1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 8 - Trọn bộ kì II

46 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa 8 - Trọn bộ kì II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là sự tác dụng của một chất đó với GV yêu cầu học sinh dựa vào hình sgk nêu các ứng dụng của oxi H.Ngoài ra oxi còn có ứng dụng nào ĐN SGK II.?. 2-Bài mới :Oxi có thể hoá hợp với nhiều

Trang 1

Tiết 37 + 38 Ngày soạn : Tuần : Ngày dạy:

C hơng 4 : Oxi - Không khí

A . Mục tiêu

a.Kiến thức:

* Học sinh nắm đợc tính chất vật lí , hoá học của oxi

* Viết đợc PTHH của oxi với S , P , Fe

HS Chất khí ,không màu ,không mùi

H.Tính tan của oxi trong nớc ?

2 Tính chất hoá học

* Tác dụng với các đơn chất.

a Tác dụng với lu huỳnh

- Lu huỳnh cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt , còn cháy trong oxi mãnh liệt hơn

t0 PTHH: S + O2 -> SO2

b Tác dụng với phốt pho

- Phốt pho cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt , còn cháy trong oxi mãnh liệt hơn

t0PTHH: 4P + 5O2 -> 2P2O5

65

Bài 24:tính chất của oxi

Trang 2

H Viết PTHH xảy ra ? ( khói trắng là

- Giới thiệu các sản phẩm khi đốt

một số hợp chất với Oxi

H Cho kết luận chung về tính chất hoá

học của khí Oxi ? Điều kiện để cócác

tính chất đó?

HS Tác dụng đợc với các đơn chất và

hợp chất ở điều kiện nhiệt độ

c Tác dụng với kim loại :

D Củng cố :

* Nêu các tính chất vật lí của khí Oxi?

* Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau bằng cách viết các pt phản ứng phù hợp CO2

P2O5 O2  Fe3O4

SO2

E.Về nhà : * Làm các bài tập trong SGK.

Tiết 39 Ngày soạn : Tuần Ngày dạy :

A.Mục tiêu

a.Kiến thức:

* Hiểu đợc sự tác dụng của một chất với oxi là sự oxi hoá

* Phân biệt đợc đâu là phản ứng hoá hợp

* Úngdụng của khí oxi

ứng dụng của oxi

Trang 3

- Viết các PT để nêu ra tính chất của khí O2?

2-Bài mới

H.Lấy 2 ví dụ về tác dụng của oxi với

đơn chất và hợp chất ?

H Đặc điểm chung của 3 p này ?

HS Đều là sự tác dụng của một chất

với Oxi

=> Những phản ứng có đặc điểm nh

trên gọi là sự oxi hoá

H Vậy sự oxi hoá của một chất là gì ?

HS Là sự tác dụng của một chất đó với

GV yêu cầu học sinh dựa vào hình

sgk nêu các ứng dụng của oxi

H.Ngoài ra oxi còn có ứng dụng nào

ĐN (SGK)

II Phản ứng hoá hợp

Ví dụ : t0 4P + 5O2 -> 2P2O5 2Fe + O2 -> 2FeO CaO + H2O -> Ca(OH)2

Trang 4

-A.Mục tiêu

1-Kiến thức:

* Học sinh biết và hiểu định nghĩa oxít Phân laọi đợc oxit bazơ và oxit axit

* Biết và đọc tên công thức oxit theo đúng loại

-Thế nào là sự oxi hoá?Cho ví dụ?

- phản ứng hoá hợp là gì?Viết PT minh hoạ?

2-Bài mới :Oxi có thể hoá hợp với nhiều đơn chất khác nhau.Sản phẩm tạo thành từ các phản ứng đó là các oxit.Vậy oxit là gì,oxit đợc phân loại và đọc tên

nh thế nào chúng ta cùng xét bài học hôm nay

GV: Yêu cầu học sinh trả lời 2 câu

H Dựa vào khái niệm hãy viết công

thức tổng quát của oxit?

- Vận dụng :

* Lập công thức hoá học của Crôm

(III) oxit và Đi PhốtphopentaOxit

HS Vận dụng qui tắc hoá trị làm bài

GV Hai Oxit Cr2O3 và P2O5 là 2 Oxit

khác loại nhau Vậy Oxit đợc phân

koại nh thế nào ?

H.Oxit axit thờng là oxit của loại

nguyên tố nào với oxi ?

HS Thờng là oxit của Phi kim

GV Bổ xung thêm về trờng hợp của

một số Oxit Phi kim nhng không có

Axit tơng ứng nên không coi là Oxit

Axit Từ đó hoàn thiện cho hs khái

niệm về Oxit Axit

I Định nghĩa :

Ví dụ : CaO , CuO , Na2O, SO2

*Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong

đó có 1 nguyên tố là oxi

II Công thức của oxit

CTTQ : Mx OyIITheo quy tắc hoá trị : n x = II y

x = 2

n = yNếu : n = II

x = y = 1( x,y tối giản )

Ví dụ : Crôm (III) oxitCrxOy => III.x = II.y -> y x =

3

2

-> x = 2

y = 3Vậy công thức hoá học là : Cr2O3

- PxOy -> CTHH là P2O5

III Phân loại oxit

1 Oxit axit

VD: CO2 ; SO2 ; SO3 ; P2O5

Là oxit của phi kim Mỗi oxit tơng ứng với một axitVD: CO2 -> H2CO3 ( Axit cacbonic )SO2 -> H2SO3 ( Axit sunfurơ )

SO3 -> H2SO4 ( Axit sunfuric )P2O5 -> H3PO4 ( Axit photphoric )

2 Oxit bazơ

VD : Na2O ; MgO ; CaO

Là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ

68

Trang 5

H.Đọc tên các oxit vừa phân loại?

K2O ; SO2 ; SiO2 ; CO2 ; Fe2O3

Làm bài sgk + sbt

GV.Đa ra cách đọc tên oxit bazơ.Và

đa tình huống của các oxit sắt là FeO

và Fe2O3 từ đó yêu cầu học sinh lu ý

khi đọc tên oxit bazơ của kim loại có

nhiều hoá trị

GV.Oxit axit thờng đó là các oxit của

phi kim ngoại trừ một vài trờng hợp

ngoại lê

HS.áp dụng công thức đọc tên các

oxit axit từ ví dụ

VD : Na2O -> NaOH ( Natrihiđroxit )MgO -> Mg(OH)2 ( Magiehiđroxit )CaO -> Ca(OH)2 ( Canxihiđroxit )

1-Kiến thức: * HS biết phơng pháp điều chế cách thu khí oxi trong PTN và cách

sản suất khí oxi trong công nghiệp

* HS biết phản ứng phân huỷ là gì ? và lấy ví dụ minh hoạ

2-Kĩ năng: * HS có khả năng thực hành điều chế khí oxi trong PTN.

B Chuẩn bị

1-Hoá chất : KMnO4 ; KClO3 ;

2-Dụng cụ: Đèn cồn ; ống nghiệm ; chậu nớc ;

GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần

Trang 6

H.Nguyên liệu điều chế khí oxi trong

phòng thí nghiệm là gì ?

HS.Các chất giàu Oxi KMnO4 KClO3

H.Tại sao lại đi từ những nguyên liệu

đó ?

H.Nêu cách tiến hành thí nghiệm ?

GV: Gọi một học sinh lên tiến hành thí

Học sinh thực hiện các cách thu

H.Khi thu cần chú ý những điều gì ?

GV : Cho học sinh đọc phần 2 sgk để

nắm đợc cách sản xuất khí oxi trong

công nghiệp

H Từ những PTHH trên cho biết số

chất tham gia và số chất sản phẩm ?

HS.Chỉ có một chất tham gia ,số chất

HS.Hai p này trái ngợc nhau

H Vậy dựa vào đâu để phân biệt 2 loại

p trên ?

a Nguyên liệu : KMnO4 ; KClO3

b Cách tiến hành ( SGK )

c PTHH : to2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

III Phản ứng phân huỷ

ĐN ( SGK )

toVD: CaCO3 -> CaO + CO2 ( quá trình nung vôi )

D Củng cố :

*Chọn đáp án Đ

1.Chất khí nào sau đây không thể thu bằng cách đẩy không khí

2.Phản ứng nào sau đây là p phân huỷ

A.H2+O2->H2O B.H2O->H2+O2 C.HCl+NaOH->NaCl+H2O

3.Trong công nghiệp không chọn KMnO4 làm nguyên liệu để sản xuất O2 là vìA.Khó tạo oxi B.Giá thành không thuận lợi C.Độc

D.Tạo ít oxi

4.Chất nào dùng để làm nguyên liệu sản xuất oxi trong công nghiệp

E.Về nhà.

+Làm các bài tập còn lại trong SGK,xem trớc cách tiến hành thí nghiệm bài 28 -

70

Trang 7

-Tiết 42 - 43 Ngày soạn

Tuần Ngày dạy

A.Mục tiêu tiết dạy.

1-Hoá chất: KMnO4

2-Dụng cụ: Đèn cồn ; ống nghiệm ; chậu nớc ;

-GV biểu diễn thí nghiệm hình 4.7 sgk

Học sinh quan sát thí nghiệm và trả lời

câu hỏi

H Mực nớc trong ống thuỷ tinh thay

đổi nh thế nào khi P không cháy nữa

tích của oxi đã cháy hết với P

H.Chất khí còn lại trong ống nghiệm là

gì ? Và chiếm 1 tỉ lệ là bao nhiêu ?

Vậy không khí là gì ?

Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu

hỏi ở phần này trong sgk

GV cho học sinh đọc mục I 3 /96

GV cho học sinh nhớ lại hiện tợng thí

nghiệm đốt P , S trong oxi

Vkk

Trang 8

H Khi quan sát các thí nghiệm đó em

nhận thấy hiện tợng gì

H.Vậy để nhận biết một chất cháy ta

dựa vào dấu hiệu nào ?

Hs.Xem quá trình đó có tỏa nhiệt và

Nếu học sinh không lấy đợc ví dụ giáo

viên gợi ý từ thanh sắt bị han rỉ,viết pt

H Thế nào là sự oxi hoá chậm?

H Sự oxi hoá chậm và sự cháy khác

H.Muốn dập tắt sự cháy ta phải làm gì?

HS.Cắt đứt các điều kiện phát sinh sự

a Điều kiện phát sinh sự cháy

- Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

B.Sự cháy và sự oxi hóa chậm có bản chất hóa học giống nhau.

C.Muốn dập tắt sự cháy chỉ cần cách li đám cháy với oxi 

* Củng cố , hệ thống hoá các kiến thức và các khái niệm hoá học trong chơng 4

về oxi , không khí , tính chất vật lí , hoá học của oxi , cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm , trong công nghiệp Một số khái niệm hoá học mới ( oxit , sự oxi hoá , phản ứng hoá hợp , phản ứng phân huỷ )

72

Bài 29 - luyện tập

Trang 9

- GV cho học sinh nhắc lại mối liên

hệ giữa các tính chất vật lí , hoá học ,

điều chế và ứng dụng của oxi , làm rõ

thành phần của không khí , định

nghĩa và phân loại oxit

- Phân biệt các khái niệm : Phản ứng

- Cho học sinh làm bài 1 / 100

- Yêu cầu học sinh gọi tên các chất

sản phẩm , Phân biệt đâu là oxit axit ,

oxit bazơ

Hoạt động 3 Bài 8 / 101

Hãy tóm tắt đề bài

Gv hớng dẫn học sinh

Khí oxi thu đợc hao hụt 10%

V oxi nguyên chất = 100 : 90

+ Tính số mol của oxi

+ Viết PT điều chế oxi từ KMnO4

+ Tính số mol KMnO4

+ Tính KL KMnO4

- Viết PTPƯ điều chế oxi từ KClO3

- Từ sỗ mol của oxi theo câu a

=> nKClO3 => mKClO3

I.Kiến thức cần nhớ ( SGK )

II.Bài tập

PT: C + O2 -> CO2 4P + 5O2 -> 2P2O5 2H2 + O2 -> 2H2O 4Al + 3O2 -> 2Al2O3Bài 8 / 101

Đổi 100ml = 0,1 lit

20 lọ khí oxi có dung tích là : 0,1 x 20 = 2 lit

Khi điều chế oxi , oxi bị hao hụt 10%

=> Thể tích khí oxi nguyên chất cần dùng là : 2 100 : 90 = 2,222 lit

=> nO2 = 2,222 : 22,4 = 0,01 molPTHH :

to2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 

2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

CaO + CO2 -> CaCO3

to

73

Trang 10

1-Hoá chất: KMnO4 , KClO3 , S , P , que đóm

2-Dụng cụ: Đèn cồn ; ống nghiệm ; chậu nớc ;

C Tổ chức dạy học.

1-Kiểm tra

2-Bài mới

Hoạt động 1 Điều chế oxi từ KMnO4

Y/C học sinh trình bày cách lắp dụng cụ điều chế oxi

Hoạt động 3 Viết bản tờng trình thực hành

Trình bày kết quả của thí nghiệm điều chế oxi , thu khí oxi , thử khí oxi , đốt S trong oxi

Tiết46 Ngày soạn

Tuần Ngày dạy

A.Mục tiêu

1-Kiến thức:

74 Bài 30 - Bài thực hành 4

-Kiểm tra 45 phút

Trang 11

* Củng cố hệ thống hoá các kiến thức của chơng oxi : Tính chất vật lí , tính chất hoá học , oxi axit , oxit bazơ , phân biệt các loại phản ứng hoá học

2-Kĩ năng:

* Rèn kĩ năng tính toán theo PTHH

Phần 1 Trắc nghiệm

( khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong các câu sau )

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng

Oxit là hợp chất trong phân tử có nguyên tố oxi

Oxit là hợp chất do 2 nguyên tố tạo nên trong đó có nguyên tố oxi

Oxit là hợp chất do đơn chất oxi tạo nên

Oxit là hợp chất do oxi phản ứng với chất khác tạo thành

Câu 2 Ngời ta thu khí oxi bằng cách đẩy nớc là nhờ dựa vào tính chất

Khí oxi tan trong nớc

Khí oxi ít tan trong nớc

Trang 12

-Tuần Ngày dạy

- Trớc hết học sinh nêu lại KHHH ,

H.Vậy khí oxi và hiđro có nhỡng tính

chất vật lí giống và khác nhau NTN ?

HS.H2 là chất khí không màu nhẹ nhất

trong các khí ,tan ít trong nớc

- GV giới thiệu dụng cụ điều chế hiđro

Cách thử độ tinh khiết của hiđro

H.Hãy quan sát ngọn lửa đốt hiđro

trong không khí ?

- GV: Đa nhọn lửa hiđro đang cháy

vào trong lọ đựng khí oxi Các em

quan sát và nhận xét

H Hãy rút ra kết luận từ thí nghiệm

trên và viết TPHH ?

HS - Hiđro cháy trong không khí với

ngọn lửa màu xanh nhạt cháy trong

oxi mãnh liệt hơn

- GV: Đốt hỗn hợp giữa hiđro và oxi

H.Tại sao khi đốt hỗn hợp lại nổ ?

I Tính chất vật lí

( SGK)

II Tính chất hoá học

1 Hiđro tác dụng với oxi

- Hiđro cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt cháy trong oxi mãnh liệt hơn

