đề kiểm tra trắc nghiệm địa lý 12 THAM KHẢO
Trang 11
THCS&THPT Bình Long ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12
Lớp: Năm Học:2016 - 2017
Họ và Tên: Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )
Mã đề:001
Chọn
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Chọn
Câu1:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu2:Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
B Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có
C. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
D Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp
Câu3:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
Câu4:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở nước ta?
A TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Câu5:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là
A Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ
B Điều kiện khí hậu thuận lợi
C Cấu trúc địa chất
D. Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi
Câu6:Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
Câu7:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:
A Sự màu mỡ
B Diện tích
C. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm
D Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn
Câu8:Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
Câu9:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :
A. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
B Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
C Có độ sâu dưới 20 m
D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu10:Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của :
Trang 22
Câu11:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :
Câu12:Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm :
A Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chịt
B Diện tích 40.000km2
C Có hệ thống đê sông và đê biển
D. Do phù sa sông bồi tụ lên
Câu13:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :
A Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
B Thấp , bằng phẳng
C. Có đê sông
D Diện tích rộng
Câu14: Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi :
Câu15:Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :
A Đồi núi thấp chiếm ưu thế
B Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
C Có nhiều khối núi cao đồ sộ
D. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên
Câu16:Ở ĐBSCL , về mùa cạn , nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn , là do
A Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt B Có nhiều vùng trũng rộng lớn
C Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng D. Địa hình thấp phẳng
Câu17:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của
A Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ
D Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
Câu18:Hướng vòng cung là hướng chính của:
Câu19:Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
Câu20: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là :
A Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông
B. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
C Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam
D Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan
Câu21:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú
B Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm
C Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp
D Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp
Câu22:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
Trang 33
Câu23:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên
B. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
C Nâng cao trình độ dân trí
D Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý
Câu24:Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A Cấu trúc địa hình khá đa dạng
B Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
C Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ
D. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
Câu25:Nhận định chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :
A. Nhiệt độ nước biển thấp
B Có tính chất nhiệt đới gió mùa
C Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
D Vùng biển rộng tương đối kín
Câu26:Theo công ước quốc tếvề Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính
từ:
A Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra
B. Đường cơ sở trở ra
C Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
D Vùng có độ sâu 200 mét trở vào
Câu27:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:
A Có độ sâu dưới 100 mét
B Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí
C Có chiều dài 12 hải lí
D. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục địa
Câu28:Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là :
A Có địa hình cao nhất cả nước
B Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam
C Gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích
Câu29:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :
A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
C Có độ sâu dưới 20 m
D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu30:Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A Vùng đất, vùng biển, vùng núi B Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa
C Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời D. Vùng đất, vùng biển, vùng trời
Câu31:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
Câu32:Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhên nước ta
A Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật
B. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm( trừ những nơi có khí hậu khô hạn )
C Làm cho quá trình tái sinh , phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng
Trang 44
D Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
Câu33:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
Câu34:Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là :
A. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước B Gồm các khối núi và cao nguyên
Câu35:Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :
A Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế
B Địa hình có nhiều kiểu khác nhau
C. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích
D Đồi núi thấp chiếm ưu thế
Câu36:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
Câu37:Cho bảng số liệu:
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng
bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng
B Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long
C Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng
D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng
Câu38:Nước Việt Nam nằm ở
A. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
B Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới
C Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới
D Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới
Câu39:Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là :
A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt B Rộng 15000km2
C Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông D Có các ruộng bậc cao bạc màu
Câu40:Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:
C. Khí hậu ôn hoà, dễ chịu D Đất đai rộng lớn và phì nhiêu
-HẾT-
Trang 55
THCS&THPT Bình Long ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12
Lớp: Năm Học:2016 - 2017
Họ và Tên: Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )
Mã đề:002
Chọn
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Chọn
Câu1:Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:
C Đất đai rộng lớn và phì nhiêu D. Khí hậu ôn hoà, dễ chịu
Câu2:Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là :
C. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt D Có các ruộng bậc cao bạc màu
Câu3:Nước Việt Nam nằm ở
A. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
B Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới
C Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới
D Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới
Câu4:Cho bảng số liệu:
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng
bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng
B Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng
C Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long
D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng
Câu5:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
Câu6:Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :
A Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế
B. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích
C Địa hình có nhiều kiểu khác nhau
D Đồi núi thấp chiếm ưu thế
Câu7:Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là :
A Gồm các khối núi và cao nguyên B Có 4 cánh cung lớn
C. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước D Địa hình thấp và hẹp ngang
Câu8:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
Trang 66
Câu9:Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhên nước ta
A Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật
B. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm( trừ những nơi có khí hậu khô hạn )
C Làm cho quá trình tái sinh , phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng
D Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
Câu10:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
Câu11:Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A Vùng đất, vùng biển, vùng núi B Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa
C. Vùng đất, vùng biển, vùng trời D Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời
Câu12:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :
A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B Có độ sâu dưới 20 m
C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu13:Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là :
A Có địa hình cao nhất cả nước
B Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam
C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích
D Gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
Câu14:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:
A. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục địa
B Có độ sâu dưới 100 mét
C Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí
D Có chiều dài 12 hải lí
Câu15:Theo công ước quốc tếvề Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính
từ:
A. Đường cơ sở trở ra
B Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra
C Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
D Vùng có độ sâu 200 mét trở vào
Câu16:Nhận định chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :
A Có tính chất nhiệt đới gió mùa
B Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
C Vùng biển rộng tương đối kín
D. Nhiệt độ nước biển thấp
Câu17:Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
B Cấu trúc địa hình khá đa dạng
C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
D Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ
Câu18:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên
B Nâng cao trình độ dân trí
Trang 77
C Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý
D. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
Câu19:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
Câu20:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm
B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú
C Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp
D Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp
Câu21: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là :
A Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông
B Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam
C. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan
Câu22:Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
Câu23:Hướng vòng cung là hướng chính của:
Câu24:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của
A Đồng bằng sông Hồng
B Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ
C Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu25:Ở ĐBSCL , về mùa cạn , nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn , là do
A. Địa hình thấp phẳng B Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
C Có nhiều vùng trũng rộng lớn D Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng
Câu26:Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :
A. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên
B Đồi núi thấp chiếm ưu thế
C Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D Có nhiều khối núi cao đồ sộ
Câu27: Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi :
Câu28:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :
A Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
B. Có đê sông
C Thấp , bằng phẳng
D Diện tích rộng
Câu29:Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm :
A Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chịt
B. Do phù sa sông bồi tụ lên
C Diện tích 40.000km2
D Có hệ thống đê sông và đê biển
Câu30:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :
Trang 88
Câu31:Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của :
Câu32:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :
A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B Có độ sâu dưới 20 m
C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu33:Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
Câu34:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:
A Sự màu mỡ
B. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm
C Diện tích
D Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn
Câu35:Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
Câu36:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là
A Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ
B Điều kiện khí hậu thuận lợi
C. Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi
D Cấu trúc địa chất
Câu37:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở nước ta?
A. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng
Câu38:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
Câu39:Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
B Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có
C Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
Câu40:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
-HẾT-
Trang 99
THCS&THPT Bình Long ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12
Lớp: Năm Học:2016 - 2017
Họ và Tên: Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )
Mã đề:003
Chọn
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Chọn
Câu1:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu2:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
Câu3:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là
A Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ
B. Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi
C Điều kiện khí hậu thuận lợi
D Cấu trúc địa chất
Câu4:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:
A Sự màu mỡ
B Diện tích
C Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn
D. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm
Câu5:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :
A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B Có độ sâu dưới 20 m
C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu6:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :
Câu7:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :
A Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
B. Có đê sông
C Thấp , bằng phẳng
D Diện tích rộng
Câu8:Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :
A Đồi núi thấp chiếm ưu thế
B. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên
C Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D Có nhiều khối núi cao đồ sộ
Câu9:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng
C Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ
D Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
Câu10:Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
Trang 1010
Câu11:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm
B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú
C Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp
D Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp
Câu12:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
B Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên
C Nâng cao trình độ dân trí
D Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý
Câu13:Nhận định chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :
A. Nhiệt độ nước biển thấp
B Có tính chất nhiệt đới gió mùa
C Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
D Vùng biển rộng tương đối kín
Câu14:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:
A Có độ sâu dưới 100 mét
B Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí
C Có chiều dài 12 hải lí
D. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục địa
Câu15:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :
A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B Có độ sâu dưới 20 m
C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu16:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
Câu17:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
Câu18:Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :
A Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế
B Địa hình có nhiều kiểu khác nhau
C Đồi núi thấp chiếm ưu thế
D. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích
Câu19:Cho bảng số liệu: