1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 73 câu TNKQ môn Văn 7 năm học 08-09

6 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Trắc Nghiệm Ngữ Văn 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bộ đề
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tái hiện lại những tâm t tình cảm của ngời mẹ trong đêm trớc ngày khai trờng vào lớp 1 của con.. Câu 3: Câu văn nào trong bài “Cổng trờng mở ra” nói lên tầm quan trọng của nhà trờng dối

Trang 1

Bộ đề TRắC NGHIệM NGữ VĂN 7

Câu 1: Văn bản “Cổng trờng mở ra” viết về nội dung gì?

A Miêu tả quang cảnh ngày khai trờng

B Bàn về vai trò của nhà trờng trong việc giáo dục thế hệ trẻ

C Kể về tâm trạng một cậu bé trong ngày đầu đến trờng

D Tái hiện lại những tâm t tình cảm của ngời mẹ trong đêm trớc ngày khai trờng vào lớp 1 của con

Câu 2: Đêm trớc ngày khai trờng, tâm trạng của ngời con nh thế nào?

A Phấp phỏng, lo lắng

B Thao thức chờ đợi

C Vô t, thanh thản

D Căng thẳng, hồi hộp

Câu 3: Câu văn nào trong bài “Cổng trờng mở ra” nói lên tầm quan trọng của nhà trờng dối với thế hệ

trẻ?

A Ai cũng biết rằng mỗi sai lầm trong giáo dục sẽ ảnh hởng đến cả một thế hệ mai sau

B Không có u tiên nào lớn hơn u tiên giáo dục thế hệ trẻ cho tơng lai

C Bớc qua cánh cổng trờng là một thế giới kì diệu sẽ mở ra

D Tất cả đều đúng

Câu 4: Văn bản “Mẹ tôi” đợc viết theo phơng thức biểu đạt nào?

Câu 5: Tại sao ngời cha của Enrico lại viết th cho con khi con mình phạm lỗi?

A Vì ở xa con nên phải viết th

B Vì giận con quá, không muốn nhìn mặt con

C Vì sợ nói trực tiếp sẽ xúc phạm đến con

D Vì qua th, ngời cha sẽ nói đợc dầy đủ, sâu sắc hơn và ngời con sẽ hiểu điều cha nói đợc thấm thía hơn

Câu 6: Cha của Enricô có thái độ nh thế nào khi thấy con có lời nói thiếu lễ độ với mẹ?

Câu 7: Mẹ của Enricô là ngời nh thế nào?

A Rất chiều con

B Rất nghiêm khắc với con

C Yêu thơng và hi sinh tất cả vì con

D Không tha thứ lỗi lầm cho con

Câu 8: Từ ghép chính phụ là từ nh thế nào?

A Từ có hai tiếng có nghĩa

B Từ đợc tạo ra từ một tiếng có nghĩa

C Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp

D Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính

Câu 9: Trong các từ sau từ nào là từ ghép?

A Rạo rực

B Nhà trờng

C Bâng khâng

D Xao xuyến

Câu 10: Những từ “quần áo, giày nón, tập vỡ” là loại từ ghép nào?

A Từ ghép chính phụ

B Từ ghép đẳng lập

Câu 11: Nối cốt A với cột B

Câu 12: Điền thêm các tiếng (đứng trớc hoặc sau) để tạo từ ghép chính phụ và ghép đẳng lập.

a) áo

b) vỡ

c) đen

d) cời

Câu 13: Nhân vật chính trong truyện “Cuộc chia tay của những con búp bê” là ai?

A Ngời mẹ

B Nhân vật Thành

C Hai anh em Thành và Thuỷ

D Hai con búp bê Em nhỏ và vệ sĩ

Câu 14: Truyện “Cuộc chia tay của những con búp bê” đợc kể theo ngôi kể nào?

A Ngời em (Thuỷ)

B Ngời anh (Thành)

C Ngời mẹ

Trang 2

D Ngời kể vắng mặt.

Câu 15: Tại sao lại có cuộc chia tay giữa hai anh em Thành và Thuỷ?

A Vì cha mẹ đi công tác xa

B Vì anh em chúng không yêu thơng nhau

C Vì chúng đợc nghĩ học

D Vì cha mẹ chúng chia tay

Câu 16: Kết thúc truyện “Cuộc chia tay của những con búp bê” cuộc chia tay nào không xảy ra?

