1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Toan Hinh 8

113 1,2K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Hình
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động 1 15 phút Định Nghĩa : Học sinh nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi của giáo viên.. theo yêu cầu của giáo viên Treo bảng phụ gọi đại diện một nhóm lêntrình bày+ Đại diệ

Trang 1

2 Học sinh : Sách giáo khoa, thớc thẳng, thớc đo góc.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

- Giáo viên nhắc lại định lý về tổng số đo các góc trong một tam giác và những kiến thức có liên quan đến bài mới.

3 Bài mới :

Hoạt động 1 (15 phút) Định Nghĩa :

Học sinh nghiên cứu SGK và trả lời câu

hỏi của giáo viên

+ Cho học sinh quan sát hình 1 & 2 SGK và nêu câuhỏi : Trong các hình a, b, c, d hình nào là tứ giác, hìnhnào không là tứ giác ? vì sao ?

Học sinh phát biểu định nghĩa tứ giác

SGK

? Tứ giác lồi là gì

Giới thiệu định nghĩa về tứ giác lồi

Học sinh nghe và ghi vở Giới thiệu chú ý SGK

Hoạt động 2 (10 phút) câu hỏi 2

Học sinh hoạt động nhóm làm câu hỏi 2 Yêu cầu học sinh làm câu hỏi 2

Trang 2

theo yêu cầu của giáo viên Treo bảng phụ gọi đại diện một nhóm lêntrình bày+ Đại diện một nhóm lên trình bày kết

quả, các nhóm khác trao đổi, nhận xét,

bổ sung

Hớng dẫn lớp thảo luận để đa đến kết luận đúng

Hoạt động 3 (10 phút) Tổng các góc của một tứ giác

Học sinh làm cá nhân câu hỏi 3 Yêu cầu học sinh làm câu hỏi 3

a.Tổng 3 góc của một tam giác bằng 1800

Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

Học sinh đọc và học định lý SGK Giáo viên giới thiệu định lý SGK

Trang 3

+ Kiến thức : - Học sinh nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.

- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông, biết

vẽ hình thang, hình thang vuông và tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông.

+ Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ hình thang, hình thang vuông và nhận dạng hình thang, hình thang vuông ở các vị trí khác nhau.

Rèn kỹ năng tính toán, tính số đo góc + Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác trong tính toán và vẽ hình.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên và học sinh : Thớc, e ke, phấn màuvà các đồ dùng cần thiết

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

? Phát biểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.

? Định lý tổng số đo các góc trong một tứ giác; làm bài tập

Học sinh phát biểu và học định nghĩa

SGK Vẽ hình thang và trả lời câu hỏi

của giáo viên

Giáo viên giới thiệu định nghĩa hình thang, cho họcsinh quan sát hình 14 và cho biết cạnh nào là cạnh đáy,cạnh bên, đờng cao

? Hai cạnh đáy của hình thang có bằng nhau không

Hoạt động 2 (18 phút) Thực hiện các câu hỏi

Học sinh làm câu hỏi 1 (cá nhân) Yêu cầu học sinh làm câu hỏi 1 SGK

Đáp án a : Các tứ giác ABCD và EFGH

là hình thang, tứ giác IMKN không là

hình thang

? Vì sao lại kết luận các hình đó là hình thang

b Hai góc kề 1 cạnh bên của hình thang

thì bù nhau

Gợi ý cho học sinh nhớ lại kiến thức cũ đã học về góctạo bởi hai đờng thẳng song song

Học sinh làm câu hỏi 2 theo hớng dẫn

của giáo viên

Cho học sinh đọc và nghiên cứu câu hỏi 2

Giáo viên gợi ý cách làm

Kẻ thêm đờng chéo AC và xét các Δ bằng nhau

Từ mỗi kết quả tìm đợc rút ra nhận xét

Trang 4

Hoạt động 3 (5 phút) Hình thanh vuông

Học sinh nghiên cứu SGK và trả lời câu

hỏi của giáo viên

Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và cho biết hình nhthế nào đợc gọi là hình thang vuông

Học sinh đọc và học trong SGK Giáo viên : g.thiệu định nghĩa : yêu cầu về nhà vẽ hình

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác trong vẽ hình.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, thớc thẳng, thớc đo độ, phấn màu

Trang 5

2 Học sinh : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

? Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang vuông

? Nêu nhận xét suy ra từ câu hỏi 2

3 Bài mới :

Hoạt động 1 (12 phút) Định Nghĩa :

Học sinh trả lời cá nhân câu hỏi 1 SGK + Cho học sinh quan sát hình 23 và làm câu hỏi 1

Đáp : D = C Giáo viên giới thiệu hình thang trên hình 23 SGK là

hình thang cânHọc sinh phát biểu định nghĩa hình thang

A = B hoặc C = DHọc sinh đọc chú ý - Giới thiệu chú ý SGK

Học sinh làm việc cá nhân trả lời câu hỏi 2 - Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 2

