1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập ôn học kì I -12

10 486 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Học Kì I - 12
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà khơng gây ra các phản ứng hố học với các chất đĩ 13 Cho glixerol phản ứng

Trang 1

CHƯƠNG 1: ESTE VÀ LIPIT 1) Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

A 2 B 3 C 4 D 5

2) Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3

C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

3) Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 23 Tên của X là:

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

4) Hợp chất X có CTCT CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl axetat

5) Hợp chất X đơn chức có CT đơn giản nhất là CH2O X tác dụng với dd NaOH nhưng khống tác dụng với Na CTCT của X là:

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D OHCCH2OH

6) Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic cĩ mạch cacbon dài,khơng phân nhánh

B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phịng

C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc khơng nocủa axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phịng và được gọi là dầu

D.Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

7) Chất béo cĩ đặc điểm chung nào sau đây?

A.Khơng tan trong nước,nặng hơn nước ,cĩ trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật

B.Khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước,cĩ trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật

C.Là chất lỏng,khơng tan trong nước,nhẹ hơn nước,cĩ trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật

D.Là chất rắn,khơng tan trong nước,nhẹ hơn nước,cĩ trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật

8) Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là este của gloxerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài

9) Khi thuỷ phân chất béo X trong dd NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối C17H35COONa,

C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong ptư X có

A 3 gốc C17H35COO B 2 gốc C17H35COO C 2 gốc C15H31COO D 3 gốc C15H31COO

10) Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B cĩ mùi thơm, an tồn với người

C cĩ thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên

11) Chất giặt rửa tổng hợp cĩ ưu điểm là

A cĩ thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phịng C dễ kiếm

D cĩ khả năng hồ tan tốt trong nước

12) Hãy chọn khái niệm đúng:

A Chất giặt rửa là những chất cĩ tác dụng giống như xà phịng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ

B Chất giặt rửa là những chất cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn

C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn

D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà khơng gây ra các phản ứng hố học với các chất đĩ

13) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste (chất béo) thu được tối đa là

A 6 B 3 C 5 D 4

14) Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đĩ đun nĩng và khuấy

đều hh một thời gian Những hiện tượng nào q.sát được sau đây là đúng?

A Miếng mỡ nổi; sau đĩ tan dần

B Miếng mỡ nổi; khơng thay đổi gì trong quá trình đun nĩng và khuấy

C Miếng mỡ chìm xuống; sau đĩ tan dần

D Miếng mỡ chìm xuống; khơng tan

16) Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1 Viết CTCT đúng của este và chọn đáp án A, B, C hay D

A C17H35COO-CH2 B C17H35COO-CH2

| |

C17H35COO-CH C15H31COO-CH

Trang 2

| |

C17H35COO-CH2 C17H35COO-CH2

C C17H35COO-CH2 D C17H35COO-CH2

| |

C17H33COO-CH C15H31COO-CH

| |

C15H31COO-CH2 C15H31COO-CH2

17) Khi thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g

một ancol Y Tên gọi của X là:

A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

18) Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36lit khí CO2(đktc) và 2,7g nước CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

19) 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd natri hođroxit 4% Phần trăm

khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

A 22% B 42,3% C 57,7% D 88%

20) Thuỷ phân este E cĩ CTPT C4H8O2 (cĩ xúc tác H2SO4) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

21) Bốn chất sau đây đều có khối lượng phân tử 60 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất?

A H-COO-CH3 B HO-CH2-CHO C CH3-COOH D CH3-CH2-CH2-OH

22) Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC-COOC2H5

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (5), (7)

C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)

23) Thủy phân este E có CTPT C4H8O2 ( có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y.Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một pư duy nhất.Tên gọi E là

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat 24) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dd

NaOH 1M, thu được 7,85g h.hợp hai axit là đồng đẳng kế tiếp nhau và 4,95g hai ancol bậc I CTCT và % khối lượng của 2 este là:

A HCOOCH2CH2CH3, 75%; CH3COOC2H5, 25% B HCOOC2H5, 45% ; CH3COOCH3, 55%

C HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45% D HCOOCH2CH2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75%

25) Este cĩ CTPT C2H4O2 cĩ tên gọi nào sau đây :

A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat

26) Đun nĩng este X cĩ CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X cĩ CTCT là :

A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C HCOOCH(CH3)2 D CH3CH2COOCH3

CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT

27) Glucozơ và fructozơ

A đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 B đều có nhóm chức CHO trong phân tử

C là hai dạng thù hình của cùng một chất D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

28) Cho các dd: glucozơ, glixegol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả

4 dd trên?

A Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3 trong dd NH3 C Na kim loại D Nước brom

29) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong mt kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B Dung dịch AgNO3 trong dd NH3 oh glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại

C Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sotbitol

D Dung dịch glucozơ pứ với Cu(OH)2 trong mt kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng gluozơ [Cu(C6H11O6)2]

30) Đun nóng dd chứa 27g glucozơ với dd AgNO3/ NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là?

A 21,6g B 10,8g C 32,4g D 16,2g

Trang 3

31) Cho m gam glucozô leđn men thaønh ancol etylic vôùi hieôu suaât 75% Toaøn boô khí CO2 sinh ra ñöôïc haâp thú heât vaøo dd Ca(OH)2 dö, táo ra 80g keât tụa Giaù trò cụa m laø

A 72 B 54 C 96g D 108

32) Saccarozô vaø fructozô ñeău thuoôc loái

A monosaccarit B ñisaccarit C polisaccarit D cacbohiñrat

33) Glucozô vaø mantozô ñeău khođng thuoôc loái

A monosaccarit B ñisaccarit C polisaccarit D cacbohiñrat

34) Loái thöïc phaơm khođng chöùa nhieău saccarozô laø

A ñöôøng pheøn B maôt mía C maôt ong D ñöôøng kính

35) Cho chaât X vaøo dd AgNO3 trong dd amoniac, ñun noùng, khođng thaây xạy ra pö traùng göông Chaât X coù theơ laø chaât naøo trong caùc chaât cho döôùi ñađy?

A glucozô B fructozô C.axetanñehit D Saccarozô

36) Cho sô ñoă chuyeơn hoùa sau: Tinh boôt X  Y  Axit axetic X, Y laăn löôït laø

A glucozô, ancol etylic B mantozô, glucozô

C glucozô, etyl axetat D ancol etylic, anñehit axetic

37) Khi thụy phađn saccarozô, thu ñöôïc 270g hoên hôïp glucozô vaø fructozô Khoâi löôïng saccarozô ñaõ thụy phađn laø

A 513g B 288g C 256,5g D 270g

38) Phaùt bieơu naøo sao ñađy ñuùng:

A Saccarozô, tinh boôt vaø xenlulozô ñeău cho phạn öùng thụy phađn

B Tinh boôt vaø xenlulozô coù CTPT vaø CTCT gioẫng nhau

C Caùc phạn öùng thụy phađn cụa saccarozô, tinh boôt vaø xenlulozô ñeău coù xuùc taùc H+ ,t0

D Fructozô coù phạn öùng traùng bác, chöùng toû phađn töû saccarozô coù nhoùm chöùc CHO

39) Döïa vaøo ñaịc tính naøo ngöôøi ta duøng saccrozô laøm nguyeđn lieôu ñeơ traùng göông, traùng ruoôt phích

A Saccarozô coù tính chaât cụa moôt axit ña chöùc

B Saccarozô noùng chạy ôû nhieôt ñoô cao 1850C

C Saccarozô coù theơ thụy phađn thaønh glucozô vaø fructozô

D Saccarozô coù theơ phạn öùng vôùi Cu(OH)2 cho dung dòch maøu xanh lam

40) Phaùt bieơu naøo sau ñađy ñuùng:

A Thụy phađn tinh boôt thu ñöôïc Fructozô vaø glucozô

B Thụy phađn xenlulozô thu ñöôïc glucozô

C Cạ xenlulozô vaø tinh boôt ñeău coù phạn öùng traùng göông

D Fructozô coù pö traùng bác chöùng toû ptöû fructozô coù nhoùm chöùc

41) Chaât khođng tan ñöôïc trong nöôùc lánh laø

A glucozô B tinh boôt C saccarozô D fructozô

42) Chaât khođng tham gia pö thụy phađn laø

A xenlulozô B tinh boôt C saccarozô D fructozô

43) Ñeơ phađn bieôt caøc dd glucozô, saccarozô, anñehit axetic coù theơ duøng daõy chaât naøo sau ñađy laøm thuoâc thöû?

A Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Nöôùc brom, NaOH C HNO3, AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3, NaOH

44) khi ñoât chaùy hoaøn toaøn moôt hôïp chaât höõu cô thu ñöôïc hoên hôïp khí CO2 vaø hôi nuôùc coù tư leô mol laø 1:1 Chaât naøy coù theơ leđn men röôïu Chaât ñoù laø chaât naøo trong caùc chaât sau?

A Axit axetic B Glucozô C Saccarozô D Fructozô

45) Fructozơ thuộc loại :

A monosaccarit B ñisaccarit C Polisaccarit D Polime

46) Xenlulozô khođng thuoôc loái :

A polisaccarit B ñisaccarit C gluxit D cacbohiñrat

47) Mantozô vaø tinh boôt ñeău khođng thuộc loại :

A monosaccarit B ñisaccarit C Polisaccarit D cacbohiñrat

48) Trong caùc nhaôn xeùt döôùi ñađy, nhaôn xeùt naøo ñuùng?

A Taât cạ caùc chaât coù CT Cn(H2O)m ñeău laø cacbohiñrat B Taât cạ caùc cacbohiñrat ñeău coù CTC Cn(H2O)m

C Phađn töû caùc cacbohiñrat ñeău coù ít nhaât 6 ngtöû cacbon D Ña soâ caùc cacbohiñrat coù CTC Cn(H2O)m

49) Glucozô khođng thuoôc loái

A hôïp chaât táp chöùc B cacbohiñrat C monosatcarit D ñisatcarit

50) Chaât khođng coù khạ naíng phạn öùng vôùi dd AgNO3/ dd NH3(ñun noùng) giại phoùng ra Ag laø

A axit axetic B axit fomic C glucozô D fomanñehit

Trang 4

51) Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Cho glucozơ và fructozơ vào dd AgNO3/dd NH3 (đun nóng) xảy ra pư tráng bạc

B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm

C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng

D Glucozơ và fructozơ có CTPT giống nhau

52) Để chứng minh trong ptử glucozơ cò nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pư với

A Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C natrihiđroxit D AgNO3 trong dd NH3 đun nóng

53) Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ( khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là

A saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3COOCH3, tinh bột

C C2H4, CH4, C2H2 D tinh bột, C2H4, C2H2

54) Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là:

A benzen B ete C etanol D nước Svayde 55) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể tham gia vào

A Pư thủy phân B Pư tráng bạc C Pư với Cu(OH)2 D Pư đổi màu iot

56) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etlic với hiệu suất 81%.Tồn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hồn

tồn vào dd Ca(OH)2 lấy dư, thu được 100 g kết tủa Giá trị của m là ?

A 100 B 85 C 90 D 95

57) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cĩ xúc tác là axit sunfuric đặc, nĩng Để cĩ

29,7 g xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng là 75%) Giá trị của m là ?

