1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Học toán từ con số 0 đại số giải tích phần (6)

3 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 400,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc hai của một số akhông âm là số x sao chox2 .. Với số dương a,số a gọi là căn bậc hai số học của a.. Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau: a.. Các công thức biến đổi căn

Trang 1

Mục đích: - Phân biệt được căn bậc 2 và căn bậc 2 số học

- Nắm chắc tính chất, cách biến đổi của căn thức

1.Định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học

a Căn bậc hai của một số akhông âm là số x sao chox2  a

Số dương acó đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a số âm kí hiệu là ,  a

Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0; 0 0

b Với số dương a,số a gọi là căn bậc hai số học của a

1 Điều kiện để căn thức có nghĩa: A có nghĩa khi A 0

Ví dụ 1 Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

a A 2x1 Điều kiện xác định: 2 1 0 1

2

x   x

1

C

x

 Điều kiện xác định:x   1 0 x 1

c B  2x  1 1 3 x Điều kiện xác định:

1

3

x x

x x

x

 

2 Các công thức biến đổi căn thức

Đưa ra ngoài căn bậc hai

2

B B

B

Ví dụ 2

2

CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC 3

TÀI LIỆU BÀI GIẢNG

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Trang 2

Bxx  x x

x x khi x

Khi x



1 1

D

x x

Đưa vào trong căn

Ví dụ 3 Ax x 1 x x2( 1)Với x  1

2

Bx   x x  x Với x  1

Tách căn

Ví dụ 4





1

2

1 2

x khi x

B

khi x x

 

 



Nhân liên hợp

ABA B A B

Trang 3

AB AB A B

Ví dụ 5

1

x

3

1 1

x B

x

 

 

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Ngày đăng: 26/10/2016, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm