1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra trắc nghiệm địa lý 12

18 640 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 330,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra trắc nghiệm địa lý 12 THAM KHẢO

Trang 1

1

THCS&THPT Bình Long ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12

Lớp: Năm Học:2016 - 2017

Họ và Tên: Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )

Mã đề:001

Chọn

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Chọn

Câu1:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu2:Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

A Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

B Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có

C. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông

D Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp

Câu3:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?

Câu4:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở nước ta?

A TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

Câu5:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là

A Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ

B Điều kiện khí hậu thuận lợi

C Cấu trúc địa chất

D. Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi

Câu6:Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:

Câu7:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:

A Sự màu mỡ

B Diện tích

C. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm

D Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn

Câu8:Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:

Câu9:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :

A. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ

B Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất

C Có độ sâu dưới 20 m

D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra

Câu10:Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của :

Trang 2

2

Câu11:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :

Câu12:Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm :

A Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chịt

B Diện tích 40.000km2

C Có hệ thống đê sông và đê biển

D. Do phù sa sông bồi tụ lên

Câu13:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :

A Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông

B Thấp , bằng phẳng

C. Có đê sông

D Diện tích rộng

Câu14: Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi :

Câu15:Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :

A Đồi núi thấp chiếm ưu thế

B Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

C Có nhiều khối núi cao đồ sộ

D. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên

Câu16:Ở ĐBSCL , về mùa cạn , nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn , là do

A Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt B Có nhiều vùng trũng rộng lớn

C Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng D. Địa hình thấp phẳng

Câu17:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của

A Đồng bằng sông Hồng

B. Đồng bằng sông Cửu Long

C Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ

D Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

Câu18:Hướng vòng cung là hướng chính của:

Câu19:Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

Câu20: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là :

A Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông

B. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

C Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam

D Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan

Câu21:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:

A. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú

B Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm

C Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp

D Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp

Câu22:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với

Trang 3

3

Câu23:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:

A Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên

B. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực

C Nâng cao trình độ dân trí

D Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý

Câu24:Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

A Cấu trúc địa hình khá đa dạng

B Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

C Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

D. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

Câu25:Nhận định chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :

A. Nhiệt độ nước biển thấp

B Có tính chất nhiệt đới gió mùa

C Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

D Vùng biển rộng tương đối kín

Câu26:Theo công ước quốc tếvề Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính

từ:

A Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra

B. Đường cơ sở trở ra

C Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra

D Vùng có độ sâu 200 mét trở vào

Câu27:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:

A Có độ sâu dưới 100 mét

B Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí

C Có chiều dài 12 hải lí

D. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục địa

Câu28:Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là :

A Có địa hình cao nhất cả nước

B Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam

C Gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

D. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

Câu29:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :

A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất

B. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ

C Có độ sâu dưới 20 m

D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra

Câu30:Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A Vùng đất, vùng biển, vùng núi B Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

C Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời D. Vùng đất, vùng biển, vùng trời

Câu31:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

Câu32:Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhên nước ta

A Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật

B. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm( trừ những nơi có khí hậu khô hạn )

C Làm cho quá trình tái sinh , phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng

Trang 4

4

D Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế

Câu33:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với

Câu34:Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là :

A. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước B Gồm các khối núi và cao nguyên

Câu35:Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :

A Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế

B Địa hình có nhiều kiểu khác nhau

C. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

D Đồi núi thấp chiếm ưu thế

Câu36:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

Câu37:Cho bảng số liệu:

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng

bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng

B Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long

C Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng

D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng

Câu38:Nước Việt Nam nằm ở

A. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

B Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới

C Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

D Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới

Câu39:Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là :

A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt B Rộng 15000km2

C Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông D Có các ruộng bậc cao bạc màu

Câu40:Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:

C. Khí hậu ôn hoà, dễ chịu D Đất đai rộng lớn và phì nhiêu

-HẾT-

Trang 5

5

THCS&THPT Bình Long ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12

Lớp: Năm Học:2016 - 2017

Họ và Tên: Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )

Mã đề:002

Chọn

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Chọn

Câu1:Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:

C Đất đai rộng lớn và phì nhiêu D. Khí hậu ôn hoà, dễ chịu

Câu2:Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là :

C. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt D Có các ruộng bậc cao bạc màu

Câu3:Nước Việt Nam nằm ở

A. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

B Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới

C Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

D Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới

Câu4:Cho bảng số liệu:

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng

bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng

B Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng

C Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long

D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng

Câu5:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

Câu6:Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :

A Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế

B. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

C Địa hình có nhiều kiểu khác nhau

D Đồi núi thấp chiếm ưu thế

Câu7:Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là :

A Gồm các khối núi và cao nguyên B Có 4 cánh cung lớn

C. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước D Địa hình thấp và hẹp ngang

Câu8:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với

Trang 6

6

Câu9:Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhên nước ta

A Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật

B. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm( trừ những nơi có khí hậu khô hạn )

C Làm cho quá trình tái sinh , phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng

D Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế

Câu10:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?

A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

Câu11:Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A Vùng đất, vùng biển, vùng núi B Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

C. Vùng đất, vùng biển, vùng trời D Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời

Câu12:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :

A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất

B Có độ sâu dưới 20 m

C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ

D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra

Câu13:Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là :

A Có địa hình cao nhất cả nước

B Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam

C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

D Gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

Câu14:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:

A. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục địa

B Có độ sâu dưới 100 mét

C Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí

D Có chiều dài 12 hải lí

Câu15:Theo công ước quốc tếvề Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính

từ:

A. Đường cơ sở trở ra

B Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra

C Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra

D Vùng có độ sâu 200 mét trở vào

Câu16:Nhận định chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :

A Có tính chất nhiệt đới gió mùa

B Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

C Vùng biển rộng tương đối kín

D. Nhiệt độ nước biển thấp

Câu17:Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

A. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

B Cấu trúc địa hình khá đa dạng

C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

D Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

Câu18:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:

A Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên

B Nâng cao trình độ dân trí

Trang 7

7

C Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý

D. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực

Câu19:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với

Câu20:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:

A Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm

B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú

C Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp

D Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp

Câu21: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là :

A Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông

B Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam

C. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

D Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan

Câu22:Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

Câu23:Hướng vòng cung là hướng chính của:

Câu24:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của

A Đồng bằng sông Hồng

B Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ

C Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu25:Ở ĐBSCL , về mùa cạn , nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn , là do

A. Địa hình thấp phẳng B Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

C Có nhiều vùng trũng rộng lớn D Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng

Câu26:Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :

A. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên

B Đồi núi thấp chiếm ưu thế

C Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

D Có nhiều khối núi cao đồ sộ

Câu27: Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi :

Câu28:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :

A Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông

B. Có đê sông

C Thấp , bằng phẳng

D Diện tích rộng

Câu29:Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm :

A Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chịt

B. Do phù sa sông bồi tụ lên

C Diện tích 40.000km2

D Có hệ thống đê sông và đê biển

Câu30:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :

Trang 8

8

Câu31:Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của :

Câu32:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :

A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất

B Có độ sâu dưới 20 m

C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ

D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra

Câu33:Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:

Câu34:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:

A Sự màu mỡ

B. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm

C Diện tích

D Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn

Câu35:Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:

Câu36:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là

A Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ

B Điều kiện khí hậu thuận lợi

C. Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi

D Cấu trúc địa chất

Câu37:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở nước ta?

A. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng

Câu38:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?

Câu39:Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

A Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

B Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có

C Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp

D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông

Câu40:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

-HẾT-

Trang 9

9

THCS&THPT Bình Long ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12

Lớp: Năm Học:2016 - 2017

Họ và Tên: Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )

Mã đề:003

Chọn

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Chọn

Câu1:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu2:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?

Câu3:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là

A Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ

B. Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi

C Điều kiện khí hậu thuận lợi

D Cấu trúc địa chất

Câu4:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:

A Sự màu mỡ

B Diện tích

C Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn

D. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm

Câu5:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :

A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất

B Có độ sâu dưới 20 m

C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ

D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra

Câu6:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :

Câu7:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :

A Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông

B. Có đê sông

C Thấp , bằng phẳng

D Diện tích rộng

Câu8:Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :

A Đồi núi thấp chiếm ưu thế

B. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên

C Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

D Có nhiều khối núi cao đồ sộ

Câu9:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của

A. Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Hồng

C Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ

D Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

Câu10:Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

Trang 10

10

Câu11:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:

A Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm

B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú

C Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp

D Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp

Câu12:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:

A. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực

B Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên

C Nâng cao trình độ dân trí

D Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý

Câu13:Nhận định chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :

A. Nhiệt độ nước biển thấp

B Có tính chất nhiệt đới gió mùa

C Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

D Vùng biển rộng tương đối kín

Câu14:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:

A Có độ sâu dưới 100 mét

B Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí

C Có chiều dài 12 hải lí

D. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục địa

Câu15:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :

A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất

B Có độ sâu dưới 20 m

C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ

D Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra

Câu16:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?

A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

Câu17:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với

Câu18:Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :

A Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế

B Địa hình có nhiều kiểu khác nhau

C Đồi núi thấp chiếm ưu thế

D. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

Câu19:Cho bảng số liệu:

Ngày đăng: 07/10/2016, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w