A Cuộc chia tay giữa hai anh em

B Cuộc chia tay giữa ngời cha và ngời mẹ

C Cuộc chia tay giữa hai com búp bê Em Nhỏ và Vệ sĩ

D Cuộc chia tay giữa bé Thuỷ với cô giáo và bạn bè

Câu 17: Qua câu chuyện “Cuộc chia tay của những con búp bê” theo em, tác giả muốn nhắn gởi đến

mọi ngời điều gì?

A Tổ ấm gia đình là vô cùng quí giá và quan trọng

B Mọi ngời hãy cố gắng bảo vệ và giữ gìn tổ ấm gia đình không nên vì bất cứ lí do gì làm tổn hại

đến tình cảm cao đẹp ấy

C Bố mẹ có trách nhiệm hàng đầu trogn việc nuôi dạy con cái

D Tất cả đều đúng

Câu 18: Bài ca dao: “Công cha nh núi ngất trời

Nghĩa mẹ nh nớc ở ngoài biển Đông Núi cao biển rộng mênh mông

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi”

là lời của ai nói với ai?

A Lời của ngời con nói với cha mẹ

B Lời của ông noi voi chau

C Lời của mẹ noi voi con

D Lời của chi nói vói em

Câu 19: Dòng nào dới đây diễn đạt chính xác định nghĩa ca dao dân ca?

A Đó là những tác phẩm văn học truyền miệng

B Đó là những bản nhạc đợc truyền tụng từ lâu đời

C Đó là những bản nhạc do nhân dân lao động sáng tạo nên

D Đó là những bài thơ, bài hát trữ tình dân gian

VD: “Ngó lên nuộc lạc mái nhà

Bao nhiêu nuộc lạc nhớ ông bà bấy nhiêu

a. … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

b. … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

c. … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

d. … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

Câu 21: Hãy nối cụm từ ở cột (A) với cụm từ ở cột (B) cho phù hợp giũa địa danhvà đặc điểm đợc nói

đến trong bài ca dao

Núi Đức Thánh Tản Sáu khúc nớc xuôi một dòng

Câu 22: Địa danh nào không hợp khi điền vào chỗ trống trong câu ca dao sau:

Đờng vô … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” quanh quanh

Non xanh nớc biếc nh tranh hoạ đồ

Ai vô … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” thì vô

A Xứ Huế

B Xứ Lạng

C Xứ Nghệ

D Xứ Quảng

Câu 23: Từ láy là gì?

A Từ có nhiều tiếng có nghĩa

B Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu

C Từ có các tiếng giống nhau về phần vần

D Từ có sự hoà phối âm thanh dựa trên một tiếng có nghĩa

Câu 24: Từ nào dới đây là từ láy?

A Nớc non

B Lận đận

C Thân phận

D Con cuốc

Câu 25: Từ nào dới đây không phải là từ láy?

Câu 26: Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?

Trang 3

A Mạnh mẽ C ấm áp

Câu 27: Hãy điền thêm các tiếng để tạo thành các từ láy:

… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” rào ; … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” bẩm ; … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” tìm ; … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” nhẻ ; … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” lùng ; … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” chít

trong … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” ; ngoan … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” ; lồng … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” ; min … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” ; bực

; đẹp

… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

điều gì về thân phận ngời nông dân?

A Nhỏ bé, bị hắt hủi

B Cuộc sống đầy trắc trở, khó nhọc, đắng cay

C Bị dồn đẩy đến bớc đờng cùng

D Găp nhiều oan trái

Câu 29: Cụm từ nào sau đây không có cấu trúc của một thành ngữ bốn tiếng nh: “Gió dập sóng dồn”

A Lên thác xuống ghềnh

B Nớc non lận đận

C Nhà rách vách nát

D Gió táp ma sa

Câu 30: Biện pháp nghệ thuật nào không đợc sử dụng ở cả 3 bài ca dao than thân?

A Những hình ảnh so sánh hoặc ẩn dụ

B Thể thơ lục bát, âm điệu thơng cảm

C Nhiều điệp từ, điệp ngữ

D Những hình ảnh mang tính truyền thống

Câu 31: Nét tính cách nào sau đây nói đúng về chân dung nói đúng về chân dung của “chú tôi” trong

bài ca dao châm biếm thứ nhất?

A Tham lam và ích kỉ

B Độc ác và tàn nhẫn

C Dốt nát và háo danh

D Nghiện ngập và lời biếng

A Thói gia trởng trong xã hội phong kiến

B Hủ tục ma chay

C Sự thờ ơ trớc cái chết của ngời khác

D Nạn mê tín dị đoan

Câu 33: Từ nào là đại từ trong câu sau:

Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

Câu 34: Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “Tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

A Ngôi thứ hai

B Ngôi thứ ba số ít

C Ngôi thứ nhất số nhiều

D Ngôi thứ nhất số it

Câu 35: Nối đại từ ở cột (A) với nội dung cột (B) cho phù hợp.

b Bao nhiêu 2 Hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

Câu 36: Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

Câu 37: Từ “Tôi” trong câu “Tôi và Nam là đôi bạn rất thân” là:

Câu 38 Bài “Sông núi nớc Nam” thờng đợc gọi là gì?