Đáp án : Ha, b, d

b D = 1000; I = 1100; N = 700; S = 900 - Gọi từng học sinh trả lời câu hỏi 2

c 2 góc đối của hình thang cân thì bù nhau Giáo viên nhấn mạnh ý C coi nh 1 T/c

Hoạt động 2 (20 phút) Tính chất

Học sinh đọc định lý 1 SGK Giáo viên giới thiệu định lý 1, yêu cầu học sinh đọc

và ghi GT/KL

GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)

KL AD = BC Giáo viên gợi ý học sinh cách chứng minh

TH2 : AD//BC AD//BC Thì theo nhận xét ở bài 2 ta có điều gì ?Học sinh đọc chú ý SGK Giáo viên giới thiệu chú ý SGK

Học sinh đọc định lý 2 và ghi GT/KL Giáo viên giới thiệu định lý 2, yêu cầu học sinh đọc

Trang 6

Học sinh tự CM Giáo viên chốt lại kết luận đúng

Hoạt động 3 (8 phút) Dấu hiệu nhận biết

Học sinh đọc và làm câu hỏi 3 - Giáo viên cho học sinh làm câu hỏi 3

Học sinh dự đoán GV hớng dẫn HS sử dụng com pa để vẽ hình

Học sinh đọc định lý SGK Giáo viên giới thiệu định lý 3 SGK và yêu cầu học sinh

tự CM định lý ở bài tập 18 SGKHọc sinh đọc dấu hiệu và học trong SGK Giáo viên giới thiệu dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Hoạt động 4 Hớng dấn Củng cố

Học sinh phát biểu định lý theo yêu cầu

của giáo viên

Cho học sinh phát biểu lại các định lý SGKBTVN : Bài 11, 12, 13, 14, 15 Chuẩn bị bài luyện tập

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

? Nêu các tính chất của hình thang cân

Trang 7

Giáo viên gợi ý CM

? Để chứng minh ABCD là hình thang cân ta phảichứng minh yếu tố nào bằng nhau ? dựa vào đâu ?

Tơng tự ta có : EB = EA (2) ? Chỉ ra AC = BD

Từ (1) & (2) => AC = BD => ABCD là hình thang cân

=> ABCD là hình thang cân (Dấu hiệu)

- Học sinh hoạt động nhóm làm và báo

Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả của các nhóm và

bổ sung nếu cần thiết

Trang 8

+ Kỹ năng : Rèn cho học sinh kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh 1 bài toán, 1 định lý, tóm tắt ghi GT/KL của 1 định lý.

- Rèn cách lập luận chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế.

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và tính toán.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng, com pa.

2 Học sinh : SGK, com pa, thớc thẳng.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

? Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân và dấu hiệu nhận biết hình thang.

3 Bài mới :

Hoạt động 1 (37 phút) Đờng trung bình của tam giác

học sinh làm câu hỏi 1 SGK

Dự đoán E là trung điểm của AC

Học sinh đọc định lý1 SGK

Yêu cầu học sinh làm câu hỏi 1 và báo cáo kết quả dự

đoánGiáo viên giới thiệu định lý 1GT

Trang 9

Học sinh hoạt động nhóm và làm báo cáo

kết quả của câu hỏi 2 Yêu cầu học sinh làm câu hỏi 2.

Học sinh hoạt động nhóm và làm báo cáo

kết quả của câu hỏi 2

Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên - Yêu cầu học sinh phát biểu lại các định lý và định

nghĩa về đờng trung bình của tam giácBTVN : Bài 20 - 21 (SGK)

Ngày soạn : ………

Trang 10

Ngày giảng : ………

Tiết 6

đờng trung bình của tứ giác - của hình thang (Tiếp)

Hoạt động 1 (20 phút) Định lý 3

HS làm việc cá nhân và báo cáo kết quả

câu hỏi 4 : I là trung điểm của AC, F là

trung điểm của BC

Cho HS làm câu hỏi 4Yêu cầu HS vẽ hình vào vở

HS đọc và ghi giả thiết, kết luận GV giới thiệu định lý SGK

Vẽ hình và yêu cầu HS vẽ hình vào vở

GT ABCD là hình thang (AB//CD)

AE = ED; EF//AB; EF//CD

KL BF = FC

CM :

{I} = AC  EF

ADC có E là trung điểm của AD và

EI//DC => I là trung điểm của AC

=> AI = IC

Gợi ý để học sinh vẽ giao điểm I của AC và EF

? CM AI = IC+CAB có I là trung điểm của AC và IF//

AB (gt) => F là trung điểm của BC

HS đọc định lý, vẽ hình và ghi gt, kl GV giới thiệu định lý 4 và cho HS đọc, vẽ hình và ghi

gt, kl & yêu cầu HS vẽ vào vở

GT Hình thang ABCD (AB//CD)

AE = ED; BF = FC

KL EF//AB; EF//CD

CM :

Hớng dẫn HS chứng minh+ Kẻ AE  CD = {K}

Mà E là trung điểm của AD => F là trung

điểm của AK => EF là đờng TB của tam

EF  

AB DC CK DC

Trang 11

MÆt kh¸c DK = DC + CK

HS ¸p dông tÝnh c©u hái 5 SGK

Cho HS ¸p dông tÝnh c©u hái 5 SGK

Trang 12

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác, vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, SBT, Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng.