76

của Hiđrô

Trang 13

- Đây là bài tập chất d vì vậy ta phải tìm ra chất d trớc

- Sau đó tính các chất còn lại theo chất phản ứng hết

->H2 d sau p Vậy tính m H2Otheo oxi

Theo PTHH có : nH2O = 2nO2 = 0,25 mol

-> mH2O = 0,25 x 18 = 4,5 g

-Tiết48 Ngày soạn

Tuần Ngày dạy

1-Hoá chất :Zn , HCl , và CuO

2-Dụng cụ: Đèn cồn , ống nghiệm , chậu nớc , ống dẫn cao su , ống nghiệm

Hiđrô là chất khí nhẹ nhất trong các khí,ngoài p với khí oxi tạo thành hỗn hợp

nổ mạnh Hiđrô còn có tính chất và ứng dung nào khác chúng ta cùng tìm hiểu bàihọc hôm nay

- GV hớng dẫn các dụng cụ thí 2 Tác dụng với CuO

77 Bài 31 -tính chất ứng dụng

-của Hiđro (tiếp)

Trang 14

nghiệm cần làm cho thí nghiệm này ,

và hớng dẫn lắp dụng cụ

- Y/C học sinh quan sát màu sắc của

CuO trong ống nghiệm

- Cho luồng khí hiđro qua CuO ở to

- Cho học sinh vận dụng làm bài tập

viết PTHH của hiđro với FeO ,

Fe2O3 , ZnO , HgO

PTPƯ :

toH2 + CuO -> H2O + Cu

-Khí hiđro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO => Hiđro có tính khử

c Hiđro sinh ra trong quá trình phản ứng giữa Zn với HCl 

d khí Hiđro có nhiều ứng dụng trong thực tiễn 

e.Trong các p H2 có tính khử vì chiếm oxi của chất khác 

E.Về nhà

Làm các bài tập trong SGK

-Tiết49 Ngày soạn

Tuần Ngày dạy

A.Mục tiêu tiết dạy

1-Kiến thức:

78

Trang 15

* Nắm đợc các khái niện sự khử , sự oxi hoá , chất khử , chất oxi hoá .* *Hiểu

đợc phản ứng oxi hoá khử và tầm quan trọng của nó

2-Kĩ năng:

* Phân biệt đợc các khái niệm

+ Phân biệt đợc phản ứng oxi hoá khử với các phản ứng khác

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ hoặc đầu Projector

C Tổ chức dạy học

1-Kiểm tra Hoàn thành các p sau bằng cách chọn chất phù hợp vào chỗ( …)

KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + …

.

GV : Phân tích phản ứng

CuO + H2 -> Cu + H2O

H.Trong phản ứng trên quá trình từ

CuO đến Cu có sự thay đổi gì?

HS.Có sự tách Oxi ra khỏi hợp chất

GV.Quá trình đó gọi là sự khử CuO

H.Vậy thế nào là sự khử ?

HS.Quá trình tách oxi ra khỏi hợp

chất gọi là sự khử

H.Thế nào là sự oxi hóa?

HS Quá trình một chất tác dụng với

oxi gọi là sự oxi hoá

H.Dựa vào bài trớc cho biết trong p

trên chất nào là chất khử ? Chất nào

là chất oxi hoá ?

- GV cho một số p yêu cầu học sinh

xác định chất khử , chất oxi hoá

- Cho p : C + O2 -> CO2

2H2 + O2 -> 2H2O

H.Hãy xác định sự khử , sự oxi hoá ,

chất khử , chất oxi hoá ?

HS.Xác định dựa vào các khái niệm

đã học

H.Sự khử và sự oxi hóa là hai quá

trình diến ra với chiều nh thế nào?

+ Quá trình tách nguyên tử oxi ra khói hợp chất CuO -> Cu gọi là sự khử CuO(Quá trình từ oxi đơn chất thành oxi trong hợp chất cũng gọi là sự khử

+ Quá trình một chất tác dụng với oxi gọi là sự oxi hoá

II Chất khử và chất oxi hoá

- Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác

- Chất oxi hoá là chất nhờng oxi cho chấtkhác

III Phản ứng oxi hoá - khử

sự khử

79

Trang 16

-lập mà lại diễn ra đồng thời trong

cùng một p.Và những p đó gọi là p O

– K

H.Vậy thế nào là p oxi hoá khử ?

HS.Phát biểu theo nội dung phân tích

trên

- Cho học sinh đọc sgk để thấy đợc

tầm quan trọng của phản ứng oxi hoá

- Thế nào là sự khử , sự oxi hoá

- Trình bày định nghĩa phản ứng oxi hoá khử,

- Lấy ví dụ :

* Kiểm tra đánh giá

Xác định sự khử , sự oxi hoá , chất khử , chất oxi hoá trong các phản ứng sau a) Mg + CO2 -> Mg + CO

b) FeO + CO -> Fe + CO2

c) ZnO + H2 -> Zn + H2O

d) 2Al + Fe2O3 -> Al2O3 + Fe

*Giáo viên lu ý cách xác định đơn giản nh sau:

Nếu một chất tham gia là chất oxi hóa thì quá trình chuyển đổi của chất tham gia thành sp là quá trình diễn ra sự khử và ngợc lại.

E.Về nhà

Học thuộc nội dung các khái niệm,làm bài tập trong SGK

-Tiết50 Ngày soạn

Tuần Ngày dạy

A.Mục tiêu.

1-Kiến thức:* Học sinh biết cách điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm

Hiểu đợc phơng pháp điều chế khí hiđro trong công nghiệp

* Hiểu đợc khái niệm phản ứng thế

2-Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết phản ứng Làm các bài toán tính theo PTHH

- GV giới thiệu nguyên liệu và phơng

pháp điều chế khí hiđro trong phòng

Trang 17

- Khí đó cháy trong không khí với

nhọn lửa màu xanh nhạt => Đó là khí

Dựa vào tính chất của hiđro em có

thể thu hiđro bằng những cách nào?

Trình bày từng cách thu

- Khi thu khí hiđro có gì giống và

khác với thu khí oxi ? vì sao

- GV: Giới thiệu điều chế hiđro trong

thế nguyên tử nào của axit?

Các phản ứng hoá học nh vậy gọi là

- Mảnh Zn tan dần xuất hiện các bọt khí

- Khí hiđro cháy với nhọn lửa màu xanh nhạt

- Cô cạn dung dịch sẽ thu đợc chất rắn màu trắng đó là : ZnCl2

c PTPƯ

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2

2 Trong công nghiệp

Điện phân nớc 2H2O -> 2H2 + O2

II Phản ứng thế

( SGK)

D.Củng cố

*Hãy hoàn thành các PTPƯ sau và phân loại chúng

a) P2O5 + H2O -> H3PO4

b) Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag

c) Mg(OH)2 -> MgO + H2O

d) Na2O + H2O -> NaOH

e) Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2

E.Về nhà

Làm các bài tập trong SGK,ôn tập kiến thức chơng Hiđrô

81

Trang 18

-Tiết51 Ngày soạn

Tuần Ngày dạy

A.Mục tiêu tiết dạy

- Cho học sinh nghiên cứu 7 nội dung

kiến thức trong sgk

Y/C :

Nhắc lại các nội dung

Viết các PTHH liên quan

Giải thích các nội dung

Gọi học sinh lên bảng viết PTHH biểu

diễn phản ứng của hiđro với O2 ,

Fe2O3 , Fe3O4 , PbO

- Sau đó gọi học sinh nhận xét

- Giáo viên bổ sung

H Qua bài tập 1 giúp em rút ra tính

chất gì của hiđro ?

Học sinh chỉ ra đợc :

H2 có tính khử

Tính chất hoá học của H2

H Hãy phân loại các phản ứng trên ?

Hs.p hóa hợp,p oxi hóa khử

H Hãy xác định chất khử , chất oxi

hoá trong mỗi phản ứng ?

HS.Chất khử là H2,CO,chất oxi hóa

CO + PbO -> Pb + CO2 ( 4 )

sự oxi hoá

4H2 + Fe3O4 -> 4H2O + 3Fe

sự khử

Bài tập 2 Hãy hoàn thành PTPƯ sau ?

Al + HCl -> AlCl3 + ?

