1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề kiểm tra Hóa 10 toàn bộ chương trình

92 710 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra hóa 10 gồm 7 chương và một số đề thi học kì tham khảo

Trang 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:( 5,0 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn đáp án

Câu 1: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 1123Na

Câu 6: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:

Câu 7: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là:

Câu 8: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

A electron B proton, electron C proton, nơtron D electron, nơtron

Câu 9: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:

A 1s < 2s B 4s > 3s C 3d < 4s D 3p < 3d.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai

A Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.

B Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.

C Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.

D Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.

Câu 11: Cho nguyên tử40Ca

20 Trong nguyên tử Ca có:

A 20p, 20e và 40n B 20e, 40p và 20n C 40e, 20p và 20n D 20p, 20e và 20n

Câu 12: Số khối của nguyên tử bằng tổng:

A số n và e B số p và A C tổng số n, e, p D số p và n

Câu 13: Số nơtron trong nguyên tử 3919Klà:

Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là:

A 1s²2s²2p6 3s²3p². B 1s²2s²2p6 3s²3p 4 C 1s²2s²2p6 3s²3p 6 D 1s²2s²2p6 3s²3p 5

Câu 15: Đồng vị là những nguyên tử có cùng:

A số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.

B số proton nhưng khác nhau số nơtron.

C số khối nhưng khác nhau số nơtron.

D cùng điện tích hạt nhân và số khối.

Câu 16: Cấu hình electron chưa đúng là:

Trang 2

Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

A 1s²2s²2p 6 3s²3p 3 B 1s²2s²2p 6 3s²3p 1 C 1s²2s²2p 6 3s²3p 5 D 1s²2s²2p 6 3s²3p 4

PHẦN II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm): Nguyên tử R có kí hiệu nguyên tử là 1939R

a/ Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối.

b/ Viết cấu hình electron nguyên tử R

c/ R là kim loại hay phi kim ? Giải thích.

Câu 2:(1,0 điểm ): Nguyên tố magiê có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau: 24 Mg (78,99%) ; 25 Mg (10%) và 26 Mg (11,01%) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2/92

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1

D Những nguyên tử có cùng số electron, proton, notron.

Câu 2: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

Câu 6: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn lại là

khe trống Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhôm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3

Cho Vhình cầu = 4 3

r Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là

A 1.40.10-8 cm B 1.96.10-8 cm C 1.28.10-8 cm D 1.44.10-8 cm

Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về

A Số đơn vị điện tích hạt nhân B Điện tích hạt nhân

Câu 8: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

A Electron và proton B Electron , proton và nơtron.

Câu 9: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho

biết:

A Nguyên tử khối của nguyên tử B Số khối A.

C Số hiệu nguyên tử Z D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

Câu 10: Cho 3 nguyên tử: 12 14 14

Trang 4

Câu 17: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

A 2, 6, 8, 18 B 2, 6, 10, 14 C 2, 4, 6, 8 D 2, 8, 18, 32

Câu 18: Chọn đáp án sai:

A Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

B Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

C Số khối A = Z + N.

D Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

Câu 19: Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là:

Câu 20: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?

A 37

20Ca

II Phần tự luận

Bài 1: (2,5đ) Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 2040Ca , 32

16S , 59

27Co

a) Xác định số lượng mỗi loại hạt (p, n, e), điện tích hạt nhân, nguyên tử khối trong mỗi nguyên tử trên b) Viết cấu hình electron, cấu hình electron viết gọn

c) Cho biết chúng là nguyên tố gì (s,p,d,f).Giải thích?

Bài 2 (1đ) : Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, số khối là 35 Tìm kí hiệu nguyên tử X?

Bài 3 (1,5đ) : Ion M+ và X2- đều có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p6

a Viết cấu hình electron của nguyên tử M và X

b Tính tổng số hạt mang điện của hợp chất được tạo từ 2 ion trên?

Trang 4/92

Trang 5

Tổ bộ môn Hoá học

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10A10 MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2015 – 2016

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp……….

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:( 2,5 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn đáp án Câu 1: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 23 11Na : A 23 B 24 C 25 D.11 Câu 2: Điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo có 17 electron là ? A 15+ B 16+ C 17+ D 18+ Câu 3: Hạt electron của nguyên tử có kí kiệu 168O là: A 8 B 6 C 10 D.14 Câu 4: Nguyên tử A có 12 electron, 12 nơtron kí hiệu của nguyên tử A là A 2512O B 25 12A C 12 24O D 24 12A Câu 5: Đồng vị là những nguyên tử có: A Cùng số proton, khác số nơtron B Cùng nơtron, khác nhau số proton C Cùng electron khác nhau proton D Cùng số electron và cùng số proton Câu 6: Trong các hạt proton, nơtron và electron, hạt nào mang điện tích âm A pronton B electron C nơtron D hạt khác Câu 7: Cho nguyên tố có ký hiệu 2656Fe điều khẳng định nào sau đây đúng: A Nguyên tử có 26 proton B Nguyên tử có 26 nơtron C Nguyên tử có số khối 65 D Nguyên tử khối là 65 Câu 8: Trong năm nguyên tử : 1735A; 1635B; 816C; 917D; 817E Cặp nguyên tử nào là đồng vị: A C và D B C và E C A và B D B và C Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là: A 1s²2s²2p63s²3p² B 1s²2s²2p63s²3p4 C 1s²2s²2p63s²3p6 D 1s²2s²2p63s²3p5 Câu 10: Cho nguyên tử40Ca 20 trong nguyên tử Ca có: A 20p, 20e và 40n B 20e, 40p và 20n C 40e, 20p và 20n D 20p, 20e và 20n PHẦN II TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1: (4,5 điểm): Nguyên tử R có kí hiệu nguyên tử là 1939R a/ Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối b/ Viết cấu hình electron nguyên tử R c/ R là kim loại hay phi kim ? Giải thích Câu 2:(3,0 điểm ): Nguyên tố magiê có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau: 24Mg (78,99%) ;25Mg (10%) và 26Mg (11,01%) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – HÓA 10- SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM)

Câu 1: Cho 2g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO 4 rồi cô cạn, thu được 8,72g hỗn hợp hai muối khan Hai kim loại đó là

A Ca và Ba B Mg và Ca C Ba và Sr D Ca và Sr

Câu 2: Các nguyên tố Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19), Be (Z=4) được sắp xếp theo chiều tính kim loại yếu dần theo

dãy nào trong các dãy sau đây ?

A Li>Be>Na>K B K>Na>Li>Be.

C Be> K>Na>Li D Be>Na>Li>K.

Câu 3: R+ và X - đều có cấu hình electron là: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 Vậy R, X là:

Câu 12: Tìm phát biểu sai:

A Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

C Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D Cả A và C sai

Câu 13: Hòa tan hết 12,34 gam hỗn hợp kim loại X gồm 3 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác dụng với lượng dư dd

H 2 SO 4 loãng thu được 4,48 lít H 2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là:

A 31,54 B 30,50 C 28,14 D 45,00

Câu 14: Các nguyên tố B (Z=5), Al (Z=13), C (Z=6), N (Z=7) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử

theo dãy nào trong các dãy sau ?

