1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Học toán từ con số 0 đại số giải tích phần (5)

3 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 385,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn các biểu thức sau: a.

Trang 1

Bài 1 Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

C

x

2

x

2 2 3

2 1

x

 

1

1 3

x

x

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau: (Không dùng máy tính)

a)  2  2

b)  2  2

c)  2  2

2 3  1 3 d)  2  2

5 2  5  2 e)  2  2

3 2  1 2

Bài 3 Rút gọn các biểu thức sau: (Không dùng máy tính)

a) 42 3

b) 32 2

c) 126 3  126 3

d) 64 2  22 12 2

e) 248 5  94 5

Bài 4 Rút gọn các biểu thức sau:

a) A  x 3 x26x9 (Khi x 3)

CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC 3

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Trang 2

b) Bx2 4x 4 x2 (Khi  2 x 0)

c) 2 2x 1

1

x

x

2

x

x

e)

2

1

2 1

x

 

Bài 5 Rút gọn các biểu thức sau:

a A 16 1 4x4x2

9 6 9 3

x

c

2

C

x

d x 2 10x 25

5

x D

x

e

x

2

2

4 ( 4)

8 16

x

x

 

Bài 6 Đưa các biểu thức vào trong căn

1

1

A x

x

 2

Bx x

2

Cx  x

Dxx

1

2

E x

x

Bài 7 Tách căn thứccác căn thức sau thành tích 2 căn thức bậc hai

a) A (x1)(x2)

b) B  (x 1)(3x)

c) C  2x23x1

d) D    x2 x 12

Trang 3

e) 2

1

x E

x

Bài 8 Trục căn thức ở mẫu

x A

x

 

B

c)

2

1 1

C

 

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Nguồn: Hocmai

Ngày đăng: 26/10/2016, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm