Câu 1: Loại đột biến cấu trúc NST thường ít ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể mang đột biến là Câu 2: Trong thể lệch bội, lượng ADN bị giảm nhiều nhất khi thể đột biến thuộc dạng: Câu 3:
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huệ
Tổ Sinh học
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009
MÔN SINH HỌC 12 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Số báo danh: Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Loại đột biến cấu trúc NST thường ít ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể mang đột biến là
Câu 2: Trong thể lệch bội, lượng ADN bị giảm nhiều nhất khi thể đột biến thuộc dạng:
Câu 3: Loại đột biến cấu trúc NST gây ra những hậu quả khác nhau như tăng cường hoặc giảm bớt
mức biểu hiện của tính trạng là
Câu 4: Người mắc hội chứng Đao có bộ NST viết dưới dạng:
Câu 5: Hiện tượng thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng
Câu 6: Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh
dài Cho F1 lai với ruồi đực thân đen, cánh cụt sẽ thu được tỉ lệ:
A 0,415 xám, dài : 0,415 đen, cụt : 0,085 xám, cụt : 0,085 đen, dài.
B 0,415 xám, dài : 0,415 xám, cụt : 0,085 đen, cụt : 0,085 đen, dài.
C 0,415 xám, dài : 0,415 đen, dài : 0,085 đen, cụt : 0,085 xám, cụt.
D 0,415 đen, dài : 0,415 đen, cụt : 0,085 xám, cụt : 0,085 xám, dài.
Câu 7: Đột biến phát sinh do sự không phân li của một cặp NST tương đồng xảy ra ở lần phân bào thứ
nhất của hợp tử cho ra cá thể có:
Câu 8: Một đoan ADN trong vùng mã hoá của gen cấu trúc gồm 300 cặp nuclêôtit, được cấu tạo từ 2
loại nuclêôtit la ađênin & timin Đoạn mã hoá này có thể mã hoá được bao nhiêu loại axit amin?
Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG có ở thể đa bội so với dạng bình thường?
A Phát triển khỏe, chống chịu tôt hơn.
B Khả năng sinh sản hữu tính mạnh hơn.
C Kích thước tế bào lớn hơn.
D Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
Câu 10: Dựa vào đâu để phân biệt gen cấu trúc và gen điều hòa?
Câu 11: Vì sao cơ thể lai F1 trong lai khác loài thường bất thụ?
A Vì bộ NST của hai loài khác nhau về kích thước.
B Vì bộ NST của hai loài khác nhau về hình dạng.
C Vì bộ NST của hai loài khác nhau về số lượng.
D Vì bộ NST của hai loài khác nhau về cấu trúc.
Câu 12: Điều nào dưới đây KHÔNG phải là đặc trưng cho bộ NST của mỗi loài?
Câu 13: Các bộ ba kết thúc trong bảng mã di truyền là
A UAA, UAG, UGA B AAU, AGU, AUG C AUA, AGU, AUG D UAA, UGG, UXX.
Trang 2Câu 14: Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở công đoạn
Câu 15: Số mã bộ ba mã hóa axit amin là
Câu 16: F1 có kiểu gen aaBb chiếm tỉ lệ 1/8 thì kiểu gen của P là:
Câu 17: Cơ thể tứ bội được tạo ra KHÔNG phải do:
A thể lưỡng bội tạo thành giao tử 2n tự thụ phấn.
B sự thụ tinh của hai giao tử 2n thuộc hai loài.
C NST ở hợp tử nhân đôi nhưng không phân li.
D NST ở tế bào sinh dưỡng nhân đôi nhưng không phân li.
Câu 18: Thông tin di truyền được truyền đạt ổn định qua các thể hệ tế bào là nhờ:
Câu 19: Kết quả lai 1 cặp tính trạng của Menđen đã phát hiện ra kiểu tác động nào của gen?
A Alen trội tác động bỗ trợ với alen lặn tương ứng.
B Alen trội át chế không hoàn toàn alen lặn tương ứng.
C Alen trội át chế hoàn toàn alen lặn tương ứng.
D Các alen tương ứng có vai trò như nhau.
Câu 20: Số lượng NST trong bộ NST của loài phản ánh
Câu 21: Loại đột biến cấu trúc NST gây chết hoặc giảm sức sống cho sinh vật là
Câu 22: Sợi có chiều ngang 300nm là
Câu 23: Sự nhân đôi của ADN là cơ sở cho sự nhân đôi của
Câu 24: Câu nào dưới đây là KHÔNG chính xác?
A AUG là bộ ba mã hóa foocmin mêtiônin
B AUG chỉ làm nhiệm vụ mở đầu chuỗi pôlipeptit
C AUG là bộ ba mã hóa mêtiônin
D AUG là bộ ba mở đầu cho hầu hết tất cả các ARNm
Câu 25: Bộ ba mã hóa nào dưới đây qui định Acginin đối với ADN trong nhân nhưng lại là tín hiệu
kết thúc ở ADN ti thể.
Câu 26: Ở phần lớn sinh vật nhân thực, vùng mã hóa của gen cấu trúc :
A gồm các đoạn êxon không mã hóa axit amin xen kẽ các đoạn intron mã hóa axit amin
B có vùng mă hóa liên tục và gồm từ 600 đến 1500 cặp nuclêôtit.
C gồm các đoạn êxon mã hóa axit amin xen kẽ các đoạn intron không mã hóa axit amin
D có vùng mă hóa liên tục và gồm từ 1000 đến 2000 nuclêôtit.
Câu 27: Sự trao đổi chéo giữa hai crômatit trong giảm phân của cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra
ở:
Câu 28: Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế dịch mã là
Câu 29: Menđen sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để
A xác định qui luật chi phối sự di truyền của các tính trạng.
B xác định kiểu gen của các cá thể có kiểu hình trội.
C xác định tính trội & tính lặn của các tính trạng tương phản.
Trang 3D xác định các cá thể thuần chủng trong quần thể sinh vật.
Câu 30: Nếu P có kiểu gen AAbb & aaBB thì tỉ lệ kiểu hình A_B_ ở F2 là:
Câu 31: Trong quá trình tự sao của gen phân mảnh, số nuclêôtit của môi trường cung cấp
Câu 32: Một tế bào sinh dục cái có kiểu gen AaBbCcDd qua giảm phân cho:
Câu 33: Quá trình nhân đôi của ADN còn được gọi là quá trình
Câu 34: Một cá thể sinh vật có bộ NST kí hiệu AabbCcDD số nhóm gen liên kết của loài đó là:
Câu 35: Điều nào sau đây KHÔNG đúng Trong operon Lac,
A vùng vận hành, nơi prôtêin ức chế bám vào để ngăn cản sự phiên mã.
B gen điều hòa là gen tổng hợp chất cảm ứng.
C nhóm gen cấu trúc qui định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ.
D vùng khởi động, nơi mà ARN polimeraza bám vào để khởi đầu phiên mã.
Câu 36: Gen có đoạn intron trong vùng mã hóa có ở
Câu 37: Khác nhau cơ bản của thể dị đa bội so với thể tự đa bội là:
A tổ hợp các tính trạng của hai loài khác nhau.
B tế bào mang bộ NST của hai loài khác nhau.
C khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn.
D khả năng phát triển & chống chịu bình thường.
Câu 38: Mô hình điều hòa hoạt động của gen theo Jacôp & Mônô cho thấy enzim phân giải lactôzơ
được tổng hợp trong trường hợp:
Câu 39: Trong quá trình tổng hợp ADN, các mạch đơn mới luôn được tổng hợp theo chiều
Câu 40: Điều hòa hoạt động của gen chính là
A điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra.
B điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra.
C điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.
D điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
- HẾT