Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp trong đường tròn O , đường tròn tâm I tiếp xúc với các tia AB, AD lần lượt tại E và F, đồng thời tiếp xúc trong với đường tròn O tại điểm T.. b Đường ph
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ HỌC SINH GIỎI THPT CẤP TỈNH
SỞ GDĐT NINH BÌNH NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN NGÀY THI 12/09/ 2018 TIME: 180 PHÚT
ĐỀ BÀI
Câu 1 (4,0 điểm)
Cho đa thức P x ( )có hệ số nguyên a b c , , là các số nguyên thỏa mãn P a ( ) 1, ( ) 2 = P b = và
( ) 3
P c = Chứng minh rằng: a c b + = 2
Câu 2 (5,0 điểm).
Cho ba số thực dương a b c , , Chứng minh bất đẳng thức:
1 1 1
4 2 ab bc ca 9 4 2
a b c
+ +
+ +
Câu 3 (6,0 điểm).
Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp trong đường tròn( ) O , đường tròn tâm I tiếp xúc với các tia
AB, AD lần lượt tại E và F, đồng thời tiếp xúc trong với đường tròn ( ) O tại điểm T Hai tiếp tuyến tại A và T của đường tròn ( ) O cắt nhau tại K Các đường thẳng TE, TF lần lượt cắt đường tròn ( ) O thứ tự tại các điểm M N , (M N , khác T )
a) Chứng minh rằng ba điểm K M N , , thẳng hàng
b) Đường phân giác của góc BAC cắt đường thẳng MC tại P, đường thẳng KP cắt đường thẳng CN tạiQ Chứng minh rằng: Nếu N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ADQ thì bán kính đường tròn nội tiếp các tam giác ABC và ACD bằng nhau
Câu 4 (5,0 điểm)
Với số n nguyên dương, đặt f n ( ) là các ước nguyên dương của Xét tập hợp
G = ∈ n ¥ f < f ∀ ∈ ¥ < < và gọi pi là số nguyên tố thứ i i ( ∈ ¥*).
Chứng minh rằng: Nếun thuộcG vàpm là ước nguyên tố củan thì( p p p1 2 )m là ước của n Với số nguyên tốpm , gọik M , là các số nguyên dương thỏa mãn2k
m
p
> và 2
1 2 1
m
M = p p p − Chứng minh rằng: Nếun M > vàn thuộcG thìn chia hết chopm
HẾT.
Trang 2LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (4,0 điểm)
Cho đa thức P x ( )có hệ số nguyên a b c , , là các số nguyên thỏa mãn P a ( ) 1, ( ) 2 = P b = và
( ) 3
P c = Chứng minh rằng: a c b + = 2
Lời giải
Tác giả: Trần Dung ; Fb: Trần Dung
Cách 1:
Đa thức có nghiệm x b = có thể viết dưới dạng ( x b − ).q( ) x .
Vì P b ( ) 2 = nên ta có P x ( ) ( b).q( ) 2 = − x x + với q x ( ) ∈ ¢ [x].
Ta có:
( ) 1 ( ) 3
P a
P c
=
=
thay vào P x ( ) ta được
1 ( ) ( ) ( ) 2 ( ) ( ) 1
3 ( ) ( ) ( ) 2 ( ) ( ) 1
P a a b q a a b q a
P c c b q c c b q c
Vì a b c b q a q c − , − , ( ) ( ) , là những số nguyên nên a b − và c b − là ước của 1.
Ta có P a P c ( ) ≠ ( ) ⇒ ≠ a c Suy ra:
1 1
a b
c b
− =
− = −
1 1
a b
c b
− = −
− =
2
a c b
⇒ + =
Cách 2:
Bổ đề: Cho P x ( )là đa thức với hệ số nguyên; a b , là hai số nguyên khác nhau Khi đó:
( ) ( )
P a P b a b − M − .
Trở lại bài toán.
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
P a P b
P c P b
P a P c
≠
a b
c b
a c
≠
≠
≠
Khi đó:
P a P b a b a b a b
P c P b c b c b c b
Như vậy: a b − và c b − là ước của 1 .
Suy ra:
1 1
a b
c b
− = −
− =
1 1
a b
c b
− =
− = −
⇒ + = a c b 2
Câu 2 (4,0 điểm).
Cho ba số thực dương a b c , , Chứng minh bất đẳng thức:
Trang 3( ) 2 2 2
1 1 1
4 2 ab bc ca 9 4 2
a b c
+ +
+ +
Lời giải
1 1 1
9 4 2 4 2 ab bc ca
a b c
+ +
+ + + + ÷ − ≥ −
+ +
( ) (2 ) (2 )2 ( ) (2 ) (2 ) ( )2
+ +
Không giảm tổng quát giả sử
( ) (2 )2
a b a c
a b c
Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev ta có:
( ) (2 ) ( ) ( ) ( )2
2
1
b c
+
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi b c =
Mặt khác theo bất đẳng thức AM-GM:
2 a b c 2 a b c 2 2 a b c
a b c a b c
Suy ra
2 2 2
2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c = = hoặc a 2 = + b c
a b c + + ≥ bc > bc ( vì a b c ≥ ≥ )
2 2 3
+ +
Từ ( ) ( ) ( ) 1 , 2 , 3 suy ra điều phải chứng minh.
Dấu bằng xảy ra khi a b c = = hoặc a = 2 b = 2 c và các hoán vị
Câu 3 (4,0 điểm).
Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp trong đường tròn( ) O , đường tròn tâm I tiếp xúc với các tia
AB, AD lần lượt tại E và F, đồng thời tiếp xúc trong với đường tròn ( ) O tại điểm T Hai
Trang 4tiếp tuyến tại A và T của đường tròn ( ) O cắt nhau tại K Các đường thẳng TE, TF lần lượt cắt đường tròn ( ) O thứ tự tại các điểm M N , (M N , khác T )
a) Chứng minh rằng ba điểm K M N , , thẳng hàng
b) Đường phân giác của góc BAC cắt đường thẳng MC tại P, đường thẳng KP cắt đường thẳng CN tạiQ Chứng minh rằng: Nếu N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ADQ thì bán kính đường tròn nội tiếp các tam giác ABC và ACD bằng nhau
Lời giải
Tác giả: Võ Thanh Phong; Fb: Võ thanh Phong
Phép vị tự tâm T, tỉ số k biến đường tròn ( ) I thành đường tròn ( ) O .
Khi đó vì T E M , , thẳng hàng và E I M O ∈ ( ), ∈ ( ) nên k :
T
Do T F N , , thẳng hàng và ( ), ( ) nên :k
T
Gọi L là giao điểm của AT và ( ) I suy ra k:
T
Tiếp tuyến tại E F , của ( ) I và TL đồng qui tại A ⇒ TELF là tứ giác điều hòa
Phép vị tự tâm T, tỉ số k biến tứ giác TELF thành TMAN nên TMAN là tứ giác điều hòa Suy ra K M N , , thẳng hàng
Từ IE OM // nên OM AB M ⊥ ⇒ là điểm chính giữa cung AB của ( ) O
Tương tự: N là điểm chính giữa cung AD của ( ) O .
Phân giác góc ·BAC cắt CM tại P, mà CM là phân giác góc ·ACB nên P là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Ngoài ra, Q thuộc CN là phân giác góc ·ACD và NQ NA ND = = nên Q là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ACD
Gọi r r1 2, là bán kính các đường tròn nội tiếp các tam giác ABC và ADC
Do K P Q , , thẳng hàng nên theo định lý Menelaus cho tam giác MCN với cát tuyến K P Q , , ta có: PC KM QN 1
PM KN QC × × =
Tam giác ∆ KAM ~ ∆ KNA
Trang 5Mặt khác:
2
= × = ÷ .
sin
QC NCA PC MCA
PC = AN = ACN ⇒ × = ×
Suy ra r r1 = 2 Ta có điều phải chứng minh
Câu 4: (5,0 điểm)
Với số n nguyên dương, đặt f n ( ) là các ước nguyên dương của Xét tập hợp
G = ∈ n ¥ f < f ∀ ∈ ¥ < < và gọi pi là số nguyên tố thứ i i ( ∈ ¥*).
Chứng minh rằng: Nếun thuộcG vàpm là ước nguyên tố củan thì( p p p1 2 )m là ước của n Với số nguyên tốpm , gọik M , là các số nguyên dương thỏa mãn2k
m
p
> và 2
1 2 1
m
M = p p p − Chứng minh rằng: Nếun M > vàn thuộcG thìn chia hết chopm
Lời giải
Tác giả:
3 điểm
Giả sử 1k1 2k2 (k N,i 1, ) f(n) (k 1)(k 1) (k 1)k a 1 2
Giả sử n chia hết cho pm, tồn tại i thỏa mãn 1 i m a ≤ < ≤ mà nkhông chia hết cho pi.
Suy ra km ≥ 1, ki = 0.
Xét 0 . i
m
n
p
=
ta có:
0
n n < và 0
k
k
+
Do km≥ ⇒ 1 2 km≥ + km 1nên f n ( )0 ≥ f (n) mâu thuẫn
Vậynchia hết chopivới mọi i = 1,2, , m
2 điểm
Xét n G ∈ vàn M >
Giả sử không chia hết cho pm thì mọi ước của n đều thuộc tập { p p1, , ,2 pm−1}
( Thật vậy, giả sử n có ước pj > pm thì theo ý (a) n chia hết cho p p1, , , , ,2 pm pj. Mâu thuẫn.)
Trang 6Suy ra : 1k1 2k2 k m11 (k N,i 1, 1)
−
Vì n M > nên tồn tại: 1 ≤ ≤ − i m 1 sao cho ki > 2 k
Đặt 1 i k
n n p
=
và n n p0 = 1. m Do k 2k
p ≥ > p suy ra n n0 <
1 2 f(n) (k 1)(k 1) (k 1) = + + t+
f(n ) (k 1)(k 1) (k = + + i− + 1)(k k 1)(ki− + i+ + 1) (k 1).2t+
Vì ki+ > ⇒ 1 2 k 2(k k 1) k 1i− + > + ⇒i f (n ) f(n).0 > Mâu thuẫn
Vậy có điều cần chứng minh
HẾT.