1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA (HOT)

6 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra (HOT)
Trường học Trường THCS Thanh Xuân
Chuyên ngành Hóa học lớp 8 và lớp 9
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ờng THCS Thanh Xuân Đề kiểm tra môn hoá học lớp 9 Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: Đề số 1: Phần I: Trắc nghiệm khách quan3đ: Chọn câu trả lời đúng nhất: Câu1: Cặp chất nào sau đây tá

Trang 1

ờng THCS Thanh Xuân Đề kiểm tra môn hoá học lớp 9

Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra:

Đề số 1:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu1: Cặp chất nào sau đây tác dụng đợc với nhau?

A KOH và CO2 B Fe2O3 và H20

C CaO và NaOH D Na2O và CO

Câu2: axit clohiđric (HCl) tác dụng đợc với những chất nào sau đây?

A Cu B CO2 C FeO D S

Câu3: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm là muối và nớc?

A Zn và HCl B CuO và H2SO4

C CaO và CO2 D CaCO3 và HCl

Câu4: Để phân biệt axit clohiđric và axit sunfuric loãng cần dùng thuốc thử nào sau

đây? A H2O B Ba(NO3)2 C Zn D MgO

Câu5: Cho 5,1 gam oxit của một kim loại hoá trị III tác dụng hết với 0,3 mol axit HCl

Công thức oxits đó là:

A Fe2O3 B Cr2O3 C Al2O3 D Fe3O4

Phần II: Tự luận (7đ)

Câu6(4đ): Viết các PTHH theo sơ đồ chuyển hoá sau ( ghi rõ điều kiện của phản ứng

nếu có):

S→( )1 SO2 → ( ) 2 SO3 → ( ) 3 H2SO4 → ( ) 4 Na2SO4

(5) (6)

Na2SO3

Câu7(3đ): Cho m gam đồng (II) oxit tác dụng hết với 100 gam dd H2SO4 có nồng độ 20% Hãy:

a) Tìm giá trị của m;

b) Tính khối lợng của muối sinh ra sau khi phản ứng kết thúc?

( biết: Cu=64, O=16, S= 32, H=1)

-Hết

-Tr

ờng THCS Thanh Xuân Đề kiểm tra môn hoá học lớp 9

Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra:

Trang 2

Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu1: axit sunfuric (H2SO4) loãng tác dụng đợc với những chất nào sau đây?

A SO2 B NaOH

C Cu D CaSO4

Câu2: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm là muối và nớc? A

K2O và CO2 B Ca(OH)2 và HCl C Al và H2SO4

l D NaCO3 và H2SO4

Câu3: Để phân biệt đợc dd Na2SO4 và dd H2SO4 thì cần thuốc thử nào sau đây?

A H2O B Ba(NO3)2

Câu4: Cặp chất nào sau đây tác dụng đợc với nhau?

A CuO và H2O B.SO2 và HCl

C Ba(OH)2 và SO2 D FeO và CO2

Câu5: Để hoà tan hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần 300 ml dd HCl 1M.

Công thức phân tử của oxit đó là:

A CaO B FeO C MgO D Fe2O3

Phần II: Tự luận (7đ)

Câu6(4đ): Viết các PTHH theo sơ đồ chuyển hoá sau ( ghi rõ điều kiện của phản ứng

nếu có):

Ca→ ( ) 1 CaO→ ( ) 2 Ca(OH)2 → ( ) 3 CaCO3 → ( ) 4 CaO→ ( ) 5 CaCl2

(6)

CaSO4

Câu7(3đ): Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dd Ca(OH)2 sinh ra muối trung hoà Hãy:

a) Tìm nồng độ mol của dd Ca(OH)2 đã phản ứng;

b) Tính khối lợng của muối trung hoà sinh ra sau phản ứng?

( biết: Ca=40, O=16, C=12, H=1)

-Hết

Trang 3

ờng THCS Thanh Xuân Đề kiểm tra môn hoá học lớp 8 (tiết16)

Thời gian: 45 phút

Họ và tên HS:……… Lớp 8……

Câu 1: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Những chất đợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học đợc gọi là …(1) Công thức hoá học của …(2)…gồm …(3)…còn những chất đợc tạo nên từ …(4)…trở lên đợc gọi là…(5)… Công thức hoá học của …(6)…gồm …(7)…trở lên (1):……….(2)……… (3):

……….(4)……… (5):

……….(6)……… (7):

………

Câu2: Cho biết công thức hoá học của hợp chất sau: X với O là X2O Y với H là H2Y Hãy chọn công thức hoá học đúng của X và Y trong các công thức hoá học sau và giải thích sự lựa chọn đó: A: XY3 B: X2Y C: XY2 D: XY Câu 3: Tính hóa trị của: a) Fe2 trong hợp chất Fe2O3 b) S trong hợp chất H2S c) Nhóm NO3 trong hợp chất Fe(NO3)2 (biết Fe có hoá trị II) Câu4: Cacbonđioxit có thành phần phân tử gồm hai nguyên tố là: C (IV) và O. a) Lập công thức hoá học của Cacbonđioxit? b) Tính thành phần phần trăm(%) khối lợng từng nguyên tố? Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Họ và tên HS:……… Lớp 9

Điểm Lời phê của thầy, cô Đề số 1: Câu 1: Cặp chất nào sau đây tác dụng đợc với nhau? A.Cu(OH)2 và FeCl3 B.Fe(OH)3 và H2SO4 C.Na2SO4 và KNO3 D.BaCl2 và HNO3 Câu2: Cho 0,1 mol AlCl3 tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu đợc chất rắn A.Nung nóng A đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn B Khối lợng của B thu đợc là: A.4,90gam; B 4,95gam; C 9,9gam; D 19,8 gam Câu 3: Hoàn thành các PTHH sau: a) Cu(OH)2 + → CuCl2 +

b) CaCl2 + → CaCO3 +

c) MgSO4 + → Mg(OH)2 +

d) Na2CO3 + → NaCl + +

Câu4: Cho dd Fe2(SO4)3 tác dụng vừa đủ với 600 gam dd NaOH 20% thu đợc dd A và chất rắn B Nung nóng B đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn C a) Viết PTHH của các phản ứng xảy ra và cho biết p đó thuộc loại p hoá học nào? b) Tính khối lợng của C? (Biết Fe=56; S=32; O=16; H=1) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

ờng THCS Thanh Xuân Đề kiểm tra môn hoá học lớp 9 (tiết20)

Thời gian: 45 phút

Họ và tên HS:……… Lớp 9

Điểm Lời phê của thầy, cô Đề số 2: Câu 1: Cặp chất nào sau đây tác dụng đợc với nhau? A.NaCl và H2SO4 B.Zn(OH)2 và CuCl2 C.AlCl3 và NaOH D.CaCO3 và Ba(NO3)2 Câu2: Cho 0,1 mol ZnSO4 tác dụng vừa đủ với dd KOH thu đợc chất rắn A.Nung nóng A đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn B Khối lợng của B thu đợc là: A.8 gam; B 8,1 gam; C 8,3 gam; D.16,2 gam Câu 3: Hoàn thành các PTHH sau: a) Ba(NO3)2 + → BaSO4 +

b) Zn(OH)2 + → ZnCl2 +

c) FeCl3 + → Fe(OH)3 +

d) AgNO3 + → AgCl +

Câu4: Cho dd Ca(NO3)2 tác dụng vừa đủ với 530 gam dd Na2CO3 20% thu đợc dd A và chất rắn B Nung nóng B đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn C a) Viết PTHH của các phản ứng xảy ra và cho biết p đó thuộc loại p hoá học nào? b) Tính khối lợng của C? (Biết Ca=40; Na=23; O=16; C=12) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/10/2013, 09:00

Xem thêm

w