A B>C>N>Al B N>C>B>Al C.C>B>Al>N D Al>B>C>N

Câu 15: Sắp xếp các ion sau theo chiều tăng dần bán kính: K+ , S 2- , Ca 2+ , Cl -

A K+ , S 2- , Ca 2+ , Cl - B S2- , Cl - , K + , Ca 2+

C Ca2+ , K + , Cl - , S 2- D K+ , Ca 2+ , Cl - , S

2-.II TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)

Câu 1: Cho 2 nguyên tố Y, Z ở hai ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số proton bằng 25 Hãy

tìm Y, Z và viết cấu hình electron nguyên tử của 2 nguyên tố đó.

Câu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O 5 Hợp chất của nguyên tố đó với hiđrô có 8,82% hiđro

về khối lượng Xác định R ?

Câu 3: Hòa tan hết 8,4 gam kim loại X vào 78,4 gam dung dịch H2 SO 4 20% sau phản ứng thu được dung dịch Y có khối lượng 86,5 gam.

a) Xác định tên kim loại X ?

b) Thêm 16 gam NaOH rắn vào dung dịch Y, tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng ?

(Cho P=31; N=14; O=16; H=1; S=32; Cl=35,5; Ca=40; Mg=24; Ba =127; Sr=88, Zn=65;Cu=64; Fe=56; Al=27)

(Học sinh không được phép dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

Trang 6/92

Trang 7

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – HÓA 10- SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Câu 1. X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm và có tổng số hiệu

nguyên tử là 32 (Z x <Z y ) Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là

A 14; 18 B 7; 15 C 12;20 D 15;17 Câu 2. Cho 10g hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn tòan vào 100 ml H 2 O

(d=1g/ml) thu được dung dịch A và 2.24 lít khí (đkc) Khối lượng dung dịch A là :

A 11.7 g B.109.8 g C 9.8 g D 110 g Câu 3. Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R 2 O 7 Nguyên tố R

có thể là

A nitơ (Z=7) B Cacbon(Z=6) C Clo(Z=17) D Lưu huỳnh

(Z=16)

Câu 4. Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A số electron lớp ngoài cùng B Tính kim loại, tính phi kim

C Số lớp electron D Hóa trị cao nhất với oxi

Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

3s 2 3p 4 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

A chu kỳ 3, nhóm VIA B chu kỳ 3, nhóm VIB

C chu kỳ 4, nhóm IIIA D chu kỳ 3, nhóm IVA Câu 6. Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự

nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

A cùng số electron s hay p B số electron như nhau

C số lớp electron như nhau D số electron lớp ngoài cùng như nhau Câu 7. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là

13 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm IIIA. B Chu kì 2, nhóm IIIA.

C Chu kì 3, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm VIIA.

Câu 8. Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH 3 Biết % về khối

lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 % Nguyên tử khối của

và công thức hợp chất với hiđro của R là

Câu 12 Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng

với các nguyên tố trong nhóm IIA là

A giảm B giảm rồi tăng C không đổi D tăng Câu 13. Ion R + có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p 6 R thuộc chu kì

nào ? Nhóm nào ?

A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm IA

C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm VIIIA Câu 14. Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

Trang 8

A 5 B 4 C 3 D 6 Câu 15. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

A 3 và 3 B 4 và 3 C 3 và 4 D 4 và 4 II/ TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (2đ): Cho nguyên tố P(Z =15) trong bảng tuần hoàn

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử P P có tính kim loại hay tính phi kim Vì sao ?

b) Xác định vị trí của P (số thứ tự, chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn

c) Hóa trị cao nhất trong hợp chất với Oxi và hoá trị với Hiđro

d) Công thức của Oxit cao nhất, công thức hidroxit tương ứng

e) So sánh tính chất của P với lưu huỳnh (Z=16) và silic (Z= 14) ?

Câu 2 (2đ): Cho 18,8 gam một oxit kim loại M nhóm IA tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl thu được 29,8g

muối

a) Xác định tên kim loại M

b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

Cho : Li = 7 , Na =23 , K =39 , Cl =35,5

Trang 8/92

Trang 9

Tổ bộ môn Hoá học

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN - ĐLTH

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều

tăng của điện tích hạt nhân ?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi B Tỉ khối.

Câu 2 Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ?

A Fe, Ni, Co B Br, Cl, I C C, N, O D O, Se, S.

Câu 3 Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử sau đây chỉ gồm các nguyên tố d ?

A 11, 14, 22 B 24, 39, 74 C 13, 33, 54 D 19, 32, 51.

Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A Nitơ (Z= 7) B Photpho (Z = 15) C Asen (Z = 33) D Bitmut (Z = 83)

Câu 5 Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?

A I, Br, Cl, P B C, N, O, F C Na, Mg, Al, Si D O, S, Se, Te.

Câu 6 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân

tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây ?

A Tăng dần B giảm dần C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng

Câu 7 Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA : N – P – As – Sb – Bi Từ N đến Bi, theo chiều điện tích

hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều :

A tăng dần B giảm dần C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng

Câu 8 Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn Trong số các nguyên tố

trên, nguyên tố có năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất là

A Li (Z = 3) B Na (Z = 11) C Rb (Z = 37) D Cs (Z = 55)

Câu 9 Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là

Câu 10 Nhiệt độ sôi của các đơn chất của các nguyên tố nhóm VIIA : F2, Cl2, Br2, I2 theo chiều tăng số thứ

tự là

Câu 11 Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với 2

electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

Câu 12 Độ âm điện của dãy nguyên tố : Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), P (Z = 15), Cl (Z = 17)

biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Câu 13 Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Câu 14 Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?

Câu 15 Nguyên tố Cs trong nhóm IA được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện bởi vì trong số các nguyên

tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có

A giá thành rẻ, dễ kiếm B năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất.

C bán kính nguyên tử nhỏ nhất D năng lượng ion hoá thứ nhất lớn nhất.

Câu 16 Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p4 D 1s22s22p6

Câu 17 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân

nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây ?

A Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.

C Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA.

Câu 18 Cho 6,4 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch

HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là

Trang 10

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba.

Câu 19 Cho 1,44 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với

H2SO4 đặc, đun nóng Thể tích khí SO2(đktc) thu được là 0,224 lít Hoá trị lớn nhất của M là 2

a) Kim loại M là :

b)Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

A ô 30, chu kì 4, nhóm IIB B ô 56, chu kì 4, nhóm VIIIB

C ô 12, chu kì 3, nhóm IIA D ô 29, chu kì 4, nhóm IB

Câu 20 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

Câu 21 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X và Y bằng 32 X và Y là :

A Navà K B Mg và Ca C K và Rb D Nvà P

Câu 22 Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây

không biến đổi tuần hoàn ?

A Số khối B Số electron ngoài cùng C Độ âm điện D Năng lượng ion hoá Câu 23 Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt (proton, nơtron và electron)của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Oxit đã cho là :

A Na2O B K2O C H2O D N2O

Câu 25 Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 0,2 gam hiđro là V1 còn thể tích của 3,2 gam oxi là V2 Nhận xét nào sau đây về tương quan V1, V2 là đúng ?

A V1 > V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 = 2V2

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại bằng dung dịch axit sunfuric đặc, nóng vừa đủ thì thu được

2,24 lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 120 gam muối khan Công thức hóa học của oxit kim loại

đã dùng trong thí nghiệm trên là:

A Chu kì n, nhóm IB B Chu kì n, nhóm IA.

C Chu kì n, nhóm VIB D Chu kì n, nhóm VIA.

Câu 29 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?

A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB Câu 30 Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng %R = 82,35%; %H = 17,65% Nguyên tố R là:

Câu 31 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên

tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là:

Câu 32 Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với metan (CH4) là

4 Công thức hóa học của X là:

Trang 10/92

Trang 11

Câu 33 Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua khan Vậy m có giá trị là bao nhiêu gam?

Câu 34 Hòa tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại X, Y, (X và Y là hai kim loại thuộc nhóm

IIA) vào nước được 100ml dung dịch Z Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch Z người ta cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 17,22g kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch M Cô cạn M được m (g) hỗn hợp muối khan.Tìm m trong số các đáp án sau:

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 10,00 gam hỗn hợp hai kim loại đều đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hoá

học trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24lít khí H2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, giá trị của m là:

A 15,10 (g) B 16,10 (g) C 17,10 (g) D 18,10 (g).

Câu 36 Thổi V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,20 mol Ca(OH)2 thì thu được 2,50g kết tủa Giá trị của V (lít) là

A 0,56 hoặc 0,84 B 8,40 hoặc 5,6 C 1,12 hoặc 2,24 D 0,56 hoặc 8,40

Câu 37 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống

được ngâm trong dung dịch NaCl từ 5 - 10 phút, trước khi ăn Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là

do nguyên nhân nào sau đây?

A NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử B vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu.

C dung dịch NaCl có tính độc D một lí do khác.

Câu 38 Hòa tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X

(đktc) và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m(g) muối khan, m có giá trị là bao nhiêu gam?

A 34,15 gam B 35,14 gam C 31,45 gam D 32,45 gam.

Câu 39 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?

A Chu kì 4, nhóm VA.B Chu kì 4, nhóm VB.C Chu kì 4, nhóm IIA.D Chu kì 4, nhóm IIIA Câu 40 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

Câu 42 Cho 8,8g hỗn hợp 2 kim loại A, B hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí

H2 (đktc) A, B thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA A, B là

Câu 43 X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn Biết oxit của X khi tan trong nước

tạo dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước tạo dung dịch làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cả axit và kiềm Theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử thì trật tự đúng sẽ là:

Trang 12

A 2,24 B 2,24 hoặc 6,72 C 1,42 hoặc 3,36 D 2,24 hoặc 8,96

Câu 48 Cho 5,05g hỗn hợp gồm kim loại kali và một kim loại kiềm A tác dụng hết với nước Sau phản ứng

cần 250 ml dung dịch H2SO4 0,03M để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được biết tỉ lệ về số mol của A và kim loại kali trong hỗn hợp lớn hơn 1/4 Kim loại A là:

Câu 49 Hoà tan 2,84g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng

120ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,896 lít CO2 (đo ở 54,60C và 0,94 atm) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan M có giá trị là:

Câu 50 Hoà tan 4g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại R thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl dư thì thu được

2,24l khí H2 (đktc) Nếu chỉ dùng 2,4g kim loại R cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl là 1M R là kim loại nào trong số các kim loại cho dưới đây?

Câu 51 Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng 1 nhóm, X là phi kim được tạo với kali một hợp chất trong đó X

chiếm 17,02% khối lượng X tạo được với Y hai hợp chất trong đó Y chiếm 40% và 50% khối lượng Hai nguyên tố X, Y là:

Câu 52 Trong Anion XY có 32 hạt electron Trong nguyên tử X cũng như Y: số proton bằng số nơtron.X 32−

và Y là 2 nguyên tố nào trong số những nguyên tố sau:

Câu 53.Cho dung dịch chứa 6,09 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong

tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 10,34 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 54 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

Câu 55 Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được

sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

Câu 56: Một nguyên tố Y thuộc nhóm VIA trong bảng tuàn hoàn Hợp chất X của Y với hiđro có 94,12%Y

về khối lượng Công thức của X là :

Câu 57: Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 28

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 1s2 2s2 2p63s23p6 3d84s2 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p63s2 3p5

Câu 58: Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :

1s2 2s2 2p63s1 , 1s2 2s2 2p63s23p64s1 , 1s2 2s2 2p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp xếp đúng là :

A Z < X < Y B Z < Y < Z C Y < Z < X D Kết quả khác

Câu 59: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3 nguyên tử kim loại X,Y,Z là 134 trong đó tổng số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 14 và số hạt mang điện của Z nhiều hơn của X là 2 Dãy nào dưới đây xếp đúng thứ tự về tính kim loại của X,Y,Z

Câu 60: Các anion đơn nguyên tử X2–, Y2–,R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19, 18, 34 Dãy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự giảm dần của tính phi kim là :

Câu 61: X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2 Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12 Ở trạng thái cơ bản

số electron p của X nhiều hơn của Y là 8 Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

A X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIA B X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

C X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIA D X thuộc nhóm IVA; Y thuộc nhóm VA

Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc nhóm II A và

thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Hai kim loại X, Y là :

Trang 12/92

Trang 13

C Ca (M = 40) và Sr (M = 88) ; D Sr (M = 88) và Ba (M = 137).

Câu 64: Hợp chất M được tạo thành từ Cation A+ và Anion B2-, mỗi Ion đều do 5 nguyên tử của hai

nguyên tố tạo nên Tổng số electron trong A+ là 10; tổng số prôton trong Y2- là 48 2 nguyên tố trong Y2-

thuộc cùng nhóm A (hoặc B) và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp Vậy A+ và B2- có công thức là:

Câu 66 Bán kính nguyên tửcácnguyên tố3Li, 8O, 9F, 11Na theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A Li, Na, O, F B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D F, O, Li Na

Câu 67: Các ion O2-, F- và Na+ có bán kính giảm dần theo thứ tự

A F- > O2- > Na+ B O2- > Na+ > F- C Na+ >F- > O2- D O2- > F- > Na+

Câu 68: Hợp chất X có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B A,B có số oxihoá cao nhất

là +a,+b và có số oxi hoá âm là -x,-y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y Biết rằng trong X thì A có số oxi hóa

là +a Cấu hình electron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tương ứng là

A 2s22p4 và NiO B 3s23p4.và CO2 C 3s23p4 và SO3 D 3s23p4 và CS2

Câu 69: Xét các nguyên tố 17Cl, 13Al, 11Na, 15P, 9F

Số thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử của các nguyên tố sắp xếp như thế nào là đúng:

A Cl<F<P<Al<Na B F<Cl<P<Al<Na C Na<Al<P<Cl<F D Cl<P<Al<Na<F

Câu 70: 1 Nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hoá trị là 4d25s2?

A Chu kì 4 nhóm VB B Chu kì 4 nhóm IIA C.Chu kì 5 nhóm IIA D Chu kì 5 nhóm IVB

Câu 71: Các nguyên tố: P, S, As, Se thì nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?

Câu 72: Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức

oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:

Câu 73:Nếu hàm lượng một kim loại trong muối cacbonat là 40% thì hàm lượng kim loại này trong muối

photphat trung hoà là:

Câu 74 Trong các hiđroxit dưới đây hiđroxit nào có tính axit mạnh nhất ?

A HClO4 B HBrO4 C H2SO4 D H2SeO4

Câu 75 Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X

A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton B Lớp ngoài cùng của X có 6 electron

C X là nguyên tố thuộc chu kì 3 D X là nguyên tố thuộc nhóm IVA

Cách sắp xếp nào sau đây đúng theo trật tự tăng dần bán kính nguyên tử?

Câu 76 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?

A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3

C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2

Câu 77 Tính axit của các oxi axit thuộc VA theo trật tự giảm dần là

A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4

C HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4

Câu 78 Những phát biểu có nội dung sai:

1) Tất cả các nguyên tố nhóm VII A chỉ đóng vai trò chất oxi hoá trong các phản ứng hoá học

2) Tất cả các nguyên tố nhóm I A (trừ hiđro) đều là kim loại

3) Các nguyên tố nhóm IV A có thể là phi kim hoặc kim loại

4) Các kim loại nhóm I A, II A chỉ tạo thành hợp chất với oxi, không có hợp chất với hođro

5) Hai nguyên tố thuộc nhóm (A hoặc B), A ở chu kì 3, B ở chu kì 4 thì số hiệu nguyên tử của chúng cách nhau 8 hoặc 18 đơn vị

Câu 79 Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử: 13Al, 6C, 16S, 11Na, 12Mg

Chiều giảm tính bazơ và tăng tính axit của các oxit như sau :

A Na2O < MgO < CO2 < Al2O3 < SO2 ; B MgO < Na2O < Al2O3 < CO2 < SO2 ;

C Na2O < MgO < Al2O3 < CO2 < SO2 ; D MgO < Na2O < CO2 < Al2O3 < SO2

Câu 80 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 25 Số electron hóa trị của X là:

Trang 14

A 2 ; B 4 ; C 5 ; D 7

Câu 81 Cho biết số hiệu nguyên tử của Ne là 10 Hãy chọn những ion dưới đây có cấu hình electron giống

Ne: 20Ca2+, 16S2-, 13Al3+, 12Mg2+, 8O2-, 17Cl- , 26Fe3+

A S2- , Al3+, Mg2+ ; B S2-, Al3+, O2- ; C Al3+, Mg2+, O2_ ; D Al3+, Mg2+, S2-

Câu 82 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là (n-1)das1 Vị trí của X là:

A Chu kì n, nhóm IA B Chu kì n, nhóm VIB C Chu kì n, nhóm IB D Cả A, B, C đều đúng

Câu 83 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3, công thức hợp chất với hidro và oxit cao nhất là:

A RH2, RO B RH3, R2O5 C RH4, RO2 D RH5, R2O3

Câu 84 Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vậy thì:

A X ở chu kỳ 3, nhóm VIIA và Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA

B X ở chu kỳ 3, nhóm VA và Yở chu kỳ 4, nhóm IIA

C X ở chu kỳ 4, nhóm VIIA và Y ở chu kỳ 3, nhóm IIA

D X ở chu kỳ 3, nhóm VA và Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 85 Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

A chu kỳ 3, nhóm VIIA B chu kỳ 3, nhóm VIA C chu kỳ 3, nhóm VA D chu kỳ 4,nhóm IA

Câu 86 Bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần trong dãy nào ?

A Mg>S>Cl>F B F>Cl>S>Mg C Cl>F>S>Mg D S>Mg>Cl>F

Câu 87 Bán kính nguyên tử và ion giảm dần trong dãy nào ?

A Ne>Na+>Mg2+ B Na+>Mg2+>Ne C Na+>Ne>Mg2+ D Mg2+>Na+>Ne

Câu 88 Ở trạng thái kích thích, nguyên tử nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất?

A Photpho B Nitơ C Lưu huỳnh D Clo

Câu 89 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?

A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB

Câu 90 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?

A.Chu kì 4, nhóm VA B Chu kì 4, nhóm VB C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIA

Câu 91.Trong những câu sau đây, câu nào đúng đánh dấu x vào cột Đ, còn câu nào sai đánh dấu x vào cột S

1 Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

2 Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

3 Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

4 Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A

5 Các nguyên tố d và f có thể thuộc các nhóm A hoặc các nhóm B

6 Số lớp electron của nguyên tử và ion đều bằng số thứ tự của chu kì trong BTH

7 Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p, còn các chu kì lớn (4, 5, 6,

7) bao gồm các nguyên tố s, p, d, f

Câu 92.Ghép đôi các nội dung ở cột A với cột B sao cho thích hợp.

1 Trong một chu kì, theo chiều tăng của

2 Nguyên tố kim loại mạnh nhất (trừ

kim điển hình có cấu hình electron lớp

ngoài cùng là

loại điển hình có cấu hình electron lớp

g ns1 (n là số thứ tự của lớp electron ngoài cùng)

của điện tích hạt nhân,

Trang 14/92

Trang 15

i ns2np6 (n là số thứ tự của lớp electron ngoài

cùng), do đó lớp electron ngoài cùng đã bão hòa

Câu 93.Ghép đôi cấu hình electron ở cột A với kí hiệu nguyên tử hay ion ở cột B sao cho phù hợp:

Câu 94.Nguyên tố hóa học X có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là: (n - 1)d5ns1 (trong đó n ≥

4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì n, nhóm IB B Chu kì n, nhóm IA C Chu kì n, nhóm VIB D Chu kì n, nhóm VIA

Câu 95.Quan sát sơ đồ các nguyên tố trong bảng tuần hoàn dạng dài sau, mỗi khối nguyên tố trong bảng

tuần hoàn được đánh dấu theo một cách khác nhau và ghi số thứ tự Hãy ghép đôi số thứ tự của khối nguyên

tố ở cột A với tên của khối nguyên tố ở cột B và tính chất đặc trưng của chúng ở cột C

Câu 96.Dựa vào đặc điểm của lớp electron ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố hãy cho biết điều

khẳng định nào sau đây là đúng (Đ), điều nào là sai (S)?

1 Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là các kim loại

2 Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng là các phi kim

3 Các kim loại có thể cho hoặc nhận thêm electron

nhận thêm electron là chủ yếu

5 Các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng bão hòa là các khí hiếm

điển hình

3

42

1

Trang 16

7 Các nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng là những phi kim

điển hình

Câu 97.Ghép đôi các thông tin ở ba cột A, B, C sao cho thích hợp:

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BẢNG TUẦN HOÀN

Câu 1: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R Vậy R là:

Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là:

A Dễ dàng nhường 1 e B Số nơtron C Số electron hóa trị D Cả b và c đúng

Câu 3: Cho 7.8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 7: Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn là

A các nguyên tố d và f B các nguyên tố s C các nguyên tố s và p D các nguyên tố

Câu 10: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

C Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

Câu 11: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 D Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

Câu 12: Cho : 20Ca,12Mg,13Al,14Si,15P Thứ tự tính kim loại tăng dần là:

A P, Al, Mg, Si, Ca B P, Si, Al, Ca, Mg C P, Si, Mg, Al, Ca D P, Si, Al, Mg, Ca

Câu 13: Cấu hình ecủa A thuộc chu kỳ 4, có 2 electron hóa trị là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C Cả a và b D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10

4s1

Câu 14: Cho dãy nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi Nguyên tử của nguyên tố có bán kính nhỏ nhất

là:

Câu 15 :Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

A Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7 B Bán kính nguyên tử và

tính kim loại giảm dần

C Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần D Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H

tăng từ 1 đến 4

Câu 17: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì Biết tổng số proton của X và Y là 31 Xác

định cấu hình electron của Y

A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4

Trang 18

Câu 18: Độ âm điện của dãy nguyên tố trong chu kì 3 : 11Na , 13Al,15P Cl biến đổi như sau:,17

Câu 19: Cấu hình e của 1939K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Vậy kết luận nào sau đây sai?

