1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Học toán từ con số 0 đại số giải tích phần (7)

7 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 446,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình có nghiệm duy nhất b.. Phương trình vô nghiệm c... Phương trình có nghiệm duy nhất b.. Phương trình vô nghiệm c.. Phương trình có nghiệm duy nhất b.. Phương trình vô nghiệm

Trang 1

Bài 1 Giải các phương trình sau:

x    x

Giải (1)3(2x10)5.122(23 )x

6x 30 60 4 6x

47

6

1

 

Giải

30x 9 36 24 32x

51

2

1

 

Giải 4(5x 2) 12 3(x 4)

20x 8 12 3x 12

17

8

3

xx

Giải

3

x x  5(x 2)3(x 1) 3.15

5x 10 3x 3 45

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Trang 2

e 2 2 1 3

4

Giải

4

   4(x2)3(2x 1) 2(x3)4.12

4x 8 6x 3 2x 6 48

Bài 2 Giải các bất phương trình sau:

5

x

x

Giải

(1)   x 3 5 5(2x5)

2

x

Giải

15

7

2

x   x

Giải

2

x   x

3(2x 3) 1 3x 12

6x 9 11 3x

2

9

 

Giải

x   x

Trang 3

3x 9 x 3

1

x  x x 

Giải

1

   4(x3)3(2x5)2(x 1) 12

4x 12 6x 15 2x 2 12

      là nghiệm

Bài 3 Giải các phương trình sau:

2 (1) 1

Giải

Điều kiện xác định: 1 0 1

(*) Khi đó, (1)x x( 3)(x2)(x1)2 (x x 1)

(1)

2x 3x x(2 3) x

Giải

Điều kiện xác định:

3

2



(*)

Khi đó, (1)  x 3 5(2x3)

4

3

          thỏa mãn điều kiện (*)

c

(1)

 

Giải

Điều kiện xác định: 1 0 1

(*)

Khi đó, (1)x x( 4)x2  x 8

Trang 4

2 4 2 8

3

      thỏa mãn điều kiện (*)

d

(1)

Giải

Điều kiện xác định: 2 0 2

(*) Khi đó, (1)(x1)(x4) ( x 3)(x2)2

6x 10 2

3

      thỏa mãn điều kiện (*)

1 (1) 1

Giải

(*)

Khi đó, (1)(x1)(x  1) x x(2 3) x x( 1)

1

4

a Phương trình có nghiệm duy nhất

b Phương trình vô nghiệm

c Phương trình thỏa mãn    x

Giải

(m3)x2m 1 0(m3)x 2m1 (1)

a Phương trình có nghiệm duy nhất m  3 0 m  3

b Phương trình vô nghiệm

3

1

2

m m

  

c Phương trình thỏa mãn   x 3 0 31

2

m m

VN

  

Trang 5

Bài 5 Cho phương trình: (m 4)xm  Tìm 2 0 để:

a Phương trình có nghiệm duy nhất

b Phương trình vô nghiệm

c Phương trình thỏa mãn    x

Giải

(m 4)xm  2 0 (m 4)x   m 2 (1)

a Phương trình có nghiệm duy nhất m2  4 0 m   2

b Phương trình vô nghiệm

2

m m

m

m



      



c Phương trình thỏa mãn

2

m m

m

m

m



       



a Phương trình có nghiệm duy nhất

b Phương trình vô nghiệm

c Phương trình thỏa mãn    x

Giải

(m 2m3)xmm  6 0

3

m

m

  



b Phương trình vô nghiệm

2 2

1 3

2

m m

m





 







Trang 6

c Phương trình thỏa mãn   x

2

2

1 3

3 3

2

m m

m m

m









a Phương trình có nghiệm duy nhất

b Phương trình vô nghiệm

c Phương trình thỏa mãn    x

Giải

2

(m 6)xm 1 5mx (m25m6)x    m 1

6

m

m

  



b Phương trình vô nghiệm

1

m

m

m



     



c Phương trình thỏa mãn    x

a Bất phương trình vô nghiệm

b Bất phương trình đúng với x  

Giải

(m 2m3)xm  1 0 (m 2m3)x    m 1

a Bất phương trình vô nghiệm

1

3

3

1

m

m

m

m m

m



       



b Bất phương trình đúng với

3

1

m

m

m

m



      



a Bất phương trình vô nghiệm

b Bất phương trình đúng với x  

Giải

Trang 7

a Bất phương trình vô nghiệm 1 0

m m

  

   



1

1 1

2

m

m m

 



    

b Bất phương trình đúng với x   1 0

m m

  

   



1 1 2

m

VN m

 



   

a Bất phương trình vô nghiệm

b Bất phương trình đúng với x  

Giải

2mxm   1 x 2 (2m1)x   m 1

a Bất phương trình vô nghiệm

1

2

VN



b Bất phương trình đúng với x  

1

2

m



Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Nguồn: Hocmai

Ngày đăng: 26/10/2016, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm