1. Trang chủ
  2. » Tất cả

FF-Chapter-03- part 2

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 58,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chapter 03: Pipework and fittings BẢNG 3.5 – VAN CÁCH LY TABLE 3.5 – ISOLATING VALVES Hệ thống ống Pipe System Loại Van Vale Type danh nghĩa Nominal PressTe mpAS Áp suất thực Workig P

Trang 1

Chapter 03: Pipework and fittings

BẢNG 3.5 – VAN CÁCH LY

TABLE 3.5 – ISOLATING VALVES

Hệ thống

ống

Pipe

System

Loại Van Vale

Type

danh nghĩa

Nominal PressTe mpAS

Áp suất thực

Workig Press/T emp

Thân

Body

Trục xoay

Spindle

Cửa van

Gate

Miếng đệm

Gland

Đĩa

Disc

Bệ, đế

Seat

Flange

Mặt bích

Finish

Vỏ, nắp

Head

Đầu

Tiêu chuẩn Anh

British Standard

Hệ thống

phun chống

cháy/vòi cứu

hoả/

vách chữa

cháy

Wet Riser

Hosereel

/Sprinker

System

Van cổng Gate

100ºC

Đồng thiếc Gun-metal

Đồng thiếc trong đinh

ốc ống chìm Gun-metal inside screw non-rising stem

Đồng thiếc

Gun-metal solid wedge

Đồng thau

Brass

Đồng thiếc

Bronz

e

Đồng thiếc

Bronze

Theo tiêu chuẩn BS

21

BS 21

Vỏ thân không bóng và làm bằng máy

Body unpolishe

d bonnet

& gland machined

Bánh lái tay quay phủ nhôm và tấm khoá chắn Alumi-nium

painted spoked hand-wheel or

lock-Theo tiêu chuẩn 5150

PN 16 Sêri B

BS 5154

PN 16 Series B

Trang 2

Van cổng

Gate

100-500 16 bar

100ºC

Gang

Cast Iron

Thép không gỉ (inox) trong

đinh ố`c của ống chìm

Stain-less Steel Inside screw non-rising stem

Thép không

gỉ (Inox)

Stain-less Steel

Thép không

gỉ (Inox)

Stain-less Steel

Thép Steel

Thép không gỉ (inox)

Stain-less Steel

Mặt bích tiêu chuẩn BS4504 (PN16) hoặc PN25

Flanged to

BS 4504 (PN 16) or (PN 25)

Cast Iron

Theo tiêu chuẩn BS

5150

BS 5150

Hệ thống

bơm phun

chống cháy

Sprinkler

System

Van bướ

m

100ºC

Gang nặng

Heav

y Duty

Thép không gỉ

316 Stain-less Steel

không

gỉ

Stain-less

Đồng thiếc

Bronze

(cùng công tắc hạn mức)

Locking

Vít khoá

Lock wrench

BS 5146

PN 16

Trang 3

Chapter 03: Pipework and fittings

Ghi chú

Note:

- Tất cả các mối nối phải phù hợp với áp suất vận hành và chạy thử hệ thống

All joints shall be suitable for system test and operating Pressure

- Tất cả các mặt bích phải có gờ nổi

All flanges shall have raised faces

- Tất cả các mặt bích phải là loại PN16 hoặc PN25 để phù hợp với vận hành hệ thống và vận hành chạy thử

All flanges shall be PN16 and PN25 to suit system operation and test operation

Trang 4

Hệ thống ống

Pipe

System

Loại van

Valve Type

Đường kính danh nghĩa

Nominal Bore (mm)

Áp suất thực

Working Press/

Temp

Thân

Body

Trục xoay

Spindle

Cửa van

Gate

Đĩa

Disc

Bệ, đế

Seat

Mặt bích

Flange

Finish

Khớp nối

Hinge

Tiêu chuẩn Anh

British Standard

Hệ thống vòi

cứu hoả/ ống

nước máy/ống

chữa cháy

vách tường

ướt

Sprinkler, Wet

Check (anti-water hamme

r type)

Van kiểm tra

65-500 16 bar

120ºC

Gang

Grey Cast Iron

Stain-less steel

Đồng thiếc

Gun-metal

Theo tiêu chuẩn BS4504 PN16 hoặc PN25

BS 4504

Đúc

As cast

Đồng thiếc

Gun-metal

Theo tiêu chuẩn

BS 5152

BS 5152

Trang 5

Chapter 03: Pipework and fittings

Ghi chú

Note:

- All joints shall be suitable for system test and operating Pressure

Tất cả các mối nối phải phù hợp với áp suất vận hành và chạy thử hệ thống

- All flanges shall have raised faces

Tất cả các mặt bích phải có gờ nổi

- All flanges shall be PN16 and PN25 to suit system operation and test operation

Tất cả các mặt bích phải là loại PN16 hoặc PN25 để phù hợp với vận hành hệ thống và vận hành chạy thử

Ngày đăng: 31/10/2016, 17:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w