1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de casio ninh binh 2006

3 375 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Tỉnh Giải Toán Trên Máy Tính Điện Tử Casio Khối THCS
Trường học Sở Giáo Dục- Đào Tạo Ninh Bình
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2006
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bài thi.. Tính giá trị gần đúng của biểu thức S với 5 chữ số thập phân... Một đờng thẳng đi qua M và trọng tâm G của tam giác ABC cắt canh AC tại N.. - C

Trang 1

Sở Giáo Dục- Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Ninh Bình Giải toán trên máy tính điện tử Casio

Khối THCS năm học 2005-2006

………

Ninh Bình, ngày tháng 12 năm 2006

(Do chủ tịch HĐ ghi)

Chú ý: - Thời gian làm bài 120phút (không kể thời gian giao đề)

- Đề thi gồm 3 trang và 10 câu.

- Thí sinh đợc phép sử dụng máy tính FX 220, 500MS, 570MS.

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bài thi.

Câu 1Tính giá trị của biểu thức

A = 2 x (2 + 1) x (22 + 1) x (24 + 1+ x (28 + 1) x (216 + 1) = 4294967295

A =

Câu 2: Tìm nghiệm của hệ phơng trình:

= +

+

= +

+

17 3

2

11 2

3

2 2

2 2

y

xy

x

y

xy

x

( ; ) ; ( ; ) ( ; ) ; ( ; )

Câu 3:

Cho góc nhọn α thoả mãn sinα + cosα = 34 Tính giá trị gần đúng của biểu thức S với 5 chữ số thập phân

S = 1 + sinα + 2sin2α + 3sin3α

S ≈

Đề thi chính thức

Trang 2

Câu 4: Cho dãy số có: U1 = 60; U2 = 40; U3 =

3

80

; U4 =

7

120

; … không thoả mãn: từ số hạng

thứ hai trở đi mỗi số hạng bằng tích của số hạng đứng ngay trớc nó với một số không đổi.

1) Tìm các số hạng U5; U7; U10 Tính tổng S10 của 10 số hạng đầu tiên của dãy số và tích

P6 của 6 số hạng đầu tiên của dãy số

U5 =

U7 =

U10 =

S10 ≈

P6 ≈

2) Viết quy trình nhấn phím để tìm liên tiếp theo trình tự: số hạng thứ n, tổng Sn, tích Pn

của n số hạng đầu tiên của dãy số

Quy trình bấm phím

Câu 5: Viết quy trình ấn phím trực tiếp (không biến đổi) để tìm nghiệm gần đúng của phơng

trình: x

5

3

3

2

2 3

6 1 +

− (x -

3 4

7 3

− ) =

5 3 2

11 15

x ≈

Câu 6: Tìm hai giá trị của a để đa thức P(x) = (x + a)2006 với a ∈ R thoả mãn:

P(x2 – 2005) chia hết cho P(x)

a1 ≈

a2 ≈

Trang 3

Câu 7: Cho tam giác ABC góc A = 410, độ dài cạnh AB bằng 2,04255 cm và AC =5,73522cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 0,84918 cm Một đờng thẳng đi qua M và trọng tâm G của tam giác ABC cắt canh AC tại N

1) Tính AN

2) Tính diện tích S của tứ giác BMNC

AN ≈

S ≈

Câu 8:

1) Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình sau:

x2 + sinx – 1 = 0

x1 ≈

x2 ≈

2) số 46526 có bao nhiêu chữ số

có … chữ số

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức sau và ghi kết quả dới dạng phân số

) 4

1 2006 (

) 4

1 6 ( ) 4

1 4 ( ) 4

1 2 (

) 4

1 2005 (

) 4

1 5 ( ) 4

1 3 ( ) 4

1 1 (

4 4

4 4

4 4

4 4

+ +

+ +

+ +

+ +

x x x

x

x x x

x

Câu 10: Tìm mọi cặp số nguyên dơng (M ; N) thoả mãn tất cả các điều kiện:

- M và N là những só nguyên dơng có 4 chữ số

- M và N là những số chính phơng

- Chỉ có hai cặp chữ số tơng ứng ở cùng một vị trí của M và N bằng nhau

- Với các chữ số còn lại, chữ số của M lớn hơn chữ số tơng ứng cùng vị trí của N

là 1

Ví dụ: (M ; N) = (2601 ; 2500)

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w