82

Bài 34 - Bài luyện tập 6

Trang 19

3 2

x 0,05

=> x = 0,05 x3 : 2 = 0,075 molPT: H2 + CuO -> Cu + H2O

1 1

x 0,05

=> x = 0,05 mol

=> Tæng sè mol H2 = 0,075 + 0,05 = 0,125 mol

=> VH2 = 0,125 22,4 = 2,8 lÝt

D.Cñng cè

+Gi¸o viªn hÖ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc cÇn nhí

+Cho häc sinh lµm bµi tËp:

+Lµm bµi 3 , 4 , 6 /T 119 ,ChuÈn bÞ bµi thùc hµnh 5

( ND: C¸ch ®iÒu chÕ H2 trong PTT vµ thö TC cña H2 )

Trang 20

1-Hoá chất Zn , HCl , CuO

2-Dụng cụ: ống nghiệm , chậu nớc , đèn cồn ,

Hớng dẫn học sinh cách tiến hành thí nghiệm

Cách thử độ tinh khiết của hiđro

Cho các nhóm tiến hành thí nghiệm

Theo dõi ghi kết quả

Hoạt động 2

Thí nghiệm thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí

Cho học sinh nhắc lại cách thu khí hiđro vào ống nghiệm

Thí nghiệm thu khí hiđro bằng cách đẩy nớc

Cho học sinh nhắc lại cách thu khí hiđro vào ống nghiệm

Nung nóng ống nghiệm có chứa CuO

Cho hiđro đi qua

+ Quan sát hiện tợng và ghi lại

Trang 21

-Tiết 53 Ngày soạn

Tuần Ngày dạy

A.Cr 2 O 3 ; B.CrO 3 ; C.CrO ; D.Cr 2 O 7

2.Các chất CO 2 ,SO 2 ,N 2 O 5 ,ZnO,Al chất không cùng nhóm với các chất còn lại là:

A.ZnO ; B.Al ; C.SO 2 ; D.N 2 O 5

3.Nhóm nguyên liệu nào dùng điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm:

A.H 2 O và không khí ; B.Zn và HCl ; C.Fe và H 2 SO 4 loãng ; D.Cả B,C

4.Oxi hoá 6g C bằng 22,4lit O 2 ĐKTC ,khối lợng CO 2 thu đợc là:

A.44g ; B.22g ; C.11g ; D.2,2g

5.Thể tích H 2 ở ĐKTC cần để tác dụng hết với 28lit không khí ở ĐKTC là:

A.1,12lit ; B.22,4 lit ; C.11,2 lit ; D.5,6 lit

6.Có 4,48lít hỗn hợp 2 khí H 2 và CO 2 ,đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu đợc 0,9g

H 2 O.Phần trăm thể tích H 2 trong hỗn hợp đầu là :

A.25% ; B.50% ; C.75% ; D.80%

7.Chất nào dùng điều chế O 2 trong PTN:

A.KMnO 4 ; B.KClO 3 ; C.H 2 O ; D.Cả A,B ; E.Cả B,C

8.Có 2 lọ đựng H 2 và O 2 cách làm nào có thể nhận biết 2 khí :

A.Quan sát ; B.Dùng than hồng ; C.Cân ; D.Cả B,C

9.Chất khí A tác dụng với đơn chất ,hợp chất ,A có tính chất đặc trng là tính Oxi hoá ,A

là :

A.H 2 ; B.O 2 ; C.H 2 O ; D.Cả A,B

10.Trong phản ứng 2SO 2 + O 2 -> 2SO 3 chất khử là :

A.SO 2 ; B.O 2 ; C.SO 3 D.Cả A,B

Phần II.Tự luận

Bài1.Các chất Al2O 3 ,FeO , SO 3 , MnO , SiO 2 phân loại và đọc tên các chất

Bài 2.Khử hết một lợng oxit có công thức MO bằng khí CO thu đợc M và 4,48lit CO2

ĐKTC

a.Viết phơng trình Tìm khối lợng CO đã phản ứng.

b.Nếu khử hết 16 g MO cũng tạo ra 4,48 lit CO 2 thì M là kim loại nào.

c.Bằng cách làm đơn giản em hãy tách lấy M từ hỗn hợp của nó với Fe.