2 Học sinh : Sách giáo khoa, thớc thẳng.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

? Phát biểu định nghĩa và 2 định lý về đờng trung bình của hình thang.

HS Đọc, vẽ hình và ghi gt, kl Cho HS làm bài tập 28 SGK

+ EF là đờng TB của hình thang ABCD Yêu cầu 1 HS lên vẽ hình

nên AB//EF//DC

ABC có BF = AC

=> AK = KC (ĐL1) ? Chỉ ra EI là đờng trung bình của DAB

ABD có AE = ED ? Vận dụng kiến thức nào để tính

=> IB = ID (ĐL1)

b AB= 6cm; CD=10cm Tính EI,KF, IK Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm và báo cáo kết quả

2

EF AB

CD EF GH

GH CD

2

2 2

AB CD KF

AB CD

EF  



Trang 13

;

EF = 8cm => IK = EF - EI - KF = 2cm

Hoạt động 2 (3 phút) Củng cố

HS đọc định lý theo yêu cầu của GV

? Phát biểu định lý về đờng TB của tam giác và hìnhthang

+ Kỹ năng : Biết sử dụng thớc và com pa để dựng hình vào vở.

- Rèn kỹ năng t duy tổng hợp, vận dụng các bài toán cơ bản vào dựng các bài toán.

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong sử dụng dụng cụ, có ý thức vận dụng hình vào thực tế.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng, thớc đo góc.

2 Học sinh : Sách giáo khoa, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

Hoạt động 1 (7 phút) Giới thiệu bài toán dựng hình

cm AB

Trang 14

HS nghe giới thiệu và trả lời câu hỏi của

? Thế nào là bài toán dựng hình

HS nêu tác dụng của thớc và com pa

Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết tác dụng củathớc và com pa

Hoạt động 2 (15 phút) Các bài toán dựng hình đã biết

HS nêu các dạng toán dựng hình đã học ? Có những bài toán dựng hình nào đã đợc học trong

chơng trình toán 6,7

GV hớng dẫn lại cách dựng của một số bài toán dựnghình nh : đờng trung trực của một đoạn thẳng (H1), dựng 1 góc bằng 1 góc cho trớc (H2), dựng đờngthẳng vuông góc, dựng đờng thẳng song song

+ Yêu cầu HS nêu cách dựng Dựa vào hình vẽ SGKgiáo viên nhận xét và nêu lại cách dựng

Nêu cách dựng của một số bài toán đã

- HS đọc bài toán SGK - Yêu cầu HS đọc bài toán

- HS trả lời các câu hỏi của GV - Giáo viên phân tích bài toán bằng các câu hỏi để HS

trả lời

-  ADC có thể dựng đợc ? Tam giác nào có thể dựng đợc ? vì sao

vì biết 2 cạnh AD, DC và góc xen giữa D GV dựng hình lên bảng, yêu cầu HS dựng hình vào vở

- B nằm trên tia Ax //DC cách A 3cm ? Dựng điểm B bằng cách nào

- B, C, Ax cùng năm trên một nửa mặt

phẳng có bờ là đờng thẳng AD

? B, C, Ax phải thoả mãn những điều kiện gì

- HS lần lợt nêu cách dựng hình - Yêu cầu HS nêu cách dựng

- HS CM theo gợi ý của GV

? Vì sao hình thang vừa dựng thoả mãn yêu cầu của đềbài

? Dựa vào cách nào ta CM đợc ABCD là hình thang vàthoả mãn các điều kiện của đầu bài

- Luôn dựng đợc 1 hình thang thoả mãn

điều kiện của đầu bài

? Có thể dựng đợc mấy hình thang thoả mãn điều kiệncủa đầu bài

Hoạt động 4 (3 phút) Củng cố - hớng dẫn

Củng cố : GV thông qua VD nhắc lại nội dung của

Trang 15

HS ghi BT về nhà và nội dung chuẩn bị

+ Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng, t duy hình học để làm bài tập

Kỹ năng sử dụng thớc và com pa.

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác, vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, phấn màu, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

2 Học sinh : SGK, SBT, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

? Em hiểu thế nào là bài toán dựng hình.

? Để làm 1 bài toán dựng hình phải trải qua mấy bớc Là những bớc nào.

3 Bài mới :

Hoạt động 1 (37 phút) Luyện tập

HS nghiên cứu SGK và làm bài 30 yêu cầu HS đọcv à làm bài 30 SGK

HS nêu cách dựng theo HD của GV GV gợi ý để HS nêu đợc cách dựng

Cách dựng :

1 Dựng đoạn thẳng BC = 2cm

2 Dựng góc CBX = 900

? Bài toán cho biết gì

? Ta phải dựng yếu tố nào trớc

? Bài toán cho biết số đo góc nào dựng góc đó

Trang 16

HS : Chỉ dựng đợc 1 tam giác thoả mãn

điều kiện bài toán ? Có thể dựng đợc mấy tam giác

HS nghiên cứu bài 33 SGK Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài 33 SGK

- HS nêu cách dựng ? Theo đầu bài thì yếu tố nào là dựng đợc

và báo cáo kết quả

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 34 SGK vàcho 1 nhóm đại diện trình bày, các nhóm khác nhậnxét kết quả

- Dựng đợc 2 hình thang thoả mãn điều

kiện bài toán

? Có thể dựng đợc mấy hình thang thoả mãn điều kiệnbài toán

Hoạt động 2 (3 phút) Củng cố

HS ghi BTVN và nội dung chuẩn bị cho

bài sau

- Nắm đợc bố cục của một bài toán dựng hình

- Thể hiện đợc cách dựng & CM bài toánBTVN : Bài 53  55 SBT

Trang 18

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đờng thẳng Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng.

- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình.

2 Học sinh : Sách giáo khoa, thớc thẳng, chuẩn bị bài mới.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

Trang 19

Hoạt động của học sinh Gợi ý của giáo viên

Hoạt động 1 (10 phút) Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng

- HS làm câu hỏi 1 SGK

+ A & A' là 2 điểm

đối xứng nhau qua đờng thẳng d

- HS đọc và học định nghĩa trong SGK

- Cho HS làm câu hỏi 1 SGK

GV qua vẽ hình giới thiệu cho HS biết quan hệgiữa A và A'

? Vậy thế nào là 2 điểm đối xứng nhau qua 1 ờng thẳng

đ Giới thiệu định nghĩa SGK

? Nếu B Є d thì điểm đối xứng của B là điểmnào

Giới thiệu quy tắc SGK

* Quy tắc: Hai ủieồm goùi laứ ủoỏi xửựng vụựi

nhau qua moọt ủửụứng thaỳng d neỏu d laứ

ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng noỏi hai

ủieồm ủoự.

Hoạt động 2 (15') Hai hình đối xứng qua 1 đờng thẳng

?2 Hai hoùc sinh leõn baỷng, moói em laứm1

trửụứng hụùp.

+ AB & A'B' gọi là hai đoạn thẳng đối xứng

nhau qua d

- HS quan sát, phát biểu định nghĩa SGK

ẹũnh nghúa : Hai hỡnh goùi laứ ủoỏi xửựng vụựi

nhau qua ủửụứng thaỳng d neỏu moói ủieồm

thuoọc hỡnh naứy ủoỏi xửựng qua d vụựi moọt

ủieồm thuoọc hỡnh kia vaứ ngửụùc laùi

- Yêu cầu HS làm câu hỏi 2

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình

? C' vẽ đợc có thuộc A'B' không Hãy dùng thớc

đo thử

- GV giới thiệu về 2 đờng thẳng đối xứng nhau

? TQ lên cho biết khi nào 2 hình đợc gọilà đốixứng nhau

-GV đờng thẳng d đợc gọi là đối xứng của haihình đó

- Hai hình đối xứng nhau liệu có bằng nhaukhông ?

Neỏu hai ủoaùn thaỳng (goực, tam giaực) ủoỏi

xửựng vụựi nhau qua moọt ủửụứng thaỳng thỡ

chuựng baống nhau

A

A ’

B

Trang 20

Hoạt động 3 (15') Hình có trục đối xứng

?3 ẹieồm ủoỏi xửựng cuỷa caực ủổnh A, B, C

qua AH laứ : A, C, B

Do ủoự ủieồm ủoỏi xửựng qua AH

cuỷa moói ủổnh cuỷa  ABC

cuừng laứ ủổnh cuỷa ABC.

Ta noựi ABClaứ hỡnh coự truùc

ủoỏi xửựng.

- Yêu cầu HS làm câu hỏi 3

- GV hớng dẫn là trục đối xứng của ∆ ABC

? Thế nào là trục đối xứng của 1 hình

- HS làm việc cá nhân câu hỏi 4 và báo cáo kết

quả

?4 Sửỷ duùng caực taỏm bỡa caột saỹn caực hỡnh

chửừ A, tam giaực ủeàu, hỡnh troứn

a/ Chửừ caựi in hoa A coự moọt truùc ủoỏi xửựng

b/ Tam giaực ủeàu coự ba truùc ủoỏi xửựng

c/ Hỡnh troứn coự voõ soỏ truùc ủoỏi xửựng

- Cho HS làm câu hỏi 4

- GV nhận xét kết quả của HS

- Giới thiệu định lý (không y/c CM) về trục đốixứng của hình thang

Hoạt động 4(5') Củng có - Hớng dẫn

- HS làm và báo cáo kết quả bài 37 - Yêu cầu HS làm bài 37 và báo cáo kết quả

H 59 không có trục đối xứng, các hình còn lại

đều có trục đối xứng - BTVN : 35 , 36, 39, 40, 41 SGK

+ Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ hình, vẽ trục đối xứng của 1 hình.

- T duy nhận biết hình có trục đối xứng để xác định + Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác trong học tập.

II CHuẩn bị :

Trang 21

1 Giáo viên : SGK, SBT, phấn màu, thớc thẳng.

2 Học sinh : SGK, SBT, thớc thẳng & chuẩn bị bài mới.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

? Định nghĩa về 2 điểm đối xứng của 1 đờng thẳng và 2 hình đối xứng qua

b Con đờng ngắn nhất mà bạn tú nên đi là

là con đờng ADB

- Cho HS đọc và vẽ hình bài 39

- GV : Gợi ý HS cm

? So sánh CB với AD + CB

? So sánh CB với CE + EBKết hợp các yếu tố lại và => AD + DB < AE + EB

? Với CM trên ta thấy bạn Tú đi đờng nào là ngắnnhất

- HS hoạt động nhóm làm bài tập 40 &41 Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 40 & 41 SGK và

báo cáo kết quả

Bài 40 :

Biển a, b, d có trục đối xứng - GV giới thiệu thêm : Biển 61 a,b,c,d là các biển số

203 a; 210; 2076.; 233 của luật giao thông đờng bộ.Bài 42 :

Trang 22

- Câu a, b, c đúng

- HS nghiên cứu bài 42 và thực hiện theo

yêu cầu của bài tập - Cho HS làm cá nhân bài 42

cm góc bằng nhau.

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và CM

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng

2 Học sinh : Sách giáo khoa, thớc thẳng, chuẩn bị bài mới.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS trả lời câu hỏi 1 SGK

- Tứ giác ABCD là hình bình hành Vậy hình bìnhhành là gì ?

- Từ định nghĩa hình bình hành và hình thang thì hìnhbình hành là hình thang đặc biệt nh thế nào?

- HS làm cá nhân câu hỏi 2 - Yêu cầu HS làm câu hỏi 2

HS đọc và học định lý SGK - GV giới thiệu định lý về tính chất của hình bình hành

c) AI = IC ; IB = ID

Yêu cầu HS ghi gt, kl

A B I

1 = C

1 (so le trong)

=> ∆ AOB = ∆COD ( g.c.g)

=> AC = OC & OB = OD

Vậy O là trung điểm của AC và BD

? ∆ AOB = ∆COD thì => điều gì về các cạnh của 2∆ đó

? kết luận điều gì về vị trí điểm O

- Từ định lý và định nghĩa giới thiệu dấu hiệu nhận biết

I

Trang 24

- HS đọc và học dấu hiệu nhận biết trong

SGK

- Cho HS đọc dấu hiệu SGK

- Yêu cầu HS về nhà tự CM các dấu hiệu

- HS làm cá nhân câu hỏi 3 - yêu cầu HS vận dụng dấu hiệu làm câu hỏi 3, GV

nhận xét và kết luận

Hoạt động 4 (8') củng cố - hớng dẫn

- HS làm việc cá nhân các câu hỏi ở đầu

bài

? Trả lời các câu hỏi ở đầu bài

- Cho HS phát biểu lại dấu hiệu

- HS làm bài tập 43 SGK - Yêu cầu HS làm bài 43 SGK và giải thích rõ vì sao

+ Kiến thức : Củng cố cho HS các kiến thức về hình bình hành, các yếu tố

và quan hệ của hình đó dựa trên các định lý và dấu hiệu.

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

Trang 25

A E B

D F C

) 2

; 2

Quan sát HS dới lớp, hớng dẫn, gợi ý nếu cần

- GV nhận xét và đánh giá bài làm của HS

Mà AH l DB ; CK l DB => AH//CK ? Vì sao AH//CK

=> Tứ giác AHCK có AH//CK; AH = CK

=> AHCK là hình bình hành (dấu hiệu 3)

Theo dấu hiệu thì KL gì về tứ giác AHCK

b hbh AHCK có đờng chéo HK có O là

trung điểm của HK và cũng là trung điểm

của đờng chéo AC (t/c đờng chéo hbh)

? Chỉ ra O là trung điểm của AC và giao của 2 đờngchéo của hbh AHCK

2 : FH //GH (//AC và EF = GH = 1/2AC)

Hoạt động 2 (3 phút) Củng cố hớng dẫn

HS phát biểu dấu hiệu nhận biết hình

bình hành Phát biểu lại dấu hiệu nhận biết bhình bình hành.Ghi nội dung yêu cầu về nhà BTVN : 49 SGK; 80 , 81, 82 SBT

Trang 26

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm.

- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng.

+ Kỹ năng : Biết cm điểm đối xứng nhau qua 1 điểm

- Rèn kỹ năng vẽ hình, vẽ chính xác điểm đối xứng và hình đối xứng + Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và học tập.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu.

2 Học sinh : Sách giáo khoa, thớc thẳng, chuẩn bị bài mới.

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (5')

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

? Hình nh thế nào là hình có trục đối xứng.

3 Bài mới :

Hoạt động 1 (10 phút) Hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm

- 1 HS lên bảng làm câu hỏi 1 SGK - Yêu cầu HS làm câu hỏi 1 SGK

A O A'

Gọi 1 HS lên bảng làmGiáo viên giới thiệu 2 điểm đối xứng nhau qua 1 điểm

Trang 27

- HS phát biểu định nghĩa SGK

Hai ủieồm goùi laứ ủoỏi xửựng nhau qua

ủieồm O neỏu O laứ trung ủieồm cuỷa

ủoaùn thaỳng noỏi hai ủieồm ủoự.

- Nêu định nghĩa SGK

- HS đọc quy ớc SGK - Giới thiệu quy ớc trong SGK

Hoạt động 2 (15') Hai hình đối xứng qua 1 điểm

- HS thực hiện câu hỏi 2 - Cho HS làm câu hỏi 2 SGK, gọi 1 HS lên bảng thực

C

C'

- AB& A'B' là 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua điểm O

HS nêu định nghĩa SGK

Hai hỡnh goùi laứ ủoỏi xửựng vụựi nhau

qua ủieồm O neỏu moói ủieồm thuoọc hỡnh

naứy ủoỏi xửựng vụựi moọt ủieồm thuoọc

hỡnh kia qua ủieồm O vaứ ngửụùc laùi.

ẹieồm O goùi laứ taõm ủoỏi xửựng cuỷa hai

hỡnh ủoự.

? Thế nào là 2 hình đối xứng nhau qua 1 điểmGiới thiệu định nghĩa và tâm đối xứng

- HS trả lời cá nhân

- Nếu 2 đoạn thẳng (góc, tam giác) đối

xứng với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng

? Có nhận xét gì về hình đối xứng với mỗi cạnh củahình bình hành qua điểm O

- HS dựa vào câu hỏi 3 trả lời tâm đối

- HS làm cá nhân bài 50 SGK + Treo bảng phụ, yêu cầu HS lên làm bài tập 50 SGK

- HS phát biểu lại yêu cầu của GV

- HS ghi BTVN

- Nêu lại các định nghĩa SGK

- BTVN : 51, 52, 53, 54 SGK

Trang 28

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng.

2 Học sinh : SGK, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

? Phát biểu định nghĩa hình có tâm đối xứng.

? Làm bài tập 56 SGK

3 Bài mới :

Hoạt động 1 (35 phút) Luyện tập

HS đọc, vẽ hình và ghi gt, kl - Cho HS làm bài tập 52 SGK

yêu cầu ghi gt, kl cụ thể

Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

Trang 29

Giải : Hớng dẫn HS chứng minh bài 52

Ta có : AE//BC & AE=BC => ACBE là hbh

Cho HS đọc và ghi gt, kl bài 54 SGK

+ Ox là đờng trung trực của AB

Từ (3) và (4) => B đối xứng với C qua O Yêu cầu HS suy nghĩa cách giải khác

HS làm và báo cáo kết quả bài 55 Cho học sinh làm bài 55 SGK

Trang 30

- Vận dụng kiến thức hình chữ nhật vào tam giác vuông.

+ Kỹ năng : - Biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật.

- Rèn kỹ năng tính toán, vận dụng, vẽ hình.

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác và thấy đợc áp dụng vào thực tế.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh : SGK, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang và hình bình hành.

HS làm câu hỏi 1 SGK Yêu cầu HS làm cá nhân câu hỏi 1

+ ABCD là hbh vì AB//CD ; AD//BC

+ ABCD là hình thang cân vì

AB//DC ; AD=BC

- 2 HS lên bảng CM hình chữ nhật là hbh và là hìnhthang cân

Trang 31

trong SGK.

Hoạt động 3 (12) Dấu hiệu nhận biết

HS đọc dấu hiệu SGK Giới thiệu các dấu hiệu nhận biết hình thang

GT ABCD là hbh ; AC = BD Hớng dẫn HS cm dấu hiệu 4 SGK

Yêu cầu HS làm cá nhân âu hỏi 2

HS làm cá nhân câu hỏi 2 và báo cáo kết

quả

(Đo AC &BD => KL)

GV nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 4 (14 phút) áp dụng vào tam giác

HS làm và báo cáo kết quả câu hỏi 3 Yêu cầu HS làm câu hỏi 3 SGK

a) HCN

b) AM = BC (=1/2AC và1/2 BD)

Hớng dẫn HS làm câu hỏi 3 dựa vào tính chất và dấuhiệu

c) Trong tam giác vuông trung tuyến ứng

với cạnh huyền và = nửa cạnh huyền

Câu hỏi 4 tự CM Tơng tự làm câu hỏi 4 và báo cáo kết quả

HS đọc định lý GV giới thiệu định lý SGK

Hoạt động 5 (2') Hớng dẫn củng cố)

HS ghi hớng dẫn của GV à BTVN Học kỹ các định lý, tính chất, dấu hiệu nhận biết

BTVN 5 8  65 SGKChuẩn bị giờ sau bài tập

Ngày soạn : ………

Ngày giảng : ………

Tiết 17

Trang 32

Luyện tập

I Mục tiêu :

+ Kiến thức : Củng cố cho HS các kiến thức về hình chữ nhật, các kiến thức vận dụng vào tam giác.

+ Kỹ năng : - Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh bài toán hình học.

- Vận dụng kiến thức, dấu hiệu vào CM bài toán + Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và cm.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng.

2 Học sinh : SGK, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

? Phát biểu định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hcn.

của ∆ ADC nên HG//AC;

Hớng dẫn, gợi ý HS cm dựa vào đờng trung bình củacác tam giác

Trang 33

=> EF//HG

? Chỉ ra EFGH là hbh

CM tơng tự ta có EH//FG ? Xét quan hệ của EH với FE

Do đó EFGH là hbh => KL về tứ giác EFGH

Trang 34

Biết vận dụng định lý về đờng thẳng song song cách đều để cm các đờng thẳng bằng nhau, biết chứng tỏ một điểm nằm trên một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc.

+ Kỹ năng : - Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh bài toán hình học.

- Vận dụng kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng vào thực tế

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và cm.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng.

2 Học sinh : SGK, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (kết hợp trong bài)

3 Bài mới :

Hoạt động 1 (7 phút) Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song

HS làm cá nhân câu hỏi 1 Yêu cầu HS làm câu hỏi 1 SGK

ABKH là hcn => AH = BK = h ? Cho biết ABKH là hình gì ? giải thích vì sao ?

A B a

h

H K b

Nêu khoảng cách từ A  b là h thì khoảng cách từ 1

điểm bất kỳ  b là bao nhiêu

Nhận xét : Mọi điểm thuộc a cách b một

khoảng là h, ta nói h là khoảng cách từ

ab (a//b)

GV giới thiệu nhận xét cho học sinh

HS phát biểu và học định nghĩa SGK Giới thiệu định nghĩa SGK

Hoạt động 2 (15') Tính chất của các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc

HS làm câu hỏi 2 theo hớng dẫn của GV Yêu cầu HS làm câu hỏi 2 SGK

GV hớng dẫn HS cm câu hỏi 2

Tứ giác AHKM có 2 cạnh AH //MK và

AH = MK => AHKM là hbh => AM//b ? AHKM là hình bình hành (hcn)

Vậy M є a'

HS đọc tính chất GV giới thiệu tính chất SGK

HS làm cá nhân câu hỏi 3 Cho HS làm cá nhân câu hỏi 3

A є 2 đờng thẳng song song với BC và

cách BC một khoảng bằng 2cm Giới thiệu nhận xét SGK

HS đọc phần nhận xét SGK Gọi 1 HS lên bảng (hoặc GV có thể chữa nhanh)

Trang 35

Hoạt động 3 (15 phút) Đờng thẳng song song cách đều

HS quan sát hình vẽ Cho HS quan sát hình 96 SGK và treo bảng phụCác đờng thẳng a, b, c, d song song và

cách nhau một khoảng không đổi ? Cho biết khoảng cách các đờng thẳng ấy với nhau.

Giới thiệu về đờng thẳng song song và cách đều

HS làm câu hỏi 4 theo nhóm Yêu cầu HS làm câu hỏi 4 SGK theo nhóm

HS làm bài 69 cá nhân Cho HS làm bài tập 69 SGK

(1) với (7) ; (2) với (5) GV kết hợp kiểm tra lại những kiến thức đã học(3) với (8) ; (4) với (6)

+ Kiến thức : Củng cố cho HS các kiến thức về đờng thẳng song song

Củng cố thêm kiến thức về đoạn chắn trong câu hỏi 4 + Kỹ năng : - Rèn kỹ năng vẽ hình, sử dụng thớc và chứng minh bài toán

- Kỹ năng t duy logic của mỗi bài toán.

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và cm.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, thớc đo góc, phấn màu, thớc thẳng.

2 Học sinh : SGK, thớc thẳng, thớc e ke, chuẩn bị bài tập

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

? Nêu định lý về đờng thẳng song song, cách đều.

? Tính chất của những điểm cách đều một đờng thẳng.

3 Bài mới :

Trang 36

Hoạt động của học sinh Gợi ý của giáo viên

AC = CD = DE Cho học sinh dới lớp nhận xét kết quả

nên d, CC'; DD' &EB là song song và cách

đều theo định lý về các đờng thẳng song

song và cách đều

GV chốt lại

Có còn cách giải nào khác ?+ HS ghi cách khác về cm Hớng dẫn cách khác : sử dụng đờng trung bình của

tam giác và của hình thangLàm bài tập 71 SGK Cho HS đọc và ghi gt, kl bài 71 SGK

a) AEMD là hcn, OD = OE ? AEMD là hình gì ? vì sao

nên O là trung điểm của AC hay OA = OC OD = OE => điều gì

vậy A, O, C thẳng hàng => KL gì

b) Kẻ AH | BC, O nằm trên đờng TB của

 ABC

Kẻ AH | BC ta có điều gì ?Khi M di chuyển trên BC thì có là trung điểm của ACkhông ?

c) M ở vị trí điểm H (M = H) thì AM

HS làm cá nhân và báo cáo kết quả Cho HS làm bài tập 70 SGK

HS phát biểu định lý - Nắm vững định lý về đờng thẳng // cách đều

- Làm lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 72 SGKCác bài 125  128 SBT

Trang 37

- Biết vẽ hình thoi, biết chứng minh một tứ giác là hình thoi

- Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, cm và trong các bài toán thực tế.

+ Kỹ năng : - Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh bài toán hình học.

- Vận dụng kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng vào thực tế

+ Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và cm.

II CHuẩn bị :

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng.

