Tính tý số diện tích của phần không tô và phần tô đậm trong hình vẽ bên Đờng tròn nội tiếp hình vuông, tam giác đều nội tiếp trong đờng tròn, đờng tròn nội tiếp tam | 4 \ | giác đều.
Trang 1PHONG GD THO XUAN KỲ THI CHON HOC SINH GIOI LOP 9 THCS
GIAI TOAN BANG MAY TINH CASIO NAM HOC 2006-2007
DE CHAN
(Thời gian làm bài 90 phút )
Họ tên chữ ký của ngời chan thi Điểm bài thi Số phách
l)nnnnnnnnnnnnnn.nnn
2)nnnDDDDDDDDLH.nnn
(Thí sinh ghỉ đáp số vào ngay sau phần đề bài theo chỉ dẫn, thí sinh chỉ: đợc sử dụng các
loại máy tính Casio loại fx-200, fx-500, 5SOOMS, 570MS, 570ES )
Bai 1: (2 diém)
Tim UCLN, BCNN cta cac s6 2275416 va 17850
Đáp số :UCLN (2275416;17850)
BCNN (2275416;17850) =
Bài 2: (2 điểm) Hãy tính giá trị của A đới dạng phân số :
l
7 t —>——
3+——T 6+—
2
Đáp số A=
Bài 3: (3 điểm)
Tìm số d của các phép chia sau :
1 (2 diém) 34987859627956 cho 3498 Dap sé:
Dap so:
2.(1 diém) 4x4-33+6x2+x-20 cho (x-2,2468)
Bai 4 : (2 điển)
Cho đa thức f(x)=(x7 + x+2)”°= aox?°“+aix”?”+L ]+aaoX+a¿p
Hãy tính giá trị đúng cua S = aotai+ll+aas+aao Đáp số:
Bai5 : (2 diém) Cho u,=sin20°34’+cos55°16’
V2ZtU,_) - „
uu=~7Z,„, Hay tinh : us; vio ; Urs; U2006
Us U0 U20 U2006
Bai 6: (2 điển)
Cho P(x)=x°-+ax*+ bx*+ cx?+dx+e Biét P(-1)=0, P(1)=2; P(2)=6; P(3)=12; P(4)=20
Hãy tính P(5); P(100) Đáp số: P(5)=
Trang 2P(100)=
Bài 7 : (2 điểm)
Tìm số lớn nhất và nhỏ nhất có dạng 96x86y07z chia hết cho 61
Số nhỏ nhất Bai 8: (2 điểm)
Tìm số tự nhiên n có 4 chữ số để cho 20062006+n là một số chính phơng
Đáp số: n=
Bài 9 : (3 điểm) Tính tý số diện tích của phần không tô và phần
tô đậm trong hình vẽ bên ( Đờng tròn nội tiếp hình vuông, tam
giác đều nội tiếp trong đờng tròn, đờng tròn nội tiếp tam | 4 \ | giác đều )
Đáp số- tỷ lệ:
Chú ý : Thí sinh ghỉ đáp số vào ô hớng dẫn, kết quả đợc tính chính xác đến 6 chữ số sau dấu phẩy, từ chữ số thứ 5 sau dấy phẩy trở đi sai môi chữ số trừ 0,25 số điểm của bài