1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập ôn học kì I hóa 8 13-14

5 343 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cùng một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng phải chứa cùng: Câu 5.. Câu 6: Đốt cháy 4,48 l khí hidro trong 4,48 l khí oxi thu được nước H2O.Tính thể tích khí

Trang 1

KIỂM TRA

I Trắc nghiêm khách quan.

Chọn và chép lại đáp án đúng nhất.

Câu 1 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

A Proton và electron B Proton và nơtron

C Nơtron và electron D Proton, nơtron và electron

Câu 2 Có 3 nguyên tử natri; 5 nguyên tử hiđro; 6 nguyên tử cacbon; 2 phân tử nước;

2 phân tử clo Cách diễn đạt nào sau đây là đúng

A Na3; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl B 3Na; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl2

B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl2 B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl

Câu 3 Nối cột A với cột B sao cho phù hợp

1 Đơn chất

1

2

a HCl, NaCl, CaCO3, HNO3

b O2, N2, H2, Cl2

c CO, BaSO4, MgCO3, Na2SO4

e Ag, Ba, Fe, Pb Câu 4 CTHH của hợp chất nguyên tố R với nhóm SO4(II) là R2(SO4)3 CTHH của hợp chất nguyên tố R với clo là:

A RCl B RCl2 C RCl3 D RCl4

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam Magiê trong không khí thu được 4 gam magiê oxit Khối lượng oxi tham gia phản ứng là:

A 2,4 B 2,2 C 1,8 D 1,6

Câu 6 : Khí X có tỉ khối so với không khí gần bằng 0,97 ; X là khí nào trong các khí sau :

Câu 7: Dãy chất nào sau đây toàn là đơn chất?

A H2, O2, Na2O B N2, O2, H2 C P, S, CuO D NH3,CH4, H2O

Câu 9: Trong phản ứng hoá học khối lượng chất tham gia:

Câu 10: Số nguyên tử có trong 1,5mol nguyên tử Al là:

a. 3.1023 nguyên tử b 6.1023nguyên tử c 9.1023 nguyên tử d Đáp án khác

Câu 15 : Khi phân huỷ CaCO3 người ta thu được 22,4 lit khí CO2 ở đktc và 56g CaO Hỏi khối

Câu16: Nhóm CTHH nào viết đúng ?

Trang 2

KIỂM TRA

I Trắc nghiêm khách quan.

Chọn và chép lại đáp án đúng nhất.

Câu 1 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng hoá học là:

A Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc

B Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

C Đun nước ở 1000C thu được hơi nước

D Thuỷ tinh nóng chảy thổi thành ống nghiệm

Câu 2 Phản ứng hoá học xảy ra khi có điều kiện

A Các chất phản ứng được tiếp xúc với nhau

B Có thể phải đun nóng đến một nhiệt độ nào đó

C Có thể cần có mặt của chất xúc tác

D Cả 3 điều kiện A,B và C đều đúng

Câu 4 Trong cùng một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng phải chứa cùng:

Câu 5 Cho sơ đồ của phản ứng sau: Fe(OH)y + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O

Chỉ số thích hợp của x và y (x ≠y) của phản ứng trên là:

Câu 6 Phương trình hoá học nào sau đây đúng:

A 3HCl + Al AlCl3 + H2 B 3HCl + Al AlCl3 + 3H2

C 6HCl + 2Al 2AlCl3 +3 H2 D 6HCl + 3Al 3AlCl3 + 3H2

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 8 gam cacbon thu được 22 gam khí cacbonic Khối lượng ôxi cần dùng là :

Câu 8 Cho phương trình hoá học sau: 4Al + 3O2  2Al2O3

Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng là:

Câu 9: Cho sơ đồ PƯ : CaCO3 + HCl > CaCl2 + CO2 + H2O

Tỉ lệ số phân tử CaCO3 và HCl tham gia PƯ là :

chứa 3 mol khí H2, bình R chứa 0,4 mol khí SO3 Thứ tự các bình được xếp theo chiều giảm dần

về khối lượng là :

Câu 11 : Nguyên tử trung hoà về điện do :

Câu 12 : ở điều kiện( t0 = O0C ; p = 1 atm) 3g khí hiđro và 48 g khí oxi

Trang 3

Câu 13 :Dãy các khí nhẹ hơn không khí là

Câu17: Số phân tử O2 có trong 33,6 lit khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Trang 4

II Tư luân

Câu 1 Lâp CTHH của hợp chất gồm các nguyên tố sau:

a Kẽm (II) và nhóm PO4(III) b Lưu huỳnh (VI) và oxi

Câu 2

a Tính thể tích ở (đktc) của hỗn hợp khí gồm 0,75 mol N2 và 0,25 mol H2

b Tính thành phần phần trăm của Cu trong các hơp chất: CuO; CuSO4

c Lập PTHH sau: 1 P + O2 → P2O5

2 Fe + HCl → FeCl2 + H2

Câu 3 Cho 13,5 gam nhôm tác dụng với HCl theo phản ứng sau:

Al + HCl → AlCl3 + H2

a Lập phương trình phản ứng?

b Xác định tỉ lệ các chất của phản ứng?

c Tính thể tích H2 sinh ra ở (đktc)

Câu 4: Lập các PTHH theo các sơ đồ phản ứng sau:

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam K bằng khí O2 tạo thành K2O

A, Viết PTHH?

B,Tính khối lượng K2Otạo thành?

C, Tính thể tích O2 cần dùng cho phản ứng (đktc)?

D,Tính khối lượng ôxi tham gia phản ứng theo hai cách?

Câu 6: Đốt cháy 4,48 (l) khí hidro trong 4,48 (l) khí oxi thu được nước H2O.Tính thể tích khí còn lại sau phản ứng Biết thể tích các khí đo đktc

Câu 7: Cho 4 g oxit của một kim loại hoá trị II phản ứng

với axit HCl Lượng axit cần dùng là 0,1 mol Xác định công thức của oxit

Câu 8:

a) Hãy nêu quy tắc hóa trị với hợp chất hai nguyên tố

b) Áp dụng:

- Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Clo hóa trị I: FeCl3 ,

NaCl

- Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2 (SO4)3, biết nhóm (SO4) hóa trị II

- Lập công thức hóa học của những hợp chất hai nguyên tố sau: Fe (III) và Oxi; C (IV) và S (II)

- Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau: Ca (II) và (NO3) (I)

Trang 5

II Tư luân

Câu 1

Lập phương trình hóa học và cho biết tỷ lệ (số nguyên tử, số phân tử) của các chất trong mỗi phản ứng sau:

a) Kim loại nhôm (Al) tác dụng với dung dịch CuCl2 tạo ra dung dịch AlCl3 và kim loại đồng (Cu)

b) Muối Kali clorat (KClO3) phấn hủy tạo thành Kali clorua (KCl) và khí Oxi

Câu 2

a) Khối lượng mol là gì? Ký hiệu của khối lượng mol ?

b) Hãy tính:

- Số mol nguyên tử của 28 gam sắt (Fe)

- Khối lượng của 0,5 mol khí CO2

Câu 3

Đốt cháy hết 9 gam kim loại magie (Mg) trong không khí thu được 15 gam hợp chất magie oxit (MgO) Biết rằng magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi (O2) trong không khí a) Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng của oxi đã phản ứng

Cho biết: Fe = 56; O = 16; C = 12; Mg = 24

Câu 4: Hãy lập phương trình hoá học của mỗi phản ứng sau (3đ):

1) Cr + O2 -> Cr2O3 4) CaCO3 + HCl -> CaCl2 + H2O + CO2

2) Fe2O3 + H2 -> Fe + H2O 5) CH4 + O2 -> CO2 + H2O

3) Zn + HCl -> ZnCl2 + H2 6) Fe + Cl2 -> FeCl3

Câu 5

Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam nhôm theo sơ đồ phản ứng sau:

Al + O2 -> AlxOy

a Xác định chỉ số x và y

b Lập phương trình hoá học của phản ứng trên

c. Tính khối lượng nhôm ôxit (AlxOy) biết khối lượng ôxi cần dùng là 2,4 gam

Câu 6: Hãy hoàn thành các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số mol giữa các chất.

Câu 7 : Hãy lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi : 28%Na; 33%Al ; 39%O Biết khối

lượng mol của hợp chất là 82g

Câu 8:

a) Đốt cháy hoàn 3,1g P trong không khí Tính khối lượng của P2O5 tạo thành và thể tích khí oxi đủ để phản ứng với lượng P trên

b) Cũng lượng P trên người ta đốt trong 22,4 lit khí oxi thì sau phản ứng ta thu được chất gì ? Khối lượng là bao nhiêu ? Biết thể tích các khí đo ở đktc

t 0

Ngày đăng: 17/02/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w