Chương 3: AMIN- AMINO AXIT- PROTEIN

58) Có 3 hóa chất sau đây: etylamin, phenylamin và amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy

A etylamin < amoniac < phenylamin B amoniac < etylamin < phenylamin

C phenylamin < amoniac < etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac

59) Có thể nhận biết lọ đựng CH3-NH2 bằng các cách nào trong các cách sau?

A Nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dd H2SO4

C Thêm vài giọt dd Na2CO3

D Đưa đũa thủy tinh đã nhứng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng đựng dd CH3-NH2 đặc

60) Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc hai?

A H2N – [CH2]6 – NH2 B CH3 – NH – CH3 C C6H5NH2 D CH3 – CH(CH3) – NH2

61) Có bao nhiêu đồng phân có cùng CTPT C4H11N?

A 4 chất B 6 chất C 7 chất D 8 chất

62) Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N

A 3 amin B 4 amin C 5 amin D 6 amin

63) Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CTPT C5H13N?

A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

64) Trong các tên gọi dưới đây tên gọi nào phù hợp với chất CH3 – CH – NH2 CH3

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

65) Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A NH3 B C6H5 – CH2 – NH2 C C6H5 – NH2 D (CH3)2NH

66) Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A NH3 B C6H5 – CH2 – NH2 C C6H5 – NH2 D (C6H5)2NH

67) Trong các tên gọi dưới đây tên gọi nào không phù hợp với chất

CH3 – CH – COOH

NH2

A Axit 2-amino propanoic B Axit -amino propionic

C Anilin D Alanin

68) Để phân biệt 3 dd H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2, chỉ cần dùng một thước thử là

A dd NaOH B dd HCl C Na D quỳ tím

69) CTCT của glyxin là

A H2N –CH2 -CH2 –COOH B H2N – CH2 -COOH

Trang 5

C CH3 – CH – COOH D CH2 –CH –CH2

NH2 OH OH OH

70) Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?

71) Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2

Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

72/ Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit?

A.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C.H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH D.H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

73/ Thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các d d glucozơ,glixerol,etnol,lòng trắng trứng

A.NaOH B.AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D.HNO3

74/ Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrac và lipit là

A.protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B.phân tử protetin luôn có chứa nguyên tử nitơ

C phân tử protetin luôn có chứa nhóm chức OH D.protein luôn là chất hữu cơ no

75/ Tripeptit là hợp chất

A.mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B.có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit

76/ Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

A.1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

77/ Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?

A.dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ

B dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh

C dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

D dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím

78/ Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng

A.Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các  a min oaxit nhờ xt axit hoặc bazơ

B Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xt axit hoặc bazơ

C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím

D Enzim có tác dụng xt đặc hiệu đối với peptit :mỗi loại enzim chỉ xt cho sự phân cắt một số lk peptit nhất định

79/ Có bao nhiêu amin bặc ba có cùng CTPT C6H15N

A.3 chất B.4 chất C.7 chất D 8 chất

80/ Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2

A.phenylamin B.benzyamin C.anilin D phenyl metylamin

81/ Có bao nhiêu amino axit có có cùng CTPT C4H9O2N

A.3 chất B.4 chất C.5 chất D 6 chất

82/ Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu 16,8 lít khí CO2 ,2,8 lít khí N2 (các khí đo ở đkc)và 20,25g

H2O CTPT của X

A.C4H9N B.C3H7N C.C2H7N D.C3H9N

83/ Trong các chất dưới đây chất nào có tính bazô mạnh nhất

A.C6H5-NH2 B.(C6H5)2NH C.P-CH3-C6H4-NH2 D.C6H5-CH2-NH2

84) Amin có CTPT C3H9N có số đồng phân là:

A 2 B 3 C 4 D 5

85) Amin có CTPT C4H11N có số đồng phân bậc 1 là:

A 2 B 3 C 1 D 4

86) Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl Số gam muối sinh ra là:

A 9g B 81,5g C 4,5g D 8,15g

87) Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Công thức của amin là:

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

88) Sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazờ của các hợp chất sau đây đúng:

A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2

C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH D NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2

89) Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?

A Tất cả các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của ammoniac mạnh hơn anilin

C Tính bazơ của anilin mạnh hơn metylamin

D Công thức tổng quát của amin no đơn chức là CnH2n+3N

90) Cho một mẫu quì tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát (H2N)xR(COOH)y Quì tím hóa đỏ khi: A x = y B x > y C x < yD x = 2y

91) Axit glutamic có công thức là

Trang 6

HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH Vậy tên thay thế của nĩ là:

A Axit-2-aminopentan-1,4-đioic B Axit-2-aminopentan-1,5-đioic

C Axit-3-aminopentan-1,5-đioic D Axit-1-aminopentan-1,4-đioic

92) 1 mol   a min o axit tác dụng hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% CTCT của

X là:

A CH3 –CH(NH2) –COOH B NH2 – CH3 –CH2 – COOH

C NH2 –CH2 – COOH D NH2 – CH2 –CH(NH2) – COOH

93) Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư người ta thu được

m gam polime và 1,44 g nước Giá trị của m là

A 10,41 B 9,04 C 11,02 D 8,43

94) Cho các chất dưới đây chất nào là tripeptit?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH3

C H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-COOH

CH3

D H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH3 CH3

95) Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3 –CH –CH –COOH

A Axit 2-metyl-3-aminobutanoic B Valin

C Axit 2-amino -3-metylbutanoic D Axit  -aminoisovaleric

96) Dung dịch chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3COONa

97) Khi đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức X, thu 16,8 lít khí CO2 ,2,8 lít khí N2 (các khí đo ở đkc)và 20,25g

H2O CTPT của X là:

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

98) Đốt cháy hòan toàn 6,2 g một amin no mạch hở, đơn chức cần dùng 10,08 lit oxi ( ở đktc) Xác định CTPT

của amin trên?

A C2H5NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2

99) Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh:

A C6H5NH2 B H2N-CH2-COOH C CH3CH2CH2NH2 D H2N-CH-COOH

CH2-CH2COOH

100) C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?

A HCl B H2SO4 D NaOH D Quỳ tím

Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

101) Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các polime

tổng hợp là:

A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.

C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, xenlulozơnilon-6, nilon-6,6

102) Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli(vinyl clorua) B Polisaccarit C Protein D Nilon-6,6

103) Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

A glyxin B.axit terephtalic C axit axetic D.etylen glicol

104) Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A stiren B toluen C.propen D.isopren.

105) Polime CH2 – CH cĩ tên là :

n

OOCCH3

A poli(metyl acrylat) B poli(vinyl axetat) C poli(metyl metacrylat) D poliacrilonitrin

106/ Kết luận nào sao đây khơng hồn tồn đúng?

A Cao su là những polime cĩ tính đàn hồi B Vật liệu compozit cĩ thành phần chính là polime

C Nilon-6.6 thuộc loại tơ tổng hợp D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

107/ Tơ tằm và tơ nilon đều

Trang 7

A Cĩ cùng phân tử khối B Thuộc loại tơ tổng hợp

C Thuộc loại tơ thiên nhiên D Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở trong phân tử

108/ Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-dien với

A Stiren B Lưu huỳnh C Etilen D Vinyclorua

109/ Tơ nilon-6,6 thuộc loại

A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp

110/ Tơ visco không thuộc loại

A Tơ hố học B Tơ tổng hợp C Tơ bán tổng hợp D Tơ nhân tạo

111/ Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n,(- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Cơng thức của các monome

để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A.CH2=CH2,CH2=CH- CH= CH2,H2N-CH2-COOH

B.CH2=CH2,CH3- CH=CH-CH3,H2N-CH2-CH2-COOH

C CH2=CH2,CH3- CH=C=CH2,H2N- CH2- COOH

D.CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3,CH3- CH(NH2)- COOH

112) Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng?

