1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ THI ĐẠI HỌC

12 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 435,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Phú Khánh và GROUP NHÓM TOÁN CHỦ ĐỀ HÀM SỐ CỰC TRỊ TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 12 THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LƯU HÀNH NỘI BỘ... The file may hav e been mov ed, renamed, or deleted.

Trang 1

Nguyễn Phú Khánh và GROUP NHÓM TOÁN

CHỦ ĐỀ HÀM SỐ CỰC TRỊ

TRẮC NGHIỆM TOÁN

LỚP 12 THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

GROUP NHÓM TOÁN

Nguyễn Phú Khánh

CỰC TRỊ – PHẦN I

C©u 1 : Trong các hàm số A B C D, , , dưới đây, hàm số nào có cực đại, cực tiểu và x CT <x CD

y x x x B = 3 − 2 − +

y x x x

y x x x D = − 3 − −

5 2

y x x

C©u 2 : Số điểm cực trị của hàm số =( + )2016( 2 + + )2017

C©u 3 : Gọi MN lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số = 3 −

3

C©u 5 :

4 2

4

x

C©u 6 : Cho đồ thị hàm số y= f x( )hình bên Khẳng định nào là sai

A Hàm số y=f x( ) có một điểm cực đại B Hàm số y= f x( )luôn đồng biến trên

(0; +∞)

= 0

C©u 7 : Xét hàm số ( )f x xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên:

Mệnh đề nào sau đây là sai

O

x –∞ - 1 0 1 +∞

y – 0 + 0 – 0 +

y

+∞

1

2

1

+∞

x y

Trang 3

(1, +∞)

C©u 8 : Tổng các giá trị cực trị của hàm số The link ed image cannot be display ed The file may hav e been mov ed, renamed, or deleted Verify that the link

points to the correct file and location.

là bao nhiêu ?

C©u 9 : Hàm số f x( ) xác định, liên tục trên ℝ và có đạo hàm = + 2( 2 − )

'( ) ( 1) 4

của hàm số là:

2 3

của a− 2bbằng:

C©u 11 :

3

y x x ?

C Hàm số đạt cực tiểu tại 2 điểm x= 1 và

= −1

= −1

x

C©u 12 :

2

1

2 4

y

là:

C©u 14 : Cho hàm số y= f x( ) là hàm liên tục trên ℝ, có đạo hàm ′( )= ( + ) (2 − )2016

hàm số có số điểm cực trị là :

3x 2

4 1

f x x x ?

'( ) ( 1) ( 2) (2 1)

C©u 20 : Hàm số y=x 3 −x đạt cực đại tại:

A x =4 B x =2 C x =3 D x = −1

C©u 21 : Trong các hàm số A B C D, , , dưới đây, hàm số nào có 3 điểm cực trị ?

12

y x B = 4 − 2 +

2 5 12

y x x C = − 4 − 2 +

2 12

y x x D y= −x3−2x2+ +x 1 C©u 22 :

2 1 4

y x x ?

3 7

Trang 4

C©u 24 : Đồ thị hàm số = 4 − 2 −

2 1

C©u 25 : Khẳng định nào sai về hàm số y=x4 − 2x2 − 5?

B Hàm số đã cho có 2 cực tiểu

6 9

y x x xlà:

2 1

C©u 28 : Khẳng định nào đúng về hàm số y=(x− 1) (2 2x + 3)?

3 2

C©u 30 : Trong các hàm số A B C D, , , dưới đây, hàm số nào có hai cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu lớn

hơn giá trị cực đại?

+

2 1 2

x y

x B = 3 − +

y x x C = 4 − 2 +

y x x D = −

+

2

1 2

x y x

2 1

CỰC TRỊ – PHẦN II

6 8 1

A (1; +∞ ) B ( 2; − +∞ ) C ( −∞ − ; 2) D ( 2;1) −

1

+

4 1 2

x y

1

1

C©u 3 : Lựa chọn mệnh đề sai

A Hàm số y=f x( ) là đồng biến trên (a;b) nếu có f '( )x > 0 ∀ ∈ ;x (a b)

B Nếu hàm y= f x( ) có f'( )x ≤0 ∀ ∈ ;x (a b)và f '( )x =0 tại một số điểm hữu hạn thì là hàm

nghịch biến trên (a; b)

C Nếu hàm y= f x( ) có f'( )x < 0 ∀ ∈ ;x (a b) thì là hàm nghịch biến trên(a b; )

D Hàm số y=f x( ) là đồng biến trên (a;b) nếu có f '( )x ≥ 0 ∀ ∈ ;x (a b)

C©u 4 :

A Hàm số ( )f x nghịch biến trên ℝ

B Hàm số ( )f x đồng biến trên các khoảng (−∞;0) và (0; +∞)

C Hàm số ( )f x đồng biến trên ℝ

D Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (−∞;0) và (0; +∞)

C©u 5 :

18 5 2

Trang 5

A (−2;3) B (−∞ −; 2)và

C©u 6 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ( )1;3 ?

2 3 2

2 5 1

x y

2

1 1

y

2

4 6 10 3

3

A ( −∞ ;0) B (0; +∞ ) C (0;2) D (2;3)

C©u 8 : Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên toàn miền xác định của nó?

A y= 3 x+ 1 B y= sinx C = +

+

2 1 1

x y

2 2

1

x y x

cos

C©u 10 :

2

y

C©u 11 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó

+

2 2

x y

x B = −

− +

2 2

x y

x C = −

+

2 2

x y

x D =− +

2 2

x y x

A − −  

3 1

;

 

1 0;

2

C©u 13 :

4 2

y x

(−∞,2) ,(2, +∞)

C©u 14 : Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên (2; +∞)

2 1

2 1

C©u 16 : Khẳng định dưới đây khẳng định nào sai?

A Hàm số y= − +x x2+8 nghịch biến trên

8

os

5

số?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ ;0) và (1; +∞ )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ − ; 1) và (0; +∞ )

Trang 6

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

C©u 18 :

3

C©u 19 :

4 1 4

A ( 1; − +∞ ) B ( −∞ − ; 1) C ( 2; 1) − − D ( −∞ ;2)

C©u 20 :

2

CỰC TRỊ – PHẦN III

C©u 1 : Tìm tất cả giá trị thực m để đồ thị hàm số = − 3 + −

3 1

A m> 0 B  <

 >

0 1

m

C©u 3 : Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số = 4 − ( + ) 2 −

A m≥ 0 B m> −1 C m> 0 D m> 1

C©u 4 : Biết rằng đồ thị hàm số = 4 − ( + ) 2 + 2

C©u 5 :

3 2

2017 3

mx

A  <

 ≠



1 0

m

m B m<1 C  ≤

 ≠



1 0

m

C©u 6 :

4

2

1

4 3 2

C©u 7 : Biết rằng đồ thị hàm số y=x3 − 3x2 + 3mx+ 3m+ 4 có điểm cực trị, thì tất cả giá trị thực m

nào thích hợp?

3 3 1

hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị này đi qua gốc tọa độ ?

Trang 7

A m =2 B m =0 hoặc m =1 C m =0 D m = −1

C©u 9 : Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số = − 4 + 2 −

2 1

2

2

m

2

2

3 3 1 3 1

− =

C©u 11 : Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4 − 2mx2 +m2 −m có 3 cực trị đồng thời

C©u 12 :

1 4 3 3

thức A= x x1 2 − 2(x1 +x2) bằng :

2

2

C©u 13 : Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3− 3mx2+ 3(2m− 1)x+ 1 có cực đại, cực

tiểu ?

C©u 14 :

( 1) 2 3

C©u 15 :

2 2

A m= ± 2 B m= ± 3 C m= ±1 D m= ±2

2 x 3 2

C©u 17 :

1 3

m

2

x sao cho x1< − < 1 x2< 1 ?