2 Học sinh : SGK, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu định lý về đờng thẳng song song cách đều.

3 Bài mới :

Trang 38

Hoạt động của học sinh Gợi ý của giáo viên

và cho biết tứ giácABCD

có gì đặc biệt ?

GV giới thiệu địnhnghĩa hình thoi

HS làm cá nhân câu hỏi 1 Yêu cầu HS làm cá nhân câu hỏi 1 SGK

Tứ giác ABCD có AB = DC l DA = BC Nhận xét và chốt lại

=> ABCD là hình bình hành Giới thiệu các định nghĩa của hình thoi

Hoạt động 2 (17') Tính chất

HS nêu tính chất của hình bình hành GV hình thoi có tất cả các tính chất của hbh, yêu cầu

HS nêu tính chất của hbh

HS làm cá nhân câu hỏi 2 SGK Yêu cầu HS làm cá nhân câu hỏi 2 SGK

HS đọc định lý SGK Giới thiệu định lý SGK

Gọi HS ghi gt, kl định lý để cm

GT ABCD là hình thoi

+ AC là p/giác của A; BD là p/giác của B Cho HS làm cá nhân câu hỏi 3

CA là p/g của C; DB là p/giác của D Hớng dẫn HS cm

CM

 ABC có AB = BC =>  ABC cân ? Chỉ ra  ABC cân

BD là trung tuyến của  đó (vì OA = OC)

=>  ABC cân tại B có trung tuyến BO nên

BO là đờng cao, đờng phân giác  ABC cân có BO là trung tuyến => KL gì về BC

=> AC | BD, BD là phân giác của B Hớng dẫn HS cm tơng tự để => KL

CM tơng tự BD là phân giác của D

AD là phân giác của A

CA là phân giác của C

Hoạt động 3 (7 phút) Dấu hiệu nhận biết

HS đọc dấu hiệu SGK Giới thiệu dấu hiệu nhận biết

Yêu cầu học trong SGK

HS cm và báo cáo kết quả Cho HS làm câu hỏi 3 SGK

Hớng dẫn dựa vào các tam giác vuông nhỏ để cm cáccạnh bằng nhau

Trang 39

Hoạt động 4 (6') Củng cố hớng dẫn

HS làm cá nhânbài 73 Cho HS làm bài tập 73 SGK

Các tứ giác đều là hình thoi Yêu cầu giải thích vì sao, dựa vào đâu

Ghi bài tập và yêu cầu về nhà BTVN : 74  78 SGK

1 Giáo viên : SGK, bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng.

2 Học sinh : SGK, thớc thẳng, thớc e ke, chuẩn bị bài mới

III Tiến trình dạy học :

1 ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi.

HS đọc định nghĩa và ghi vở GV giới thiệu hình vuông

Hình vuông vừa là hcn vừa là hình thoi ? Có kl gì về hình vuông

Trang 40

Hoạt động 2 (08') Tính chất

HS nêu tính chất của hình thoi và hcn GV : hình thoi có tất cả các tính chất của hcn và hình

thoi Yêu cầu HS nêu

HS trả lời cá nhân câu hỏi 1 SGK Yêu cầu HS làm cá nhân câu hỏi 1 SGK

2 đờng chéo của hình vuông cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đờng, bằng nhau,

vuông góc với nhau, là đờng phân giác của

các góc tơng ứng

GV chốt lại cho HS ghi

Hoạt động 3 (10 phút) Dấu hiệu nhận biết

HS đọc dấu hiệu SGK Giới thiệu dấu hiệu nhận biết hình vuông

Yêu cầu HS về tự cm các dấu hiệu trên

HS đọc nhận xét SGK Có nhận xét gì về tứ giác vừa làhcn, vừa là hình thoi

Làm bài 80 SGK, Tâm ddx là giao điểm

của 2 đờng chéo Yêu cầu HS vẽ hình trên bảng

Có 4 trục đối xứng

Ghi BT và yêu cầu chuẩn bị về nhà BTVN 81  86 SGK

Chuẩn bị bài ôn tập chơng

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang DEFB - Giao an Toan Hinh 8
Hình thang DEFB (Trang 11)
Hình chữ nhật - Giao an Toan Hinh 8
Hình ch ữ nhật (Trang 36)
Hình chữ nhật. GV nhận xét bài làm của HS - Giao an Toan Hinh 8
Hình ch ữ nhật. GV nhận xét bài làm của HS (Trang 40)
Hình 186 gồm mấy hình gồm 2 hình : 1 tam giác và 1 HCN Diện tích hình = ? S hình  = S ∆  + S hcn  =  21 c (a - b) + b.c - Giao an Toan Hinh 8
Hình 186 gồm mấy hình gồm 2 hình : 1 tam giác và 1 HCN Diện tích hình = ? S hình = S ∆ + S hcn = 21 c (a - b) + b.c (Trang 67)
Hình 186 gồm mấy hình gồm 2 hình : 1 tam giác và 1 HCN Diện tích hình = ? S hình  = S ∆  + S hcn  = - Giao an Toan Hinh 8
Hình 186 gồm mấy hình gồm 2 hình : 1 tam giác và 1 HCN Diện tích hình = ? S hình = S ∆ + S hcn = (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w