1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cau nghi van

13 2,7K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu nghi vấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 352 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chức năng chính: dùng để hỏi - Khi vi t, kế ết thỳc cõu bằng dấu chấm hỏi.. Ghi nhớ: Sgk-Tr11 Chú ý: Khi xác định câu nghi vấn cần phân biệt từ nghi vấn và từ phiếm định, những câu chứ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ Dựa vào kiến thức đã học, em hãy xác định các kiểu câu sau:

a Bầu trời hôm nay thật trong xanh.

-> Câu trần thuật.

b Bạn đã làm bài tập chưa?

-> Câu nghi vấn.

c Chiếc áo này đẹp quá!

-> Câu cảm thán.

d Bạn hãy làm bài đi!

-> Câu cầu khiến.

Trang 3

Ngữ văn

I Đặc điểm hình thức và

chức năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn.

- Chức năng chính: dùng

để hỏi

- Khi viết, kết thúc câu

bằng dấu chấm hỏi.

a Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh hỏi mẹ một cách thiết tha:

- Sáng ngày người ta đấm u có

đau lắm không?

Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:

- Không đau con ạ!

- Thế làm sao u cứ khóc mãi

mà không ăn khoai ? Hay là u thương chúng con đói quá?

(Ngô Tất Tố, Tắt đèn)

- Sáng ngày người ta đấm u có

đau lắm không?

- Thế làm sao u cứ khóc mãi

mà không ăn khoai ? Hay là u thương chúng con đói quá?

Khụng nờn viết:

Tụi cú thể trở thành bỏc sĩ?

Cần viết:

Tụi cú thể trở thành bỏc sĩ được khụng?

a Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh hỏi mẹ một cách thiết tha:

- Sáng ngày người ta đấm u có

đau lắm không?

Chị Dậu khẽ gạt nước mắt:

- Không đau con ạ!

- Thế làm sao u cứ khóc mãi

mà không ăn khoai ? Hay là u thương chúng con đói quá?

(Ngô Tất Tố, Tắt đèn)

?

?

?

b Những người muụn năm cũ

Hồn ở đõu bõy giờ?

( Vũ Đình Liên- Ông đồ)

3- Ghi nh : ớ ( SGK –Tr11)

Hồn ở đõu bõy giờ?

Trang 4

Ngữ văn

I Đặc điểm hình thức và chức

năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn

- Chức năng chính: dùng để hỏi

- Khi vi t, kế ết thỳc cõu bằng dấu

chấm hỏi

3 Ghi nhớ: (Sgk-Tr11)

Chú ý: Khi xác định câu nghi

vấn cần phân biệt từ nghi vấn và

từ phiếm định, những câu chứa

từ nghi vấn nhưng không phải là

câu nghi vấn Do đó khi xác định

câu nghi vấn cần dựa vào cả hai

đặc điểm hình thức và nội dung

* Bài tập:Trong những cặp câu sau

câu nào là câu nghi vấn? Câu nào không phải là câu nghi vấn? Vì sao?

a1 Tại sao em không học bài?

a2 Bây giờ thì tôi hiểu tại sao lão

không muốn bán con chó vàng của lão (Nam Cao, Lão Hạc)

b1.Ai trả lời được câu hỏi này?

b2 Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng

thấy như thế.

(Vũ Tú Nam, Biển đẹp)

Đáp án:

Các câu:

+ a1 Tại sao em không học bài?

+ b1.Ai trả lời được câu hỏi này?

-> Là câu nghi vấn vì: Có từ nghi vấn, dấu chấm hỏi, dùng để hỏi.

Các câu:

+ a2 Bây giờ thi tôi hiểu tại sao lão không muốn

bán con chó Vàng của lão

+ b2 Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như

thế.

-> Không phải là câu nghi vấn vì: Câu a2 có từ

nghi vấn “tại sao” nhưng kết cấu chứa từ này chỉ làm chức năng bổ ngữ.

Câu b2 có từ “ai” là từ phiếm định chứ không phải từ nghi vấn.

Trang 5

Ngữ văn

I Đặc điểm hình thức và chức

năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn

- Chức năng chính: dùng để hỏi

- Khi viết,kết thúc câu bằng dấu

chấm hỏi

3 Ghi nhớ: (Sgk-Tr11)

* Chú ý:

II Luyện tập.

1 Bài tập 1

1 Bài tập 1: Xác định câu nghi vấn

trong những đoạn trích sau Những

đặc điểm hình thức nào cho biết đó

là câu nghi vấn?

a Rồi hắn chỉ luôn vào mặt chị

Dậu:

- Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không? Đấy! Chị hãy nói với

ông cai, để ông ấy ra đình kêu với quan cho! Chứ ông lí tôi thì không

có quyền dám cho chị khất một giờ nào nữa

(Ngô Tất Tố, Tắt đèn)

phải không?

Trang 6

Ngữ văn:

I Đặc điểm hình thức và chức

năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn

- Chức năng chính: dùng để hỏi

- Khi viết, kết thúc câu bằng dấu

chấm hỏi

3 Ghi nhớ: (Sgk-Tr11)

* Chú ý:

II Luyện tập.

1 Bài tập 1

1 Bài tập 1:

Xác định câu nghi vấn trong những đoạn trích sau.Những

đặc điểm hình thức nào cho biết đó là câu nghi vấn?

b Tại sao con người lại phải

khiêm tốn như thế? Đó là vì

cuộc đời là một cuộc đấu tranh bất tận, mà tài nghệ của mỗi cá nhân tuy là quan trọng, nhưng thật ra đó chỉ là những giọt nư

ớc bé nhỏ giữa đại dương bao la.

(Theo Lâm Ngữ Đường, Tinh hoa xử thế)

? Tại sao

Trang 7

Ngữ văn

Tiết 75: Câu nghi vấn

I Đặc điểm hình thức và

chức năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn.

- Chức năng chính: dùng để

hỏi.

- Khi viết, kết thúc câu bằng

dấu chấm hỏi.

3 Ghi nhớ (Sgk-Tr11)

* Chú ý:

II Luyện tập.

1 Bài tập 1

2 Bài tập 2

2 Bài tập 2: Xét các câu sau và trả lời

câu hỏi

a Mình đọc hay tôi đọc?

(Nam Cao, Đôi mắt)

b Em được thì cho anh xin Hay là em để làm tin trong nhà?

(Ca dao)

c Hay tại sự sung sướng bỗng

được trông nhìn và ôm ấp cái hình hài máu mủ của mình mà

mẹ tôi lại tươi đẹp như thuở còn sung túc? (Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

- Căn cứ vào đâu để xác định những câu trên là câu nghi vấn?

- Trong các câu đó, có thể thay từ hay bằng từ hoặc được không? Vì sao?

- Có từ “ hay”, kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

- Không Vì nếu thay câu sẽ sai ngữ pháp, hoặc trở thành câu trần thuật với ý nghĩa khác hẳn.

Trang 8

Ngữ văn

I Đặc điểm hình thức và

chức năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn.

- Chức năng chính: dùng để hỏi

- Khi viết, kết thúc câu bằng dấu

chấm hỏi .

3 Ghi nhớ (Sgk-Tr11)

* Chú ý:

II Luyện tập.

1 Bài tập 1

2 Bài tập 2

3 Bài tập 3

4 Bài tập 4

4 Bài tập 4: Phân biệt hình thức và

ý nghĩa của hai câu sau:

a Anh có khoẻ không?

b Anh đã khoẻ chưa?

- Giống: Có từ nghi vấn, cuối câu

đều có dấu chấm hỏi, dùng để hỏi.

- Khác:

+ Hình thức:

Câu a: có - không?

Câu b: đã - chưa?

+ ý nghĩa:

- Câu a: Hỏi thăm sức khoẻ bình thường.

- Câu b: Hỏi thăm sức khoẻ người vừa có vấn đề về sức khoẻ.

Trang 9

Ngữ văn

I Đặc điểm hình thức và chức

năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn.

- Chức năng chính: dùng để hỏi

- Khi viết, kết thúc câu bằng dấu

chấm hỏi.

3 Ghi nhớ (Sgk-Tr11)

* Chú ý:

II Luyện tập.

1 Bài tập 1

2 Bài tập 2

3 Bài tập 3

4 Bài tập 4

5 Bài tập 5

5 Bài tập 5 : Hãy cho biết sự

khác nhau về hình thức và ý nghĩa của hai câu sau:

a Bao giờ anh đi Hà Nội?

b Anh đi Hà Nội bao giờ?

- Khác:

+ Hình thức: Trật tự từ bao “

giờ trong câu ” + ý nghĩa:

Câu a: Hỏi về thời điểm của một

hành động sẽ diễn ra trong tư

ơng lai.

Câu b: Hỏi về thời điểm của

một hành động đã diễn ra trong quá khứ.

Trang 10

Ngữ văn

I Đặc điểm hình thức và chức

năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn

- Chức năng chính: dùng để hỏi

- Khi viết,kết thúc câu bằng dấu

chấm hỏi

3 Ghi nhớ: (Sgk-Tr11)

* Chú ý:

II Luyện tập.

1 Bài tập 1

2 Bài tập 2

3 Bài tập 3

4 Bài tập 4

5 Bài tập 5

6 Bài tập 6

6 Bài tập 6:

Cho biết hai câu nghi vấn sau đây

đúng hay sai? Vì sao?

a Chiếc xe này bao nhiêu ki-lô-gam

mà nặng thế?

b Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ thế?

Câu a: Đúng.

Vì không biết bao nhiêu ki-lô-gam (đang phải hỏi) ta vẫn có thể cảm nhận được chiếc xe đó nặng hay nhẹ nhờ bưng,vác

Câu b: Sai.

Vì chưa biết giá bao nhiêu(đang phải hỏi) thì không thể nói chiếc xe đó đắt hay rẻ

Trang 11

Ngữ văn

I Đặc điểm hình thức và chức

năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn

- Chức năng chính: dùng để hỏi

- Khi viết, kết thúc câu bằng dấu

chấm hỏi

3 Ghi nhớ: (Sgk-Tr11)

* Chú ý:

II Luyện tập.

1 Bài tập 1

2 Bài tập 2

3 Bài tập 3

4 Bài tập 4

5 Bài tập 5

6 Bài tập 6

Bài tập củng cố:

Câu 1: Dòng nào nói đúng nhất dấu

hiệu nhận biết câu nghi vấn?

A Có các từ nghi vấn

B Có từ hay để nối các vế có quan “ ”

hệ lựa chọn

C Khi viết, ở cuối câu có dấu chấm hỏi

D Gồm cả ba ý trên

Câu 2: Dòng nào nói lên chức năng

chính của câu nghi vấn?

A Dùng để yêu cầu

B Dùng để hỏi

C Dùng để bộc lộ cảm xúc

D Dùng để kể lại sự việc

D Gồm cả ba ý trên

B Dùng để hỏi

Trang 12

Ngữ văn

I Đặc điểm hình thức và chức

năng chính.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét:

- Có những từ nghi vấn

- Chức năng chính: dùng để hỏi

- Khi viết,kết thúc câu bằng dấu chấm

hỏi

3 Ghi nhớ (Sgk-Tr11)

* Chú ý:

II Luyện tập.

1 Bài tập 1

2 Bài tập 2

3 Bài tập 3

4 Bài tập 4

5 Bài tập 5

6 Bài tập 6

Hướng dẫn về nhà:

1 Học thuộc ghi nhớ

2 Hoàn thành các bài tập.

3 Viết một đoạn văn trong đó

có sử dụng câu nghi vấn.

4 Chuẩn bị bài:

Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh.

Trang 13

Xin Tr©n träng c¶m ¬n, kÝnh

chóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái.

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w