A 1< < 1

4 m B 0 <m< 1 C m> 0,m≠ 1 D >1,m ≠ 1

4

m

3 +2 4033 1

2

2

m m C m= 2017 D Không có giá trị

của m

C©u 19 :

3

+ +

2 9

2

2 9

C©u 20 : Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để điểm I(− 1; 6) là điểm cực đại của đồ thị hàm số

3 – 3 2 – 9 1

y = x mx x + ?

Trang 8

A m = - 1 B m = 1 C m = ±1 D m = 2

( 1) 1

A m= − + 2 5 B m= − − 2 5 C m=1 hoặc

2 5

m= − ± D m= 1

2 2

A m= 1 B m∈ 1;3{ } C m= 3 D m∈ − −{ 1; 3}

3 1

B sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ )

2

m

3

3

3

3

m

C©u 25 :

1 1 2017 2

=

0 0

trị m

C©u 26 :

3 2

5 3

x

A m< 0 B m<1 C m≠ 0 D >1

2

m

C©u 27 :

1 3 2 5 3

đại tại x= 0 ?

C©u 28 : Tìm tất cả giá trị thực m để hàm số ( )= 3 − 2 +( + ) −

36 3

= 12

m C m< −9hoặc

> 12

m D − < 9 m< 12

3

60

3

3

= 0

+

= −12 12

3

m

C©u 30 : Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3 − 3mx2 +mx− 1 có hai điểm cực trị?

A 0 < <1

3

3

m C m< 0 hoặc >1

3

3

m

C©u 31 :

2

1

y

A m≤ −2 B m< 2 C m≥ 2 D m> −2

C©u 32 :

1 1 3

cực tiểu cách đều trục tung?

Trang 9

A Không tồn tại giá

3 3 1

C©u 34 :

2

4 2

cực tiểu?

A > −1

2

m B − < 1 < −1

2

2

m D m< −1

C©u 35 : Tìm tất cả giá trị thực m để đồ thị hàm số = 4 − 2 2 +

2 1

một tam giác vuông cân?

2 1

, , ,

C©u 37 :

x 2 1

3 2

trị nằm phía trên trục hoành là:

của m

C©u 38 :

8 2 3

thích hợp là ?

C©u 39 : Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đường thẳng nối 2 điểm cưc trị của đồ thị hàm số

3

3

6

6

m

C©u 40 :

4

2

I − 

 

3 2

A m≥ 0 B m≥ 3 C m< 3 D m= 0

C©u 42 : Tìm tất cả giá trị thực m để thích hợp để hàm số = 4 − 2 +

2

A m< 2 B m< 3 C m≤1 D m≤ 0

C©u 43 : Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số

= 3 − +

3 1

5

C©u 44 :

3

( 1) ( 3) 1 3

x

= −2

Trang 10

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

CỰC TRỊ – PHẦN I

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

CỰC TRỊ – PHẦN II

Trang 11

05 { ) } ~

06 { | } )

07 { | ) ~

08 ) | } ~

09 { | ) ~

10 { | ) ~

11 { | ) ~

12 ) | } ~

13 { ) } ~

14 { ) } ~

15 { | } )

16 { ) } ~

17 ) | } ~

18 ) | } ~

19 ) | } ~

20 ) | } ~

21 { | } )

22 { | } )

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo) CỰC TRỊ – PHẦN III 01 { | } ) 28 ) | } ~

02 { | ) ~ 29 ) | } ~

03 { ) } ~ 30 { | ) ~

04 { ) } ~ 31 { | } )

05 ) | } ~ 32 { | } )

06 ) | } ~ 33 { | } )

07 { | } ) 34 { ) } ~

08 { ) } ~ 35 { | ) ~

09 ) | } ~ 36 { | } )

10 { ) } ~ 37 { | ) ~

11 { | ) ~ 38 { | } )

12 { ) } ~ 39 { | ) ~

13 { | ) ~ 40 { | ) ~

14 { | } ) 41 { | ) ~

15 ) | } ~ 42 { | } )

16 { | ) ~ 43 { ) } ~

17 ) | } ~ 44 ) | } ~

Trang 12

18 { | ) ~

Ngày đăng: 01/11/2016, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w