm số yxcosx có đạo hàm bằng:

A cosxxsinx B cosxxsinx C xsinx D x(cosx  sin )x

Câu 6: Hàm số y  cos (2 x  1 ) có đạo hàm bằng:

A cos(x  1)sin(x 1) B sin (2 x  1) C  sin (2 x 1) D cos (2 x  1)

Câu 7: Hàm số 3

3 2

  có đạo hàm bằng:

3 2

cos(  x )

 B 3cos x3 C 3sin x3 D 3sin x3

Câu 8: Đạo hàm của hàm số

2 sin tan( )

Câu9: Đạo hàm của hàm số 2

( )

f xx tại x 0 0 :

A bằng 0 B bằng 1 C bằng 2 D không tồn tại

Câu 13: Cho các mệnh đề sau:

( I) Nếu hàm số f x( ) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại x0

( II) Nếu hàm số f x( ) liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại x0

(III) Nếu hàm số f x( ) không liên tục tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0

Trong các mệnh đề trên mệnh đề sai là:

Câu 10: Với f x ( )  2 3  x thì f '( 1) bằng

5

C 3

2 5

D 3

2 5

Mã đề: Số 1

Trang 2

Câu 11: Cho sin cos

( )

f x

 thì f '( ) bằng

Câu 12: Cho hàm số

2 1

2 cos ( )

sin

x

f x

x

A f ( )  f '( ) 

  có giá trị là:

Câu 13: Cho hàm số

1

y

x

 

 thì y ' 0 có tập nghiệm là:

A S    0 B S    2  C S    2 0 ;  D S 

( ) sin cos

f xxx thì phơng trình f x '( ) 0 có nghiệm là:

A xk B

2

x k

4

2

Câu 15: Cho hàm số yx3 x2 x  2007 thì y ' 0 khi:

1

3 ;

x      

1 1

3 ;

x      

1 1

3 ;

x      

1 1 3

;

x      

Các câu 16 đến câu 20 dùng với f x ( )  x3 3 x2 (C )

Câu 16: PTTT(phơng trình tiếp tuyến) của (C ) tại điểm M( ;1 2 ) là:

A y 3x2 B y3x 2 C y3x1 D y3x 1

Câu 17: PTTT của (C ) song song với y 45x

A y 45x81 B y45x 175 C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 18: PTTT của (C ) vuông góc với Oy là:

A x0;x 4 B y 0;y 4 C y 4 D y 0;y 4

Câu 19: PTTT của (C ) có hệ số góc 24 là

A y24x 28 B y24x 112 C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 20: PTTT của (C ) tại giao điểm với Oy là

A x 0 B y 0 C yx D Cả A,B,C đều sai

Đề trắc nghiệm toán 11

Phần: Đạo hàm

Mã đề: Số 2

Trang 3

Họ và tờn: Lớp:

Chọn phơng án đúng nhất trong 4 phơng án.

Câu1: Hàm số yxcosx có đạo hàm bằng:

A cosxxsinx B cosxxsinx C xsinx D x(cosx  sin )x

Câu 2: Cho hàm số

2 1

2 cos ( )

sin

x

f x

x

A f ( )  f '( ) 

  có giá trị là:

Câu 3: Cho hàm số

1

y

x

 

 thì y ' 0 có tập nghiệm là:

A S    0 B S    2  C S    2 0 ;  D S 

Câu 4: Hàm số y  cos (2 x  1 ) có đạo hàm bằng:

A cos(x  1)sin(x 1) B sin (2 x  1) C  sin (2 x 1) D cos (2 x  1)

Câu 5: Đạo hàm của hàm số yx4 4 x2  1 bằng

A 4 x x 2( 1 ) B 4 x3 2 x C 4 x x  ( 2 2 ) D 4 x3 8 x  1

Các câu 6 đến câu 10 dùng với f x ( )  x3 3 x2 (C )

Câu 6: PTTT(phơng trình tiếp tuyến) của (C ) tại điểm M( ;1 2 ) là:

A y 3x2 B y3x 2 C y3x1 D y3x 1

Câu 7: PTTT của (C ) song song với y 45x

A y 45x81 B y45x 175 C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 8: PTTT của (C ) vuông góc với Oy là:

A x0;x 4 B y 0;y 4 C y 4 D y 0;y 4

Câu 9: PTTT của (C ) có hệ số góc 24 là

A y24x 28 B y24x 112 C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 10: PTTT của (C ) tại giao điểm với Oy là

A x 0 B y 0 C yx D Cả A,B,C đều sai

Câu 11: Hàm số 2

x y x

 

 (x 1 2/ )có đạo hàm bằng:

A 3 2

( x )

5

( x )

5

5

2 x 1

Câu 12: Hàm số 3

3 2

  có đạo hàm bằng:

3 2

cos(  x )

 B 3cos x3 C 3sin x3 D 3sin x3

Câu 13: Đạo hàm của hàm số

2 sin tan( )

Trang 4

Câu 14: Cho hàm số yx3 x2 x  2007 thì y ' 0 khi:

1

3 ;

x      

1 1

3 ;

x      

1 1

3 ;

x      

1 1 3

;

x      

Câu15: Đạo hàm của hàm số 2

( )

f xx tại x 0 0 :

A bằng 0 B bằng 1 C bằng 2 D không tồn tại

Câu 13: Cho các mệnh đề sau:

( I) Nếu hàm số f x( ) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại x0

( II) Nếu hàm số f x( ) liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại x0

(III) Nếu hàm số f x( ) không liên tục tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0

Trong các mệnh đề trên mệnh đề sai là:

Câu 16: Tính

2 0

1

2

cos lim

x

x

x

bằng:

Câu 17: Hàm số y  ( 2 x2 1 )( x  1 ) có đạo hàm bằng:

A 6 x2  2 x  1 B 6 x2 4 x  1 C 6 x2 4 x  1 D 2 x2  4 x  1

Câu 18: Với f x ( )  2 3  x thì f '( 1) bằng

5

C 3

2 5

D 3

2 5

Câu 19: Cho sin cos

( )

f x

 thì f '( ) bằng

( ) sin cos

f xxx thì phơng trình f x '( ) 0 có nghiệm là:

A xk B

2

x k

4

2

Ngày đăng: 02/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w