Oxit Bazơ : Al 2 O 3 ,FeO ,MnO

Oxit Axit : SO 3 ,SiO 3

Trang 22

Tiết 54 Ngày dạy…………

A.Mục tiêu

1-Kiến thức:

* Học sinh hiểu và biết thành phần hoá học của hợp chất nớc gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi chúng hoá hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích là 2 H2 : 1 O2 và tỉ lệ về khối lợng là 8 O : 1 H

2-Kĩ năng:

* Rèn kĩ năng quan sát thí nghiệm rút ra KL

B Chuẩn bị

1-Hoá chất : Nớc , H2SO4 đặc

2-Dụng cụ: Bình điện phân nớc

GV y/c học sinh :

- Viết công thức phân tử của nớc

- Nớc gồm nhng nguyên tố hoá học nào

tạo thành ?

H.Vậy tại sao lại đợc hình thành tử 2

nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi ?

Để trả lời ta làm thí nghiệm

- GV làm thí nghiệm điện phân nớc

- 2 học sinh lên quan sát hiện tợng

H Quan sát trên bề mặt điện cực thấy

- Thế tích khí hiđro gấp 2 lần thể tích khí oxi

Trang 23

HS.Dự đoán chất khí còn lại trong ống.

H Đa tàn đóm vào chất khí còn lại có

nguyên tố hoá học nào ?

HS.Nớc đợc tạo bởi hai nguyên tố là O

GV Cho học sinh đọc kết luận sgk

oxi đã hoá hợp với nhau theo tỉ lệ về thểtích là : 2 : 1

D.Củng cố

- Bằng những phản ứng nào có thể chứng minh đợc thành phần định tính và định lợng của nớc ? Viết PTPƯ ?

-Tiết55 Ngày soạn:

Tuần Ngày dạy :

A.Mục tiêu tiết dạy.

1-Kiến thức:

* Học sinh biết và hiểu đợc tính chất vật lí và tính chất hoá học của nớc

* Biết viết các PTHH thể hiện tính chất của nớc Biết nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nớc và phơng pháp phòng chống ô nhiễm

87

-Bài 36 - Nớc

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gọi một học sinh lên bảng làm thí nghiệm sau đó nhận xét hiện tợng thí  nghiệm . - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
i một học sinh lên bảng làm thí nghiệm sau đó nhận xét hiện tợng thí nghiệm (Trang 2)
B. Chuẩn bị - Bảng phụ - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
hu ẩn bị - Bảng phụ (Trang 3)
Bảng phụ - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
Bảng ph ụ (Trang 4)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 9)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 11)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 15)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 17)
Gọi học sinh lên bảng viết PTHH biểu diễn phản ứng của hiđro với O2 , Fe2O3 ,  Fe3O4 , PbO  - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
i học sinh lên bảng viết PTHH biểu diễn phản ứng của hiđro với O2 , Fe2O3 , Fe3O4 , PbO (Trang 23)
H.Vậy tại sao lại đợc hình thành tử 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi ? Để trả lời ta làm thí nghiệm . - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
y tại sao lại đợc hình thành tử 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi ? Để trả lời ta làm thí nghiệm (Trang 28)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 33)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 35)
D.Củng cố :Hoàn thành bảng sau: - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
ng cố :Hoàn thành bảng sau: (Trang 36)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 38)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 41)
GV: Treo bảng tính tan lên bảng cho học sinh quan sát và rút ra nhận xét . + Tính tan của axit và bazơ - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
reo bảng tính tan lên bảng cho học sinh quan sát và rút ra nhận xét . + Tính tan của axit và bazơ (Trang 44)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 46)
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
o ạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng (Trang 48)
B.Chuẩn bị:Bảng phụ C.Hoạt động dạy học - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
hu ẩn bị:Bảng phụ C.Hoạt động dạy học (Trang 52)
B.Chuẩn bị:Bảng phụ - Hóa 8 - Trọn bộ kì II
hu ẩn bị:Bảng phụ (Trang 55)
w