A Có 20 notron trong hạt nhân B Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4

C Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng D Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA

Câu 20: Cho dãy nguyên tố nhóm IA: Li – Na – K – Rb – Cs Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim

loại:

Câu 21: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5 Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là:

Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O7 Nguyên tố R có thể là

A nitơ (Z=7) B Cacbon(Z=6) C Clo(Z=17) D Lưu huỳnh (Z=16)

Câu

25.

Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A số electron lớp ngoài cùng B Tính kim loại, tính phi kim

C Số lớp electron D Hóa trị cao nhất với oxi

B số electron như nhau

C số lớp electron như nhau D số electron lớp ngoài cùng như nhau

Câu 1 Ion R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 R thuộc chu kì nào? Nhóm nào?

Trang 18/92

Trang 19

A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm IA C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 2 Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

Câu 6 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và nguyên tố p Câu 7 Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

Câu 8 Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất:

Câu 9 Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm kim loại kiềm thổ C Nhóm halogen D Nhóm khí

hiếm

Câu 10 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.

B.Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều

điện tích hạt nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

Câu 11 X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm và có tổng số hiệu ngtử là 32 (Zx <Zy ) Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là

Câu 12 Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng C Tính kim loại, tính phi kim D Hóa trị cao

Câu 15 Cho 10g hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn tòan vào 100ml H2O (d=1g/ml) thu được dung dịch A

và 2.24 lít khí (đkc) Khối lượng dung dịch A là :

Câu 16 Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O7 Nguyên tố R có thể là

Câu 14: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các

nguyên tố nhóm A có

A cùng số electron s hay p B số electron lớp ngoài cùng như nhau C số lớp electron như nhau D

số electron như nhau

Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

A chu kỳ 4, nhóm IIIA B chu kỳ 3, nhóm VIA C chu kỳ 3, nhóm VIB D chu kỳ 3, nhóm IVA

Câu 18 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C Tăng theo chiều tăng của tính phi kim D Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

Câu 19 Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:

Trang 20

Câu 23 Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn không tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

Câu 24 Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết

A số electron ở lớp vỏ B số proton trong hạt nhân C số nơtron trong hạt nhân D

Câu 29 Số thứ tự của nhóm A được xác định bằng

A số e độc thân C số e của 2 phân lớp (n –1)d ns B số e thuộc lớp ngoài cùng D số e ghép đôi.

Câu 30 Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau?

A Na và K B K và Ca C Na và Mg D Mg và Al.

Câu 31 Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hoá trị là

A 4s24p4 B 4s24p4 C 3d54s1 D 3d44s2

Câu 32 Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất và nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo

chiều tăng dần của Z ?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi B Tỉ khối C Số lớp electron D Số electron

lớp ngoài cùng

Câu 33 Trong một chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

Trang 20/92

Trang 21

A bán kính nguyên tử tăng dần B độ âm điện tăng dần C tính kim loại tăng dần D hoá trị

với H của phi kim tăng dần

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BẢNG TUẦN HOÀN (ĐỀ 3)

Câu 1 Cho các nguyên tử Na; K; Mg Thứ tự tăng dần bán kính của các nguyên tử trên là

A Na < Mg < K B K < Mg < Na C Mg < Na < K D K < Na < Mg

Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng theo chiều giảm độ âm điện.

B Trong một nhóm A, năng lượng ion hoá thứ nhất giảm theo chiều tăng độ âm điện.

C Trong một chu kì, tính kim loại tăng theo chiều tăng độ âm điện.

D Trong một chu kì bán kính nguyên tử giảm theo chiều giảm độ âm điện

Câu 2 Oxit cao nhất của một ntố R thuộc nhóm A có dạng R2O5 Từ đó suy ra

A.R có hoá trị cao nhất với oxi là 5 B.công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3 C.R là một phi kim D.cả A, B, C đều đúng.

Câu 3 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI có cấu hình là:

Câu 5 M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

A Ô 23, chu kì 4, nhóm IIA B Ô 23, chu kì 4, nhóm IIIB C Ô 23, chu kì 4, nhóm VB D Ô

Câu 7 Cation X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại B Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên tố kim loại.

C Chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim D Chu kì 4, nhóm IVB, là nguyên tố kim loại.

Câu 8 Tính bazơ của dãy hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

A Tăng B Giảm rồi tăng C Giảm D Tăng rồi

giảm

Câu 9 Cho 2g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch

H2SO4 rồi cô cạn, thu được 8,72g hỗn hợp hai muối khan Hai kim loại đó là

A Ca và Ba B Mg và Ca C Ba và Sr D Ca và Sr

Trang 22

Câu 10 Các nguyên tố Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19), Be (Z=4) được sắp xếp theo chiều tính kim loại yếu

dần theo dãy nào trong các dãy sau đây?

A Li>Be>Na>K B K>Na>Li>Be C Be> K>Na>Li D Be>Na>Li>K Câu 11 R+ và X- đều có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6 Vậy R, X là:

A Ar, K B K, Cl C P , K D Na, F

Câu 12 Xác định vị trí trong bảng HTTH của nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z=11?

A Chu kỳ 3, nhóm I B Chu kỳ 4, nhóm II C Chu kỳ 3 ,nhóm II D

A Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

C Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D Cả A và C sai

Câu 21 Hòa tan hết 12,34 gam hỗn hợp kim loại X gồm 3 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác dụng với

lượng dư dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là:

A 31,54 B 30,50 C 28,14 D 45,00

Câu 22 Các nguyên tố B (Z=5), Al (Z=13), C (Z=6), N (Z=7) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính

nguyên tử theo dãy nào trong các dãy sau?

A B>C>N>Al B N>C>B>Al C C>B>Al>N D Al>B>C>N

Câu 23 Sắp xếp các ion sau theo chiều tăng dần bán kính: K+, S2-, Ca2+, Cl-

A K+, S2-, Ca2+, Cl- B S2-, Cl-, K+, Ca2+ C Ca2+, K+, Cl-, S2- D K+, Ca2+,

Cl-, S2-

Câu 24 .Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều

tăng của điện tích hạt nhân

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi B Tỉ khối C Số lớp electron D

Số electron lớp ngoài cùng

Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học ?

A Na ở ô 11 trong bảng tuần hoàn B Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn.

C Al ở ô 13 trong bảng tuần hoàn D Si ở ô 14 trong bảng tuần hoàn.

Câu 26 Các nguyên tử nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, mà

quyết định tính chất của nhóm ?

A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B Số electron lớp K bằng 2.

Trang 22/92

Trang 23

C Số lớp electron như nhau D Số electron lớp ngoài cùng bằng 1.

Câu 27 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A Nitơ (Z= 7) B Photpho (Z = 15) C asen (Z = 33) D Bitmut

(Z = 83)

Câu 28 Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?

A I, Br, Cl, P B C, N, O, F C Na, Mg, Al, Si D O, S, Se, Te Câu 29 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân

tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

A Tăng dần B giảm dần C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng

Câu 30 Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA : N – P – as – Sb – Bi Từ N đến Bi, theo chiều điện tích

hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều :

A tăng dần B giảm dần C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng

Câu 31 Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn Trong số các nguyên tố

trên, nguyên tố có năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất là

A Li (Z = 3) B Na (Z = 11) C Rb (Z = 37) D Cs (Z = 55) Câu 32 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết các giá trị nào sau đây ?

A Số electron hoá trị B Số proton trong hạt nhân C Số electron trong nguyên

tử D b, c đúng.

Câu 33 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều

tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng.

Câu 1 Độ âm điện của dãy nguyên tố : Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), P (Z = 15), Cl (Z = 17) biến

đổi theo chiều nào ?

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng Câu 2.Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng Câu 3.Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng Câu 4 Nguyên tố Cs trong nhóm IA được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện bởi vì trong số các nguyên

tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có

A giá thành rẻ, dễ kiếm B năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất.

C bán kính nguyên tử nhỏ nhất D năng lượng ion hoá thứ nhất lớn nhất.

Câu 5 Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24 Cấu

hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

Trang 24

A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p4 D 1s22s22p6

Câu 6 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân

nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây ?

A Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.

C Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA.

Câu 7 Cho 6,4 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl

dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba.

Câu 8 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

A các nguyên tố s B các nguyên tố p C các nguyên tố s và các nguyên tố p

D các nguyên tố d.

Câu 9 Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hóa trị cao nhất với oxi bằng 1 ?

A Nhóm IA B Nhóm IIA C Nhóm IIIA D Nhóm IVA

Câu 10 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

Câu 11 Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào

sau đây về Ca là sai ?

A Số e ở vỏ nguyên tử của ngtố đó là 20 B Vỏ của nguyên tử có 4 lớp e và lớp ngoài cùng có 2

e

C Hạt nhân của canxi có 20 p D Nguyên tố hoá học này là phi kim.

Câu 12 Bảng tuần hoàn (BTH) do nhà bác học Nga Men-đê-lê-ép phát minh vào năm 1869, đã có vai trò rất

quan trọng đối với sự phát triển của hoá học và các ngành khoa học khác Khi biết vị trí của một nguyên tố hoá học trong bảng HTTH ta có thể suy ra số lượng (1) và (2) trong hạt nhân, (3) nguyên tử

và số (4) ngoài cùng Từ đó có thể suy ra (5) hoá học cơ bản của nó

Câu 13 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng HTTH, X

có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các đáp án sau ?

Trang 25

Câu 16 Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây

không biến đổi tuần hoàn ?

A Số khối B Số electron ngoài cùng C Độ âm điện D Năng lượng

ion hoá

Câu 17 Các nguyên tố hoá học trong nhóm VIIIA có đặc điểm chung nào về cấu tạo nguyên tử trong các

liệt kê sau đây ?

A Phân tử chỉ gồm một nguyên tử B Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6

C Hầu như trơ, không tham gia các phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường.

D Lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững.

Câu 18 Trong những câu sau đây, câu nào đúng đánh dấu x vào cột Đ, còn câu nào sai đánh dấu x vào cột

S

1 Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

2 Bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng.

3 Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

4 Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A

5 Các nguyên tố d và f có thể thuộc các nhóm A hoặc các nhóm B

6 Số lớp electron của nguyên tử và ion đều bằng số thứ tự của chu kì trong

bảng tuần hoàn

7 Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p, còn các chu kì lớn (4, 5, 6, 7) bao gồm các nguyên tố s, p, d, f.

Câu 19 Ghép đôi các nội dung ở cột A với cột B sao cho thích hợp.

1 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, a tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

2 Nguyên tố kim loại mạnh nhất (trừ nguyên tố phóng xạ) là b Flo (F)

4 Nhóm nguyên tố hóa học gồm các phi kim điển hình có cấu hình electron lớp

ngoài cùng là

5

Nhóm nguyên tố hóa học gồm các kim

loại điển hình có cấu hình electron lớp

ngoài cùng là

e ns2np5 (n là số thứ tự của lớp electron ngoài cùng)

Trang 26

6 Nhóm nguyên tố hóa học gồm các khí hiếm có đặc điểm chung về cấu hình

electron lớp ngoài cùng là

g ns1 (n là số thứ tự của lớp electron ngoài cùng)

7 Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, h đã bão hòa, bền vững

i nsđó lớp electron ngoài cùng đã bão hòa.2np6 (n là số thứ tự của lớp electron ngoài cùng), do

Câu 20 Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt (proton, nơtron và electron)của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Oxit đã cho là chất nào trong số các chất sau?

A Na2O B K2O C H2O D N2O

Câu 21 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li C Phi kim mạnh nhất là oxi D

Phi kim mạnh nhất là flo

Câu 22 Nguyên tố hóa học X có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là: (n - 1)d5ns1 (trong đó n ³ 4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì n, nhóm IB B Chu kì n, nhóm IA C Chu kì n, nhóm VIB D

Chu kì n, nhóm VIA

Câu 23 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?

A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA C Chu kì 4, nhóm VIA D

Chu kì 4, nhóm VIB

Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào

nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro ở đktc X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây?

A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs

Câu 25 khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các điện

tích hạt nhân nguyên tử,

A độ âm điện tăng dần B tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần.

C tính kim loại tăng dần D tính phi kim giảm dần.

Câu 26 oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng %R = 82,35%; %H = 17,65% Nguyên tố R là:

A photpho B nitơ C asen D antimoan.

Câu 27 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên

tố này chứa 53,(3)% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là:

A cacbon B chì C thiếc D silic.

Câu 28 Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4.C 1s22s22p63s23p3 D

1s22s22p63s23p5

Câu 29 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?

Trang 26/92

Trang 27

A Chu kì 4, nhóm VA B Chu kì 4, nhóm VB C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu

kì 4, nhóm IIIA

Câu 30 Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất là:

A RH3, R2O3 B RH4, RO2 C RH5, R2O5 D RH2, RO3

Câu 31 Nguyên tố (X) là phi kim thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn, (X) tạo được hợp chất khí với hiđrô

và công thức oxit cao nhất là XO2 Nguyên tố (X) tạo với kim loại (Y) cho hợp chất có công thức Y1X3, trong đó (X) chiếm 25% theo khối lượng Kim loại (Y) cần tìm là: A Na B

Mg C Al D Si

Câu 32 X là nguyên tố thuộc chu kì 3 nhóm VA Trong hợp chất giữa X với 1 kim loại Y

thuộc nhóm IIA, X chiếm 13,108% khối lượng Phần trăm khối lượng của Y trong hiđroxit của nó là

Câu 33 Cho m gam một kim loại kiềm M tác dụng với 250ml dung dịch HCl 1M thu được 5,6 lít H2 (đktc)

và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 1,673m gam chất rắn khan Cho m gam tác dụng với khí clo thu được bao nhiêu gam muối clorua?

Câu 34 X và Y là 2 nguyên tố phi kim cùng 1 nhóm A Tổng phần trăm khối lượng X trong hợp chất khí

đơn giản với hiđro và phần trăm khối lượng của Y trong oxit cao nhất là 117,10% X và Y thuộc nhóm

Câu 35 Bán kính của ion Mg2+ lớn hơn bán kính của :

A Al3+, O2–, N3– B Li+, Be2+, Na+ C Mg, Al3+, Si D Al3+, B,

Be

Câu 36 So sánh nào sau đây là sai ?

A.Tính phi kim P<N<O<F B.Tính kim loại K>Mg>Al>Si C.Tính axit : H2SO4>HNO3>H3PO4>HClO4 D

Câu 39 Cho các thí nghiệm sau :

Phản ứng ở ống nghiệm cho khí thoát ra nhanh nhất là

Al

H2O (3)

Trang 28

Câu 1: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?

A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ

C Phản ứng thế D Phản ứng trung hoà

Câu 2: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hoá-khử ?

A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ

C Phản ứng thế D Phản ứng trao đổi

Câu 3: Ở 4 phản ứng dưới đây, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố ?

A Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch

B Sự tương tác của sắt với clo

C Sự hoà tan kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng

D Sự nhiệt phân kali pemanganat

Câu 4: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

+0,5

Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu B chất khử yếu hơn so với chất đầu

C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn

Câu 6: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+→ NO + 2H2O, đây là quá trình

khử

Câu 7: Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e đây là quá trình

khử

Câu 8: Trong phản ứng: M + NO3- + H+→ Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

Câu 9: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl cho biết vai trò của H2S

khử

Câu 10: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của HCl là

A KMnO4, I2, HNO3 B KMnO4, Fe2O3, HNO3

C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Câu 13: Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá

Trang 29

Câu 15: Xét phản ứng MxOy + HNO3→ M(NO3)3 + NO + H2O điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử ?

= 1

Câu 16: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O (1)

2NO2 + 2KOH → KNO2 + KNO3 + H2O (2)

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

Câu 17: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) HgO →2Hg + O2 (2)

4K2SO3→ 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3→ N2O + 2H2O (4)

2KClO3→ 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (6)

4HClO4→ 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 → 2H2O + O2 (8)

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

A 2 B 3 C 4 D 5

b.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá- khử là

A 6 B 7 C 4 D 5

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2

duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 0,672 lít B 6,72lít C 0,448 lít D 4,48 lít.Câu 19: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm hai khí không màu hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2

duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 0,672 lít B.6,72lít C.0,448 lít D.4,48 lítCâu 21: Cho amoniac NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao có xúc tác thích hợp sinh ra nitơ oxit NO và nước Phương trình hoá học là: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O trong phản ứng trên, NH3 đóng vai trò

Câu 22: Cho phương trình hóa học phản ứng khử hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá

C O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá D Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá

Câu 23: Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

A 4FeS2 +11 O2 →8SO2 + 2Fe2O3

D 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4→5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4

Câu 24 : Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây ?

Câu 25: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với

Trang 30

hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là ?

A chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

B có cấu hình electron của khí hiếm

C có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e

D chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn

Câu 2: Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng :

A Nhận thêm electron.

B Nhường bớt electron.

C Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

D Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

Câu 3 : Trong phản ứng hóa học, nguyên tử Na không hình thành được :

Câu 4 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl có sự hình thành:

Câu 5 : Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi :

A Sự góp chung các electron độc thân.

B Sự cho – nhận cặp electron hóa trị.

C Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

D Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do

Câu 6: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :

A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

B mỗi nguyên tử Na, Cl góp chung 1 electron.

C mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

D Na → Na+ + 1e ; Cl + 1e→ Cl– ; Na+ + Cl– → NaCl

Câu 7: Chọn phát biểu sai về ion :

A ion là phần tử mang điện.

B ion âm gọi là cation , ion dương gọi là anion.

C ion có thể chia thành ion đơn ngtử và ion đa nguyên tử.

D ion được hình thành khi ngtử nhường hay nhận electron.

Câu 8: Hãy chọn phát biểu đúng :

A trong liên kết CHT , cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

B liên kết CHT có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn

1,7

C liên kết CHT không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học

D hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

Câu 9: Chọn phát biểu đúng nhất về liên kết CHT là liên kết :

A giữa các phi kim với nhau.

B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.

C được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.

D được hình thành giữa hai nguyên tử bằng các cặp electron chung

Câu 10 : Chỉ ra phát biểu sai về phân tử CO2 :

A Phân tử có cấu tạo góc B Liên kết giữa nguyên tử O và C là phân cực.

C Phân tử CO2 không phân cực D Trong phân tử có hai liên kết đôi.

Trang 30/92

Trang 31

Câu 11 : Liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung gọi là :

Câu 12 : Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn ?

Câu 15: Cho X(Z=9),Y(Z= 19) kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là :

A ion B CHT có cực C CHT không cực D cho–nhận.

Câu 16: Cho dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Các hợp chất có liên kết CHT không

Câu 19: Kiểu liên kết trong KCl, N2, NH3 lần lượt là:

A ion, CHT không cực, CHT không cực B ion, CHT có cực, CHT không cực.

C ion, CHT có cực, CHT có cực D ion, CHT không cực, CHT có cực.

Câu 20: Các nguyên tố ở chu kỳ 2 có thể tạo thành cation đơn nguyên tử:

Câu 21: Phân tử KF có kiểu liên kết :

A CHT B CHT phân cực C ion D cho–nhận.

Câu 22: Cho các hợp chất LiCl, NaF, CCl4, KBr Hợp chất có liên kết CHT là:

Câu 23: Cho các hợp chất HCl, CsF, H2O, NH3 Hợp chất không có liên kết CHT là:

Câu 24: Phân tử NH3 có kiểu liên kết :

A CHT B CHT phân cực C ion D cho – nhận.

Câu 25: Điện hóa trị của các nguyên tố O, S ( thuộc nhóm VIA) trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm

IA đều là:

A 2– B 2+ C 6+ D 4+.

Câu 26: Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị:

A –2 và –1 B 2– và 1– C 6+ và 7+ D +6 và +7 Câu 27: Tìm câu sai :

A nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.

B trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết CHT.

C trong tinh thể phân tử, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.

D tinh thể iot thuộc loại tinh thể phân tử.

Câu 28: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2 –, HNO3 lần lượt là :

Trang 32

Câu 36 : Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng :

Câu 37 : Hóa trị trong hợp chất ion là :

Câu 38 : Chọn câu sai trong tất cả các hợp chất thì :

A Số oxi hóa của H luôn bằng +1(trừ các hợp chất đặc biệt).

B Số oxi hóa của kim loại kiềm luôn bằng +1.

C Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ luôn bằng +2.

D Số oxi hóa của phi kim nhóm VII luôn bằng –1.

Câu 39: Liên kết trong phân tử HNO3 là :

A Liên kết CHT phân cực (3) B Liên kết ion (2)

Câu 40: Liên kết trong phân tử K2SO4 là những liên kết nào khi các nguyên tử đều ở trạng thái cơ bản

A Liên kết cộng hóa trị phân cực (1) B Liên kết cho–nhận (3).

Câu 43: Trong phân tử CO có :

A 1 liên đôi C 1 liên kết CHT và 2 liên kết cho–

Câu 45: Cho 2 nguyên tố X và Y là 2 nguyên tố nhóm A, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VA Hợp chất

tạo bởi X và Y có công thức đơn giản nhất dạng:

Câu 46: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố là ns2np5 Liên kết của nguyên tố này với hiđro thuộc loại liên kết nào ?

A Liên kết cộng hóa trị phân cực B Liên kết cộng hóa trị.

Câu 47: Cho nguyên tố có tổng số hạt trong nguyên tử là 48, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện Nguyên tố trên có thể tạo được mấy oxít và mấy hiđroxit bền ? Liên kết trong các oxit và hiđroxít đó là gì ?

Trang 32/92

Trang 33

A 2 oxít gồm liên kết CHT phân cực và liên kết cho–nhận

B 2 oxit và 2 hiđro xit đều gồm liên kết CHT phân cực và liên kết cho – nhận.

C 3 oxit và 2 hiđro xit đều gồm liên kết CHT phân cực

D 2 oxit và 2 hiđro xit đều gồm liên kết CHT phân cực

Câu 48: Cho các chất và ion sau: NH4+, NH3, NO3, N2O5, N2O, NO, NO2, NO2 Số oxi hoá của nitơ trong các chất và ion trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A Cả liên kết ion và liên kết CHT B Liên kết CHT

Câu 52: Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn ?

A C2H4 ; C2H6 B CH4 ;C2H6 C C2H4 ; C2H2 D CH4 ;

C2H2

Câu 53: Công thức cấu tạo nào viết sai ( 1H; 6C ; 7N ; 8O ; 17Cl) :

Trang 34

Tổ bộ môn Hoá học

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?

Câu 2: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hoá-khử ?

A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ

C Phản ứng thế D Phản ứng trao đổi

Câu 3: Ở 4 phản ứng dưới đây, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố ?

A Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch

B Sự tương tác của sắt với clo

C Sự hoà tan kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng

D Sự nhiệt phân kali pemanganat

Câu 6 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

Câu 8: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5

Câu 9: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu B chất khử yếu hơn so với chất đầu

C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn

Câu 10: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+→ NO + 2H2O, đây là quá trình

khử

Câu 11: Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình

khử

Câu 12: Trong phản ứng: M + NO3- + H+→ Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S

khử

Câu 14: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

Câu 15: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai trò

A KMnO4, I2, HNO3 B KMnO4, Fe2O3, HNO3

C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Trang 34/92

Trang 35

Câu 17 : Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá

Câu 20: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng

A oxi hóa – khử B không oxi hóa – khử

C oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch

Câu 21: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

Câu 22: Cho các phản ứng sau:

a FeO + H2SO4 đặc nóng → b FeS + H2SO4 đặc nóng →

c Al2O3 + HNO3 → d Cu + Fe2(SO4)3 →

e RCHO + H2  →Ni,t0 f Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O→

g Etilen + Br2 → h Glixerol + Cu(OH)2 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?

A a, b, d, e, f, g B a, b, d, e, f, h C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h Câu 23 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?

Câu 25: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O (1)

2NO2 + 2KOH → KNO2 + KNO3 + H2O (2)

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) HgO →2Hg + O2 (2)

4K2SO3→ 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3→ N2O + 2H2O (4)

2KClO3→ 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (6)

4HClO4→ 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 → 2H2O + O2 (8)

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

Câu 28: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là

A CaCO3 và H2SO4 B Fe2O3 và HI C Br2 và NaCl D FeS và HCl

Câu 29: Trong phản ứng 6KI + 2KMnO4 +4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là

Trang 36

Câu 30: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng nóng, dư, sản phẩm thu được là

A Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O B Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

C Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O D Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O

Câu 31: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là

Câu 32: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+→ Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là

A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y

Câu 38: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và chất

khử trong phản ứng trên lần lượt là

Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây ?

A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14

Câu 40: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O → X + C2H4(OH)2 + KOH Chất X là

Câu 41: Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3→ Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO +

Câu 43: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là

A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2

Câu 44: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là

A 2,7g và 1,2g B 5,4g và 2,4g C 5,8g và 3,6g D 1,2g và 2,4.Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2

duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 0,672 lít B 6,72lít C 0,448 lít D 4,48 lít

Câu 46: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 khí không màu hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là

Câu 47: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với

Trang 36/92

Trang 37

hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:

A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít

C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít

Câu 48: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 66,75 gam B 33, 35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam

Câu 49: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dung dịch HNO3 đủ được 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp khí là 7,68 gam Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:

A 7,2g và 11,2g B 4,8g và 16,8g C 4,8g và 3,36g D 11,2g và 7,2g

Câu 50: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO Công thức oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4.Câu 51: 1,84g hỗn hợp Cu và Fe hòa tan hết trong dung dịch HNO3 tạo thành 0,01 mol NO và 0,04 mol

NO2 số mol Fe và Cu theo thứ tự là

A 0,02 và 0,03 B 0,01 và 0,02 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,04

Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai

Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?

A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam

Câu 54: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4

gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng

trong điều kiện không có không

khí, thu được hỗn hợp rắn Y Cho

Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí

Z và còn lại một phần không tan

G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G

cần vừa đủ V lít O 2 (ở đktc) Giá

trị của V là

Trang 38

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc ,nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

Câu 56: Thể tích dung dịch HNO 3

1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là

(biết phản ứng tạo chất khử duy

A Vdd(Y) = 57 lít B Vdd (Y) = 22,8 lít C Vdd(Y) = 2,27 lít D Vdd(Y) = 28,5 lít

Câu 59: Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:

A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít

C 2,24 lít và 6,72 lít D 6,72 lít và 2,24 lít

Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Trang 39

Câu 62: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là

Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lít khí (đktc)

Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít NO duy nhất (đktc)

Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:

A Al với 53,68% B Cu với 25,87% C Zn với 48,12% D Al với 22,44% Câu 64: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đó là

A Al B Ba C Zn D Mg

Câu 65: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và

NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là

A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam

Câu 66: Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe2O3, CuO, Cr2O3 rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HNO3 đun nóng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21 V có giá trị là:

A 20,16 lít B 17.92 lít C 16,8 lít D 4,48 lít

Câu 67: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3

A 0,5 B 0,8 C 1 D 1,25

Câu 68: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A 16 gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam.Câu 69: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75 Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 70: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M đó là

A Ca B Mg C Fe D Cu

Trang 40

Tổ bộ môn Hoá học

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2015 – 2016

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp:……… Câu 1: (2 điểm) Viết cấu hình electron và xác định vị trí của các nguyên tố sau trong bảng tuần hoàn.

K (Z = 19) ; Br (Z = 35) ; Mg ( Z = 12) ; Cl ( Z = 17)

Câu 2: (3 điểm) Nguyên tố R ở chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn Không sử dụng bảng tuần hoàn,

hãy cho biết:

a Cấu hình electron của R

b Trong oxit cao nhất của R thì R chiếm 43,66% khối lượng Tính số lượng mỗi loại hạt của nguyên tử

R, cho biết các nguyên tố nhóm VA có kí hiệu nguyên tử 147N;1531P

Câu 3: (3 điểm) Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố R nhóm VIIA là 28.

a Tính số khối của R và cho biết R là nguyên tố gì ? cho biết các nguyên tố nhóm VIIA có kí hiệu nguyên

tử 199F;1735Cl;3580Br;12753I

b Viết công thức electron và công thức cấu tạo hợp chất của R với hiđro

Câu 4: (2 điểm) Lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:

a H2S + O2 → SO2 + H2O

b FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn; cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 27/08/2016, 16:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn. - đề kiểm tra Hóa 10 toàn bộ chương trình
Bảng tu ần hoàn (Trang 25)
Sơ đồ điều chế : FeS 2 →  2SO 2 →  2SO 3 →  2H 2 SO 4 - đề kiểm tra Hóa 10 toàn bộ chương trình
i ều chế : FeS 2 → 2SO 2 → 2SO 3 → 2H 2 SO 4 (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w