Giải
Ta có:
2
5
Vì
5
2
7
6
x
4 25
10
29
10
29
10
x
Cho
Giải
1 3
5
6
3 1 2
2
3 2
2k 5 1
2
2k 9
2
5 12
{0;1;2}
Giải
x
Điều kiện xác định: x 1
2x 1
0 0
1
x 12
3 1
5
, x
2
3 1 9 2 7
2 3 6 6
Khi đó, (1)
2x 2 3x 2 0
1 (t / m(*))
x
2
CÁC PHÉP TOÁN VỚI PHÂN SỐ
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LƯU HUY THƯỞNG
6x 3 6x 6 2x 2 3x 1
3(2x 1) 6(x 1) (x 1)(2x 1)
Trang 23 x x 1 0 3 x x 1 x 1
Giải phương trình:
Giải Điều kiện xác định:
Khi đó, (1) trở thành:
0 (1)
Giải
Điều kiện xác định: 1 x 4
Khi đó, (1) 4 x x 1 0
4 x x 1
4 x x 1 x 5 (t / m(*))
2
Giải phương trình: x 1
(x 1)2 1
3
x
x
(1)
1 Giải Điều kiện xác định: x 1
Khi đó, (1) x 1 (x 1)2
x 1 x 2
x2 2x 1 (3x
(3
x 2
x)(x 1)
3 x)
x 1 2x 1 x 2
1
2x 3
x
x 1 thỏa mãn điều kiện (*)
2
Giải phương trình: (x
(x
3) 1)2 4
2x x
1 (1)
1 Giải
Điều kiện: x 1 (*)
(x
(x
3)
1)2
2x 1
x 3 2x2 x 1 4x2 8x 4
1
2 x
1
2 3 0 (1)
1 x 3 (*)
Trang 32x 2 8x 8 0 x 2
x
1
2x
1
x
0
0
x
1
3
2
(thỏa mãn (*)) Giải phương trình:
Giải
Khi đó, (1)
x
x 2x
2
1
0
0 0
x
x
x
2
0 (*)
Khi đó, (1) 2x(x 1) 2.2x(x 2) 9(x 2)(x 1)
2x 2
6x2
3x 2
2x 6x
4x 2 9x 2
18
9x 18
x x
3
2 thỏa mãn điều kiện (*)
Giải phương trình: 2
x
Giải
Điều kiện: x 1 0
x 1 (*)
Khi đó, (1) 2(x 1)(x 2) 3x(x 2) 16x(x 1)
2(x 2 x 2) 3x 2 6x 16x 2
2
2
11
6
1
16x x
11x 2 24x 4 0
x
Giải
3(2x 3 2x2 3x) 6(2x 2 5x 3) 1 x 2 0
9 (1)
2x
3(1 x)(2x 3) 6(x 1)(2x 3) (x 1)(1 x) 0
Trang 4x 5x 2 27x 28 0
x
4
7 5 Thỏa mãn điều kiện (*) s
Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
Nguồn : Hocmai
6x2 3x 9 12x 2 30x 18 1 x 2 0