A Hồi kèn xung trận C áng thiên cổ hùng văn

B Khúc ca khải hoàn D Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên

Câu 39: Bài “Sông núi nớc Nam” đợc làm theo thể thơ nào?

B Thất ngôn tứ tuyệt D Song thất lục bát

Câu 40: Bài “Phò giá về kinh” là của tác giả nào?

A Phạm Ngũ Lão

B Trần Quốc Tuấn

C Trần Quang Khải

D Lí Thờng Kiệt

Câu 41: Bài “Sông núi nớc Nam” đã nêu bật nội dung gì?

A Nớc Nam là nớc có chủ quyền và không một kẻ thù nào xâm phạm đợc

Trang 4

B Nớc Nam là một nớc văn hiến.

C Nớc Nam rộng lớn và hùng mạnh

D Nớc Nam có nhiều anh hùng sẽ đánh tan giặc ngoại xâm

Câu 42: Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng cho cả hai bài thơ: “Sông núi nớc Nam” và

“Phò giá về kinh”?

A Khẳng định chủ quyền bất khả xâm phạm của đất nớc

B Thể hiện niềm tự hào trớc những chiến công oai hùng của dân tộc

C Thể hiện bản lĩnh, khí phách của dân tộc trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm

D Thể hiện khát vọng hòa bình

Câu 43: Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?

Câu 44: Giải thích nghĩa các từ Hán Việt sau đây?

A. Sơn lâm: … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

B. Thuỷ sản: … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” .

C. Thiện th: … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

D. Giang sơn: … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu” … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

Câu 45: Xếp các từ ghép Hán Việt sau vào bảng phân loại: hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa

Từ có yếu tố chính đứng trớc, yếu tố phụ

đứng sau

Từ có yếu tố phụ đứng trớc, yếu tố chính

đứng sau

Câu 46: Bản dịch “Bài ca Côn Sơn” đợc viết theo thể thơ nào?

Câu 47: Hình ảnh nào không đợc nói tới trong đoạn trích “Bài ca Côn Sơn”?

Câu 48: Vẻ đẹp của cảnh trí Côn Sơn là vẻ đẹp gì?

A Tơi tắn và đầy sức sống

B Kì ảo và lộng lẫy

C Yên ả và thanh bình

D Hùng vĩ và náo nhiệt

Câu 49: Nhân vật trữ tình “ta” trong bài thơ là ngời nh thế nào?

A Tinh tế, nhạy cảm với thiên nhiên

B Tâm hồn thanh cao, trong sáng

C Tâm hồn giao cảm tuyết đối với thiên nhiên

D Cả 3 ý A, B, C

Câu 50: Câu thơ: “Trong ghềnh thông mọc nh nêm” trong đoạn trích “Bài ca Côn Sơn” đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Câu 51: Hãy gạch chân các từ Hán Việt trong các câu sau:

A Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nớc, đảm việc nhà

B Hoàng đế đã băng hà

C Các vị bô lão cùng vào yết kiến vua

D Hoa L là cố đô của nớc ta

Câu 52: Hãy xếp các từ Hán Việt vừa tìm đợc (ở câu 51) theo sắc thái sau:

A Sắc thái trang trọng: … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

B Sắc thái tao nhã … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

C Sắc thái cổ: … bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”… bấy nhiêu”

Câu 53: Bản dịch “Chinh phụ ngâm khúc” đợc viết theo thể thơ nào?

B Song thất lục bát D Ngũ ngôn bát cú

Câu 54: Ai là dịch giả của tác phẩm “Chinh phụ ngâm khúc” ?

B Bà Huyện Thanh Quan D Nguyễn Khuyến

Câu 55: Nhà thơ Hồ Xuân Hơng đợc mệnh danh là:

A Thần thủ

B Nữ hoàng thi ca

C Bà chúa thơ nôm

Trang 5

D Thi tiên thi thánh.

Câu 56: Thể thơ của bài “Bánh trôi nớc” giống thể thơ của bài thơ nào sau đây?

A Bài ca Côn Sơn

B Sau phút chia ly

C Sông núi nớc Nam

D Phò giá về kinh

Câu 57: Dòng nào sau đây không phù hợp khi miêu tả chiếc bánh trôi nớc?

A Hình tròn, trắng mịn

B Nhân son đỏ

C Đợc hấp trên nớc

D Có thể rắn hoặc nát

Câu 58: Qua hình ảnh chiếc bánh trôi nớc, Hồ Xuân Hơng muốn nói gì về ngời phụ nữ?

A Vẻ đẹp hình thể

B Vẻ đẹp tâm hồn

C Số phận bất hạnh

D Vẻ đẹp và số phận long đong

Câu 59: Biện pháp nghệ thuật chủ yếu trong bài thơ “Bánh trôi nứơc” là biện pháp nào?

Câu 60: Thế nào là quan hệ từ?

A Là từ chỉ ngời và vật

B Là từ chỉ hoạt động, tính chất của ngời và vật

C Là từ mang ý nghĩa tính thái

D Là từ chỉ các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần câu và giữa cuâu với câu

Câu 61: Trong các dòng sau, dòng nào có sử dung quan hệ từ?

A Vừa trắng lại vừa tròn

B Bảy nổi ba chìm

C Tay kẻ nặn

D Giữ tấm lòng son

Câu 62: Bài thơ “Qua đèo Ngang” đợc viết theo thể thơ nào?

A Song thất lục bát

B Lục bát

C Thất ngôn bát cú

D Ngũ ngôn

Câu 63: Cảnh Đèo Ngang đợc miêu tả vào thời điểm nào trong ngày?

Câu 64: Nội dung của bài thơ “Qua đèo Ngang” là gì?

A Miêu tả cảnh tợng đèo Ngang thoáng đãng mà heo hút

B Miêu tả cảnh tợng đèo Ngang thấp thoáng có sự sống con ngời nhng còn hoang sơ

C Thể hiện nỗi nhớ nớc thơng nhà, nỗi buồn thầm lặng cô đơn của tác giả

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 65: Bài thơ “Bạn đến chơi nhà” là của tác giả nào?

A Nguyễn Trãi

B Nguyễn Du

C Nguyễn Khuyến

D Nguyễn Đình Chiểu

Câu 66: Thể thơ của bài thơ “Bạn đến chơi nhà” giống thể thơ của bài thơ nào sau đây?

A Bài ca Côn Sơn

B Sông núi nớc Nam

C Qua đèo Ngang

D Sau phút chia ly

Câu 67: Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng ghi chữ Đ, nhận xét nào sai ghi chữ S (Nhận

xét hai bài thơ Qua đèo Ngang và Bạn đến chơi nhà)?

A Hai bài thơ đều viết bằng thể thơ thất ngôn bát cú

B Hai bài thơ diễn tả tình bạn thân thiết gắn bó của những tâm hồn tri âm

C Hai bài thơ kết thúc bởi ba từ “ta với ta” nhng nội dung thể hiện của mỗi bài hoàn toàn khác nhau

D Hai bài thơ đều có cách nói giản dị, dân dã, dí dỏm

Câu 68: Bài thơ “Xa ngắm thác núi L” đợc viết theo thể thơ nào?

A Thất ngôn bát cú

B Thất ngôn tứ tuyệt

C Ngũ ngôn

D Lục bát

Câu 69: Nhà thơ Lí Bạch đợc mệnh danh là?

A Tiên thơ C Thần thơ

B Thánh thơ D Chúa thơ

Câu 70: Nối từ cột (A) với nét nghĩa phù hợp ở cộ (B)

Trang 6

a Lạnh 1- Rét và buốt

Câu 71: Thể thơ của bài “Tĩnh dạ tứ” cùng thể thơ với bài thơ nào sau đây ?

A Qua đèo Ngang

B Bài ca Côn Sơn

C Sông núi nứơc Nam

D Phò giá về kinh

Câu 72: Nhà thơ Lí Bạch là một?

A Nhà thơ nổi tiếng thời Tống

B Nhà thơ nổi tiếng thời Đờng

C Nhà thơ nổi tiếng thời Hán

D Nhà thơ nổi tiếng thời Thanh

Câu 73: Câu 3 và 4 trong bài thơ “Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 28: Hình ảnh con cò trong bài ca dao than thân thứ nhất “Nớc non lận đận một mình  … bấy nhiêu” ” thể hiện - Bộ 73 câu TNKQ môn Văn 7 năm học 08-09
u 28: Hình ảnh con cò trong bài ca dao than thân thứ nhất “Nớc non lận đận một mình … bấy nhiêu” ” thể hiện (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w