1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập ôn học kì 2 môn đại số lớp 10 pdf

5 494 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Viết phương trình đường thẳng d: 1... Đường thẳng qua A và song song cạnh BC 3.. Trung tuyến AM và đường cao AH.. Đường trung trực cạnh BC.. Đường trung bình song song cạnh AB 6..

Trang 1

¤n tËp häc k× 2

BÀI TẬP : ĐẠI SỐ

Phần I: Bất Đẳng Thức

Bài 1: Cho a, b 0 Chứng minh rằng:

a 32 3 2 3

 

b a b

a

b

2

2 2

3 3 4

Bài 2: Cho abc Chứng minh rằng:

a a2  b2 c2  (abc) 2 b (a b c) 2 ( 2b a) 2 9ab

Bài 3: Chứng minh rằng với mọi a,b,c ta có: a2  2b2  2c2  2ab 2ac 0

Bài 4: Cho ba số dương a,b,c Chứng minh rằng:

a

3

2 2 2

b

ab

a

3

2 2

3

2 2

3

2 2

a ac c

c c

bc b

b b

ab a

Bài 5: Cho ba số dương a,b,c Chứng minh rằng:

a a3 b13 abcab(a1bc) b

abc abc a c abc c b abc b a

1 1

1 1

3 3 3

3 3

Bài 6:

a Cho 0 x 1 Tìm GTNN của f(x) x( 1  x) 2

b Cho x 0 Tìm GTNN của 2

4 )

(

x x x

f  

c Cho 0 x 1 Tìm GTLN của f(x) x( 1  x2 )

Bài 7: Cho ba số dương a,b,c CMR:

a 1 1 1   8

a

c c

b

b

a

b 2 2 2   27

a

c c

b b a

Bài 8: Cho

 1 0 , ,

c b a c b a

CMR:

a 1 1 1 1 1 1   64

c b

) 1 )(

1 )(

1 (

) 1 )(

1 )(

1 (

c b a

c b a

Bài 9: Cho

 1 0 ,

b a b a

a Tìm GTLN của biểu thức a2 b2

ab

b Tìm GTNN của biểu thức 



b a

1 1

Bài 10: Cho

 1 0 , ,

c b a c b a

a Tìm GTNN của biểu thức: a3 b3 c3

b Tìm GTLN của biểu thức: 3 3a 7  3 3b 7  3 3c 7

Trang 2

c Tìm GTNN của biểu thức: 11 11 11

a

d Tìm GTLN của biểu thức: 1 1 1

c b

b a

a

c Tìm GTNN của biểu thức a b b c c a

1 2

1 2

1

Bài 11: Cho

 1 0 ,

b a b a

a Tìm GTNN của biểu thức a b

b

a  

1 1

b Tìm GTNN của biểu thức ab

ab

1

Bài 12: Cho

 1 1 1 1

0 , ,

c b a c b a

Tìm GTLN của biểu thức a b b c c a

1 2

1 2

1

Bài 13: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a,b,c CMR phương trình sau

a b c x ab bc ca

Bài 14: Cho ba số dương a,b,c CMR:

a

2

2 2

a c

c c

c

b

b

a

c a c

b c b a

2 1

1 2

2 2

2

b b

a

a

b

ca a

bc c

ab

e ( ) ( ) ( )2 4

3 2

3 2

a c

c c

b

b b

a

c b a a

c c

b b

a

Bài 15: Cho ba số dương a,b,c CMR:

2 2

2 2

2 2

2 2 2

a ca c c bc b b ab a a

c c

b b

a

Phần II: Bất Phương Trình, Hệ Bất Phương Trình

Bài 1: Giải và biện luận BPT: ( 1 ) 2 1

x m

Bài 2: Tìm m để hệ BPT sau có nghiệm:

0 1 2

) 2 )(

1 ( )

1

2

m x

x x

x x

x

Bài 3: Tìm m để hai BPT sau tương đương:

1 )

3 )(

1

0

2 

Bài 4: Giải các BPT sau:

a 2 1 2 ( 3 )( 1 ) 2

c ( 1 ) 2 ( 2 5 ) 0

2

2 1

1

x

e ( 2 1 )( 6 2 ) 0

6 5

1 4

1

2

x

g 2 4 5

x

x

Bài 5: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a

1 2

1 4

1

2   

x x

6 5

) 8 2 )(

9 (

2

2 2

x x

x x x

y

Bài 6: Tìm m để hàm số xác định với mọi x  R: 2 2( 1) 1

y

Bài 7: Tìm m để hệ BPT sau có nghiệm:

Trang 3

a mxx 2m 1 b x2  ( 4m 3 )x 4m2  6m 0

Bài 8: Giải các PT và BPT sau:

x

c 4 2 2 4

e 3x 1  x  2  x f 2 2 2 1

x

g 2x 1  x 2  4x 2 h 2 4 2 4

x

i

2

5

4

2

2

x

x

Bài 9: Giải các PT và BPT:

a 1  x 3 x ( 1  x)( 3 x)  2 b 6 2 2 2 1 3 5

x

c 2 4 2 4 2 2

x

e x(x 1 )(x 2 )(x 3 )  24 f 2 ( 1 ) 2 2 15 1

x x x

x

Bài 10:

a Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2 2 4 2 2 1 0

x

b Tìm m để BPT sau có nghiệm: 2 2 2 2 2 0

x

c Tìm m để BPT sau nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định:

0 1 2 2

3 1

Bài 11: Tìm m để BPT sau nghiệm đúng với mọi x: 7

2 3 2

5

2

x x

m x x

Bài 12: CMR với mọi x,y,z ta có:

a 2 2 2 4 2 6 0

y xy x y

x

b 4 2 4 3 2 ( 2 2 ) 2 4 2 0

y

x

y z xy xz yz x

x

BÀI TẬP :HÌNH HỌC

B i 1: ài 1:

Viết PTTS & PTTQ của d:

1 d đi qua điểm M(2; -3) & có VTCP u  (4;6)

2 d đi qua điểm N(3; 4) & có VTPT n   ( 2;1)

3 d đi qua điểm P(1; 2) & có hệ số góc k 3

4 d đi qua 2 điểm A(-2; 4) & B(1;0)

Bài 2:

Viết phương trình đường thẳng d:

1 d đi qua giao điểm của 2 đường thẳng d1:2x 3y15 0, d x2: 12y 3 0và đi qua điểm A(2;0)

2 d đi qua giao điểm của 2 đường thẳng d1:3x 5y 2 0,d2:5x 2y 4 0và song song với đường thẳng d3:2x y  4 0

3 d đi qua giao điểm của 2 đường thẳng d1:2x 3y 5 0,d x2:  2y 3 0 và vuông góc với đường thẳng d x3:  7y1 0

Trang 4

4 Đi qua A(3;2) và tạo với trục hoành góc 600.

Bài 3:

Viết phương trình đường thẳng d biết d cắt các tia Ox, Oy tại A, B trong mỗi trường

hợp sau:

a M(5; 4) là trung điểm AB.

b OAB vuông cân và d qua N ( 2; 4)

c SOAB 3 và d qua 3;1

2

M  

 

d SOAB 6 và d vuông góc với đường thẳng d' : 4x 3y 1 0

Bài 4: Cho ABCbiết A(3;-5), B(1;-3), C(2;-2)

Viết phương trình tổng quát của:

1 Ba cạnh tam giác ABC

2 Đường thẳng qua A và song song cạnh BC

3 Trung tuyến AM và đường cao AH Tìm tọa độ chân đường cao H

4 Đường trung trực cạnh BC

5 Đường trung bình song song cạnh AB

6 Đường phân giác trong góc A

Bài 5: Cho d x:  2y 2 0&M(1; 4)

1 Tìm tọa độ hình chiếu H của M lên d

2 Tìm tọa độ điểm N đối xứng của M qua d

3 Viết phương trình đường thẳng dđối xứng của dqua M

Bài 6: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau và tìm giao điểm của chúng

(nếu có )

a) d1: 2x3y 1 0 & d2: 4x5y 6 0

b) d3: 4x y  2 0 & d4: 8 x2y 1 0

 

3 2



7: 5 & 8: 5 0

1

e) d x9: 2 & d10:x2y 4 0

Bài 7: Cho hai đường thẳng ( ) : 4D1 x2y 7 0, (D2) :x3my 2 0

Tìm m để ( )D1 cắt (D2), ( ) / /(D1 D2), ( ) (D1  D2)

1 Tính SABC

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng x-2y-1=0 sao cho SABC 15

Bài 9: Cho 2 đường thẳng :3x 4y 3 0 : 3x 4y 8 0

1 Tìm trên Ox điểm M cách một khoảng bằng 3

2 Tính khoảng cách giữa  và  

Bài 10: Cho 1:x2y 4 0 2:x 3y 6 0

Trang 5

1 Tính góc giữa 1 và 2

2 Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;2) và hợp với 1 góc 600

3 Viết phương trình đường thẳng song song với 1 và có khoảng cách đến 2

bằng 1

Bài 11: Trong mp tọa độ cho A(1;-1), B(1;1), C(3;-4)

1 Viết phương trình đường thẳng qua A và cách đều B và C

2 Viết phương trình đường thẳng  qua B và khoảng cách từ C đến  bằng 2

Bài 12: Tìm tập hợp các điểm cách đều 2 đường thẳng:

1 1:3x 2y 6 0& 2:3x 2y 4 0

2 3:3x4y 6 0& 4:5x10 0 ( phân giác góc tạo bởi 3 và 4)

Bài 13: Cho hai đường thẳng: : 3x2y 1 0 và d: 5x 3 +2=0y

1) Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trên

2) Tính khoảng cách từ A(5 ;4) đến đường thẳng 

3) Viết phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng trên 4) Tìm điểm M thuộc  sao cho khoảng cách từ M đến d bằng 5

5) Tìm điểm N thuộc đường thẳng ( ) :1 x 2y0 sao cho khoảng cách từ N đến

 bằng hai lần khoảng cách từ N đến d

Bài 14: Cho hình bình hành ABCD có tâm I(3;5) và hai cạnh nằm trên

1:x 3y 6 0

    và 2: 2x 5y1 0 Viết phương trình các cạnh còn lại của hình bình hành

Ngày đăng: 29/07/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w