A Một số chất dẻo là polime nguyên chất

B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác

C Một số vật liệu compozit chỉ là polime

D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác

113) Trong các ý kiến dưới đây ý, kiến nào đúng?

A Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch, ngói; vậy đất sét nhào nước là chất dẻo

B Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng; vậy thạch cao nhào nước là chất dẻo

C Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt; vậy đó không phải là chất dẻo

D Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất đinh; ở các điều kiện khác, chất dẻo có thể không dẻo

114) Nhựa phenol-fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dd

A CH3COOH trong môi trườnf axit

B CH3CHO trong môi trương axit

C HCOOH trong môi trường axit

D HCHO trong môi trường axit

115) Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su buna-S là: :

A CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

116) Cao su ống (hay cao su thô) là :

A cao su chưa lưu hóa B Cao su thiên nhiên C cao su tổng hợp D Cao su lưu hóa

117) Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC pư với 1 phân tử clo Sau khi clo hóa, thu

được 1 polime chứa 63,96% clo (về khối lượng) Giá trị của k là:

A 3 B 5 C 6 D 4

118) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A poli(ure-fomanđehit) B Teflon C Poli(etylen terephtalat) D Poli(phenol- fomanđehit)

119) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin C Polistiren D Polipeptit 120) Trong các loại tơ dưới đây tơ nào là tơ nhân tạo?

A Tơ visco B Tơ capron C Nilon-6,6 D Tơ tằm

121) Teflon là tên của một polime dùng làm

A Chất dẻo B Tơ tổng hợp C Cao su tổng hợp D Keo dán

122) Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên?

A Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ B Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh

C Tơ visco, nilon-6, cao su isopren, keo dán gỗ D Tơ axetat, tơ tằm, nhựa bakelit

123) Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng?

A Các polime không bay hơi

B Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường

C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit

Trang 8

124) Sản phẩm trùng hợp propen(CH3-CH=CH2) là:

A -CH3-CH-CH2- n B CH2-CH-CH2- n

C -CH3-CH=CH2- n D - CH2-CH-

CH3 n

125) Trong các chất dưới đây chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra alanin?

A –NH-CH2-CH2-CO- nB –NH-CH(CH 3 )- CO- n

C –NH2-CH3-CH2-CO- n D – NH2-CH-CO-

CH3 n

126) Có thể điều chế poli(vinyl ancol) bằng cách:

A trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH

B trùng ngưng etylen glicol CH2OH-CH2OH

C xà phòng hóa polivinyl axetat –CH – CH2–

OOC–CH3 n

D dùng một trong ba cách trên

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

127) Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 X là polime nào dưới đây?

A polipropilen B tinh bộtC Poli(vinyl clorua) D polistiren

128) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Polime là những chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết vơi nhau tạo nên

B Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome

C Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp

D Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

129) Mạng tinh thể kim loại gồm:

A.Nguyên tử,ion kim loại và các e độc thân B.Nguyên tử,ion kim loại và các e tự do

C.Nguyên tử kim loại và các e độc thân D Ion kim loại và các e độc thân

130)Cation R+cĩ cấu hình e ở phân lớp ngồi cùng là 3p6.Nguyên tử R là:

A.Ca B.Na C.K D.Al

131) Hịa tan hồn tồn 15,4g hỗn hợp Mg, Fe trong dung dịch HCl dư thấy cĩ 0,6g khí hidro bay ra Khối lượng

muối tạo ra trong dung dịch là:

A 36,7 B 35,7 C 63,7 D 53,7

132) Cho cấu hình e: 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình e như trên?

A K+, Cl, Ag B Li+, Br, Ne C Na+, Cl, Ar D Na+, F-, Ne

133) Hịa tan hồn tồn 1,44g một kim loại hóa trị II trong 150ml dung dịch H2SO4 0,5M Để trung hòa axit dư trong dd thu được, phải dùng hết 30ml dd NaOH 1M Kim loại đó là:

A.Ba B.Ca C.Mg D.Be

134/ Kim loại có các tính chất vật lí chung là:

A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

135/ Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do :

A Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại B Trong kim loại có các electron hóa trị

C Trong kim loại có các electron tự do D Các kim loại đều là chất rắn

136/ Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

A vàng B bạc C đồng D nhôm

137/ Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

A bạc B vàng C nhôm D đồng

138/ Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

A vonfram B crom C sắt D đồng.

139/ Kim loại nào sau đây là mềm nhất trong tất cả các kim loại?

A liti B xesi C natri D kali

Trang 9

140/ Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

A Vonfram B Sắt C Đồng D Kẽm

141/ Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?

A liti B natri C kali D rubiđi

142/ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là?

A bạc B đồng C chì D sắt

143/ Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?

A canxi B bari C nhôm D sắt

144/ Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các

chất sau để khử độc thủy ngân?

A bột sắt B bột lưu huỳnh C bột than D nước

145/ Tính chất hóa học chung của ion kim loại Mn+ là:

A Tính khử B Tính oxi hóa

C Tính khử và tính oxi hóa D Tính hoạt động mạnh

146/ Hòa tan kim loại M vào dung dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra Hỏi M là kim loại nào trong số các kim loại sau đây:

A Cu B Pb C Mg D Ag

147/ Cho 4,8g một kim loại R hóa trị (II) hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 lõang thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là:

A Zn B Mg C Fe D Cu

148/ Cho 3,2 g Cu tác dụng với dd HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 thu được đktc là:

A 1,12 lit B 2,24lit C 3,36lit D 4,48lit

149/ Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những hoá chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4(đặc nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe (II) là:

A 3 B 4 C 5 D 6

150/ Cho 5,5g một hỗn hợp bột Al và sắt (trong đó số mol Al gấp đôi số mol sắt) vào 300ml dd AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m g chất rắn Giá trị của m là:

A 33,95 g B 35.2 g C 39,35 g D 35,39 g

151/ Ngâm một đinh sắt trong 100ml dd CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm:

A 15,5 g B 0,8 g C 2,7 g D 2,4 g

152/ Nung nóng 16,8 g bột sắt và bột lưu hùynh ( không có không khí) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng

với dd HCl dư thì có V lít khí thoát ra (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

A 2,24 B 4.48 C 6,72 D 3,36

153/ Để khử hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lit H2 (đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dd HCl thì thể tích khí H2 thu được là:

A 4,48 lit B 1,12 lit C 3,36 lit D 2,24 lit

154/ Dãy kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag

C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr

155/ Cho 6,72 lit khí H2(đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A Thể tích dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là:

A 0,2 lit B 0,1 lit C 0,3 lit D 0,01 lit

156/ Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng tính khử:

A.Al, Fe, Zn, Mg B.Na, Mg, Al, Fe

C.Ag, Cu, Mg, Al D Ag, Cu, Al, Mg

157/ Cặp nguyên tố hố học nào sau đây cĩ tính chất hố học giống nhau nhất:

A.Ca, Be B.Fe, Co C.Ag, Ni D B, Al

158/ Cho 8,85 g hỗn hợp Mg, Cu, Zn vào lượng dư dd HCl thu được 3,36 lit H2 (đktc) Phần chất rắn không tan trong axit được rửa sạch rồi đốt cháy trong oxi tạo ra 4 g chất bột màu đen Thành phần % khối lượng của Mg,

Cu, Zn trong hỗn hợp là:

A 27,12%; 36,72%; 36,16% B 36,72%;27,12%; 36,16%

C 36,16%; 27,12%; 36,72% D 27,12%; 36,16%; 36,72%

Trang 10

159/ Đốt cháy hết 1,08 g một kim loại hóa trị III trong khí clo thu được 5,34 g muối clorua của kim loại đó Kim loại đó là:A Al B Fe C Zn D Cu

160/ Hòa tan hoàn toàn 1,5 g hỗn hợp bột Al và Mg vào dd HCl thu được 1,68 lit H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp là:

A 60%; 40% B 40%; 60% C 50%; 50% D 70%; 30%

161/ Cho 0,01mol Fe vào 50ml dd AgNO3 1M Khi pư xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là?

