1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Học toán từ con số 0 đại số giải tích phần (18)

6 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 479,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn các biểu thức sau: a... Trục căn thức ở mẫu.

Trang 1

Bài 1 Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

Ax Điều kiện xác định: 2 1 0 1

2

x    x

3

1

C

x

 Điều kiện xác định: 2x    4 0 x 2

D   x x Điều kiện xác định: 1 0 1

1

6 2

x

 Điều kiện xác định:

2 1

x

2

x

1

1 3

x

x

 Điều kiện xác định:

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau: (Không dùng máy tính)

3 7  52 7  3 7  5 2 7  3 7  5 2 7  7  2

2 3  1 3  2 3  1 3  2 3 3 1 1

5 2  5  2  5 2  5 2  5 2  5  2 2 5

CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC 3

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Trang 2

e)  2  2

3 2  1 2  3 2  1 2  3 2 2 1 4

Bài 3 Rút gọn các biểu thức sau: (Không dùng máy tính)

d) 64 2  22 12 2  42.2 2 2 182.2.3 24

e) 248 5  94 5  202.2.2 5  4 5 2.2 5 4

Bài 4 Rút gọn các biểu thức sau:

a) A  x 3 x26x9 (Khi x 3)

2

A  x x     x x

x        3 x 3 0 x 3 3 x

     

b) Bx2 4x 4 x2 (Khi  2 x 0)

x

Trang 3

c) 2 2x 1

1

x

x

C

x    1 x 1 0 x  1 x 1

1 1 1

x C x

2

x

x

x     2 x 2 0 x  2 2 x

2

2

x

x

e)

2

1

x

1 1

x x

1

x

1

1

x

x

Bài 5 Rút gọn các biểu thức sau:

a A 16 1 4x4x2 16(12 )x 2  4 12x

3

x

1

2

x

Trang 4

x  3 | x  3 3 x

x x

c

2

x x

C

1

x

1

x

x

2

x x

5

5

x x

x

Vớix    5 x 5 0 x  5 x 5

5

5

x

x

 Với x     5 x 5 0 x  5 5 x

5

5

x

x

e

x

2

2

4 ( 4)

x

x

4 4

x x

Với x     4 x 4 0 x  4 x 4

4

4

x

x

 Với x     4 x 4 0 x  4 4 x

4

4

x

x

Bài 6 Đưa các biểu thức vào trong căn

1

1

x

 Điều kiện xác định: x   1 0

1

1 1

x

x

Trang 5

Bx x Điều kiện xác định: x    2 0 x 2 Bx x2( 2)

2

Cx  x Điều kiện xác định:      x 2 0 x 2C   x2( x 2)

Dxx Điều kiện xác định: x 3D  (x1) (2 x3)

1

2

x

 Điều kiện xác định: 2   x 0 x 2

2

2 2

x

x

Bài 7 Tách căn thứccác căn thức sau thành tích 2 căn thức bậc hai

a) A (x1)(x2)Điều kiện xác định: ( 1)( 2) 0 2

1

x

x

 

x

x

  

x

x

  

b) B  (x 1)(3x)Điều kiện xác định: (x1)(3x)    0 1 x 3

Khi đó, B  (x1)(3x)  x1 3x

c) C  2x23x1Điều kiện xác định: 2 1

2

x

x

 

 



Với x  1 C  (2x1)(x1) 2x1 x1

Với x  1 C  (1 2 )(1 xx) 1 2 x 1x

d) D    x2 x 12Điều kiện xác định:   x2 x 12    0 4 x 3

Khi đó, D  (3x x)( 4) 3x x 4

1

x E

x

 Điều kiện xác định:

2 1

x x

 

  



2

1

Bài 8 Trục căn thức ở mẫu

Trang 6

a) 1

x A

x

  Điều kiện xác định:

0

x x



Khi đó, x    1 1 0

A

 

B

   Điều kiện xác định:

2

1

x

x

x

  



Khi đó, x 2 x  1 0

 2 21 21 1 ( 2) (2 1)1

B

c)

2

1 1

C

  Điều kiện xác định:

2 2

x

x

  



Khi đó,

2

1

 

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Ngày đăng: 26/10/2016, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm