1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap on hoc ky I lop 11NC

2 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tham Khảo Môn Toán Khối 11 Nâng Cao Học Kỳ I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng phân bố xác suất của X Bài 5 : Ba người cùng bắn súng độc lập vào một một mục tiêu.. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Bài 1: Cho hình chóp ABCD có M và N lần lượt nằm trên cạnh AC , AD.. Gọ

Trang 1

BÀI TẬP THAM KHẢO MÔN TOÁN KHỐI 11 NÂNG CAO

Học kỳ I – Năm học 2010 -2011

********

A PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Giải các phương trình sau :

1 sin 2x+ 3 cos 2x= 2

2 2sin2x – sinxcosx – cos2x = 2

3 sin5x + sin8x + sin3x = 0

4 (2sinx + 1)(2sin2x + 1 ) = 3 + 4cos2x

5 tanx−2 2 sinx=1

6 2sin2x – 5sinx + 2 = 0

7 3 sin 2x−cos 2x=2cos 4x

8 cos2 x− 3 sin 2x= +1 sin2 x

9 2cos2 3 3 cos 2 0

4

10.1 cot 2 1 cos 22

sin 2

x x

x

11.4cos3x+3 2 sin 2x=8cosx

12.(2 3 cos) 2sin2 2cos 1

2 4

x

B TỔ HỢP – XÁC SUẤT

Bài 1.Trong một hộp có chứa 6 bi đó, 5 bi xanh và 8 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4 bi, tính

xác xuất để :

a) Trong 4 bí lấy ra có it nhất 1 bi vàng

b) Trong 4 bi lấy ra chỉ có hai màu phân biệt

c) Trong 4 bi lấy ra có đủ ba màu

Bài 2: Có hai hộp chứa các quả cầu, hộp thứ nhất chứa 3 quả cầu đỏ và 2 quả xanh Hộp

thứ hai chứa 4 quả đỏ và 6 quả xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 quả Tính xác suất các biến cố :

a) X : “ Cả 2 quả lấy ra đều đỏ”

b) Y : “ Cả 2 quả lấy ra cùng màu”

Bài 3 : Trong hộp có chứa 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ từ

trong hộp Tính xác suất để hai thẻ lấy ra cùng đánh số chẵn hoặc cùng đánh số lẻ”

Bài 4 : Một túi đựng 10 bi đỏ, 6 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 8 viên bi

a) Tính xác suất để trong 8 bí lấy ra số bi xanh không ít hơn số bi đỏ

b) Gọi X là số bi xanh trong 8 bi được lấy ra Lập bảng phân bố xác suất của X

Bài 5 : Ba người cùng bắn súng độc lập vào một một mục tiêu với xác suất bắn trúng

mục tiêu của ba người lần lượt là 0,4 ; 0,3 và 0,5 Tính xác suất để

a) Cả ba người cùng bắn trúng mục tiêu

b) Có đúng một người bắn trúng mục tiêu

c) Có ít nhất 1 người bắn trúng mục tiêu

C NHỊ THỨC NIU-TƠN

Bài 1 : Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức

12 2

4

1

x x

Trang 2

Bài 2 : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức

21 2

1

2x x

Bài 3 : a) Khai triển ( 2x2 – 1)4

b) Tìm hệ số của số hạng chứa x12y13 trong khai triển ( 2x – 3y25

D PHÉP DỜI HÌNH

Bài 1 : trong mp Oxy cho đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0 và điểm I ( 2 ; -3 ) và đường

tròn ( C) : ( x – 3 )2 + ( y +2 )2 = 4

a) Tìm ảnh của đường thẳng d và đường tròn ( C ) qua phép đối xứng tâm I b) Tìm ảnh của đường thẳng d và đường trong ( C ) qua phép quay tâm O góc

900

Bài 2 : Trong mp Oxy cho đường tròn ( C ) ( x – 1)2 + ( y – 2 )2 = 4 Gọi F là phép biến hình có được bằng cách thực hiện phép tịnh tiến theo vectơ vr=(2; 3)− , rồi đến phép vị

tự tâm I(3;2) tỉ số k = 2

Bài 3: Cho đường tròn ( O ) đường kính AB tiếp xúc trong tại A với đường tròn ( O’)

đường kính OA Lấy điểm P thuộc đường tròn (O ), đường thẳng AP cắt đường trón (O’) tại Q Tìm ảnh của đoạn thẳng PB qua phép vị tự tâm A tỉ số 1

2

k=

E HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Bài 1: Cho hình chóp ABCD có M và N lần lượt nằm trên cạnh AC , AD Gọi E là điểm

nằm trong tam giác BCD

a) Tìm giao tuyến của ( ABE) và ( ACD)

b) Tìm giao điểm của MN với ( ABE)

c) Tìm giao điểm của AE với ( BMN)

Bài 2: Cho hính chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi H , K lần lượt là

trung điểm của CB, CD, với M là điểm bất kỳ trên SA

a) Tìm giao điểm của HK với (SAD)

b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (MHK) với các cạnh của hình chóp

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và N lần lượt là

trọng tâm của tam giác SAB và SAD

a) Chứng minh MN // ( ABCD)

b) Gọi E là trung điểm của CB Tìm giao điểm của ( MEN) với các cạnh của hình chóp

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M là trung

điểm của SA và N là trung điểm của CD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và ( SBD)

b) Tìm giao điểm của CM với ( SBD)

c) Tìm giao tuyến của ( MON) và (SAD)

d) Chứng minh MN // ( SBC)

Bài 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AD // BC ) với AD =

2BC Gọi K là trung điểm của SD

a) Tìm giao điểm BK với ( SAC)

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( KBC) và (SAD)

c) Chứng minh CK // (SAB)

Ngày đăng: 20/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w