A 5,4g B 2,16g C 3,24g D 2,94g

162/ Ngâm 2,33 g hợp kim Fe-Zn trong dd HCl dư đến khí phản ứng hòan toàn thấy giải phóng 896 ml khí H2

(đktc) Thành phần % về khối lượng của hợp kim này là:

A 27,9% Zn và 72,1% Fe B 26,9% Zn và 73,1% Fe

C 25,9% Zn và 74,1% Fe D 24,9% Zn và 75,1% Fe 163) Cặp oh-khử Mn2+/Mn đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hóa Dự đóan pư xảy ra khi nhứng lá Mn vào các

dd muối sau: AgNO3, MnSO4, CuSO4

A không pư B Mn2+ + 2Ag  Mn + 2Ag+

C Mn2+ + Cu  Cu2+ + Mn D Mn + 2Ag+  Mn2+ + 2Ag; Mn + Cu2+  Mn2+ + Cu

164) Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd: Cu(NO3)2,Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, được đánh số theo thứ tự là 1,2,3 Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm thay đổi như thế nào?

A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X giảm, Y tăng, Z không đổi

C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi

16Ï5) Cho Cu td với dd AgNO3 theo pt ion rút gọn: Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag Kết luận nào sau đây sai?

A Cu2+ có tiùnh oh yếu hơn Ag+ B Ag+ có tiùnh oh mạnh hơn Cu2+

C Cu có tiùnh khử mạnh hơn Ag+ D Ag có tiùnh khử yếu hơn Cu

166) Dãy Kl nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

167) KL nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dd muối Fe(NO3)2?

168) Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4(đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:

A 3 B 4 C 5 D 6

169) Cho 5,5 g hỗn hợp bột Al Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m g chất rắn Giá trị của m là:

A 33,95g B 35,2g C 39,35g D 35,39g

170/ Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa

học giữa đồng và kẽm Công thứa hóa học của hợp chất là:

A Cu3Zn2 B Cu2Zn3 C Cu2Zn D CuZn2

171/ Trong hợp kim Al-Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần % khối lượng của hợp kim là:

A 80% Al và 20% Mg B 81% Al và 19% Mg

C 91% Al và 9% Mg D 83% Al và 17% Mg

172/ Nung một mẫu gang có khối lượng 10 g trong khí oxi dư thấy sinh ra 0,448 lit CO2 (đktc) Thành phần % khối lượng cacbon trong mẫu gang là:

A 4,8% B 2,2% C 2,4% D 3,6%

173 Khi hòa tan 7,7 g hợp kim gồm natri và kali vào nước thấy thoát ra 3,36 lit H2 (đkktc) Thành phần % khối lượng các kim loại trong hợp kim là:

A 25,33% K và 74,67% Na B 26,33% K và 73,67% Na

C 27,33% K và 72,67% Na D 28,33% K và 71,67% Na 174/ Trong hợp kim Al-Ni, cứ có 10 mol Al thì có 1 mol Ni Thành phần % khối lượng của hợp kim là:

A 81% Al và 19% Ni B 82% Al và 18% Ni

C 83% Al và 17% Ni D 84% Al và 16% Ni

175/ Ngâm 2,33 g hợp kim Fe-Zn trong dd HCl dư đến khí phản ứng hòan toàn thấy giải phóng 896 ml khí H2

(đktc) Thành phần % về khối lượng của hợp kim này là:

A 27,9% Zn và 72,1% Fe B 26,9% Zn và 73,1% Fe

C 25,9% Zn và 74,1% Fe D 24,9% Zn và 75,1% Fe

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w