1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi CASIO Ninh Bình - 2008-2009

6 269 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả tính chính xác đến 7 chữ số thập phân.. Kết quả tính chính xác đến 9 chữ số thập phân.. Kết quả tính chính xác đến 9 chữ số thập phân... Từ các câu hỏi đó có thể lập được bao nhi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

NINH BÌNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP TỈNH

Môn Toán THPT năm học 2008 - 2009

Đề thi chính thức

Ninh Bình, ngày 13 tháng 01 năm 2009

ĐIỂM BÀI THI CÁC GIÁM KHẢO(Họ tên, chữ ký) (Do chủ tịch HĐ ghi)SỐ PHÁCH Bằng số Bằng chữ

Lưu ý: - Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

- Đề thi gồm 10 câu (5 trang).

- Thí sinh được sử dụng máy tính FX 220, 500A, 500MS, 570MS, 570ES

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bài thi.

Bài 1

a) Tính: S =

4034072 4017

1

12 7

1 6

5

1 2

3

1

2 2

2

x

với x= 2008 2008 + 2009 2009 chính xác đến 6 chữ số thập phân

S≈

2

1 1 ) (

8

1 1 )(

4

1 1 )(

2

1 1 ( + + + + 25 chính xác đến 9 chữ số thập phân

P≈

Trang 2

Bài 2 Cho các hàm số ( ) 2 2 23 5 ; ( ) 2sin4

a) Hãy tính giá trị của các hàm hợp g f x( ( )) tại x= 5 2009 Kết quả tính chính xác đến 7 chữ số thập phân

b) Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình f x( ) =g x( ) trên khoảng (− 6;6)

Kết quả tính chính xác đến 9 chữ số thập phân

a)g f x( ( )) ≈

b)

x1 ≈

x2 ≈

x3 ≈

x4 ≈

B i 3 à Giải hệ phương trình

= +

+

=

− +

=

− +

24 , 3 log 17 , 2 3 5 3

7

3 2 log 5

2 3 5

3 3 1

12 , 6 log 21 , 3 3 13 , 1 23 , 2

2 2

2 2

2 2

z x

z x

z x

y y

y

Kết quả tính chính xác

đến 9 chữ số thập phân



z y x



z y x

Trang 3

Bài 4 Cho dãy số

=

=

=

=

) , 4 ( );

3 ( ) 2 ( 2 ) 1 ( 3 ) (

; 5 ) 3 (

; 3 ) 2 (

; 1 ) 1 (

N n n n

U n

U n

U n U

U U

U

a) Lập quy trình bấm phím tính U (n) trên máy tính cầm tay.

Quy trình bấm máy

b) Tính U(4), U(6), U(20)

Câu 5

a) Có 30 câu hỏi khác nhau cho một môn học, trong đó có 5 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình và 15 câu hỏi dễ Từ các câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau sao cho trong mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 2?

b) Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng

Chọn ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để chọn được hai viên

bi cùng mầu và xác suất để chọn được hai viên bi khác mầu

Chọn ngẫu nhiên ba viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để chọn được ba viên

bi hoàn toàn khác mầu

Cách tính - Kết quả

Trang 4

c) Q = a0 + 2a1 + 3a2 + + 51a50.

S ≈

P ≈

Q ≈

Bài 7 Tính gần đúng đến 7 chữ số thập phân giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của

hàm số f(x) = 3x + 2 + 2

5x x− − 3

Min ≈ Max≈

Bài 8 Cho tam giác ABC biết: A(1; -1 ; -2) ; B(-1 ; 1 ; 2); C(2 ; -1 ; 1) Tính chính

xác đến 9 chữ số thập phân:

a) Độ dài đường trung tuyến AM

b) Độ dài đường cao BH

c) Độ dài đường phân giác CK

AM≈

BH ≈

CK ≈

Trang 5

Bài 9 Tính gần đúng thể tích và diện tích toàn phần (chính xác đến 7 chữ số thập

phân) hình tứ diện ABCD nếu biết: BC = 5,2dm, CD = 6,7dm, BD = 7,8dm, AB =

AC = AD = 8,3dm

V ≈

Stp ≈

B i 10 à Cho tam giác đều ABC cạnh a = 23,234cm

Vẽ đường tròn tâm O trùng với tâm của tam giác

ABC bán kính bằng

3

1

a Tìm diện tích phần tam giác nằm ngoài hình tròn này (tính chính xác đến 8

chữ số thập phân)

S ≈

Trang 6

……… Hết………

Ngày đăng: 19/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w