Phản ứng nào chứng minh axit axetic có lực axit mạnh hơn lực axit của phenol?. Phản ứng thể hiện axit axetic mạnh hơn axit cacbonic, nhưng yếu hơn axit sunfuric là AA. axit sunfuric phản
Trang 1Tuyển sinh lớp TỔNG ÔN Ờ LUYỆN ĐỀ Ờ LUYỆN PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH Ờ Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Cơ sở I: Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần đH Y Hà Nội) Cơ sở II: Số 27 - Tô Hiệu - Hà đông (gần Cầu đen)
M030 AXIT CACBOXYLIC: PHẢN ỨNG CỦA NHÓM -COOH
(Tư liệu học bài)
Vắ dụ 1. Chiều tăng dần lực axit của 3 chất hữu cơ: C6H5OH(X), CH3COOH (Y), H2CO3 (Z) là
A X < Y < Z B X < Z < Y C Z < X < Y D Z < Y < X
Vắ dụ 2. Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), C6H5OH (4) Chiều tăng dần ựộ linh ựộng của nguyên tử hiựro trong các nhóm chức của 4 chất trên là
A 1 < 4 < 3 < 2 B 4 < 1 < 3 < 2 C 4 < 1 < 2 < 3 D 1 < 4 < 2 < 3
Vắ dụ 3. Phản ứng nào chứng minh axit axetic có lực axit mạnh hơn lực axit của phenol ?
A CH3COONa + C6H5OH → CH3COOH + C6H5ONa
B CH3COOH + C6H5ONa → CH3COONa + C6H5OH
C 2CH3COOH + Ca → (CH3COO)2Ca + H2
D C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
Vắ dụ 4. Phản ứng thể hiện axit axetic mạnh hơn axit cacbonic, nhưng yếu hơn axit sunfuric là
A axit sunfuric phản ứng với muối cacbonat, axit axetic phản ứng với muối natri sunfat
B axit cacbonic phản ứng với muối natri axetat, axit axetic phản ứng với muối natri sunfat
C axit axetic phản ứng với muối cacbonat, muối natri axetat phản ứng với axit sunfuric
D axit cacbonic phản ứng với muối natri axetat, muối natri axetat phản ứng với axit sunfuric
Vắ dụ 5. Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là:
A axit axetic, axit fomic, axit oxalic B axit axetic, axit oxalic, axit fomic
C axit fomic, axit axetic, axit oxalic D axit oxalic, axit fomic, axit axetic
Vắ dụ 6. Trong các chất dưới ựây, chất nào có lực axit mạnh nhất ?
A ClCH2CH2COOH B CH3CH(Cl)COOH C Cl2CHCH2COOH D CH3C(Cl2)COOH
Vắ dụ 7. Trong các chất dưới ựây, chất nào có lực axit mạnh nhất ?
A CH3COOH B CCl3COOH C CBr3COOH D CF3COOH
Vắ dụ 8. (C11) Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là:
A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH
C C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH D CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH
Vắ dụ 9. Cho 4 axit: CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y), ClCH2COOH (Z), BrCH2COOH (T)
Chiều tăng dần lực axit của các axit trên là
A X, T, Z, Y B X, Z, T, Y C Y, Z, T, X D T, Z, Y, X
Vắ dụ 10. Xếp theo thứ tự ựộ phân cực tăng dần của liên kết O-H trong phân tử của các chất sau: C2H5OH (1);
CH3COOH (2); C6H5OH (3); CH3C6H4OH (4); C6H5CH2OH (5) là
A (1) < (5) < (4) < (3) < (2) B (1) < (5) < (3) < (4) < (2)
C (1) < (4) < (5) < (3) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4) < (5)
Vắ dụ 11. Có các dung dịch riêng biệt sau: HCOOH; CH3COOH; AgNO3/NH3 dư; HCHO; CH3-CO-CH3 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào dưới ựây có thể phân biệt các dung dịch trên bằng phương pháp hóa học (mà không
trộn lẫn ngẫu nhiên các chất) ?
A quỳ tắm B nước brom C phenolphtalein D dung dịch NaOH
Trang 2Tuyển sinh lớp TỔNG ÔN Ờ LUYỆN ĐỀ Ờ LUYỆN PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH Ờ Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Cơ sở I: Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần đH Y Hà Nội) Cơ sở II: Số 27 - Tô Hiệu - Hà đông (gần Cầu đen)
Vắ dụ 12. Cho dãy chất: Na; Mg; Ag; NaOH; BaO; CuO; AgNO3/NH3 dư; dung dịch Br2; NaHCO3; CaCO3
Số chất phản ứng với HCOOH là
Vắ dụ 13 (B9) Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO3 thì ựều sinh ra a mol khắ Xét dãy các chất sau: etylen glicol, ancol o-hiựroxibenzylic, axit aựipic, axit
3-hiựroxipropanoic; số chất thỏa mãn X là
Vắ dụ 14 X là hỗn hợp chỉ chứa axit cacboxylic no, mạch hở đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu
ựược 11,2 lắt khắ CO2 (ở ựktc) Nếu trung hòa 0,6 mol X thì cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 2,5M Số chất tối ựa có trong X là:
Vắ dụ 15 (A8) Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ựược hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A 4,90 gam B 6,84 gam C 8,64 gam D 6,80 gam
Vắ dụ 16 (B8) Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, ựơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm
KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu ựược 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử
của X là
Vắ dụ 17 (C7) Cho 5,76 gam axit hữu cơ X ựơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu ựược 7,28 gam
muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH2=CH-COOH B HC≡C-COOH C CH3-CH2-COOH D CH3COOH
Vắ dụ 18 (C9) Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit ựơn chức X cần 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, ựun nóng thì thu ựược 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
A axit acrylic B axit propanoic C axit etanoic D axit metacrylic
Vắ dụ 19.(C11) Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82) Cả X và Y ựều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và ựều phản ứng ựược với dung dịch KHCO3 sinh ra khắ CO2 Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:
Vắ dụ 20 (B9) Hỗn hợp X gồm axit Y ựơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia
X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lắt khắ H2 (ở ựktc) đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A HOOC-CH2-COOH và 70,87% B HOOC-CH2-COOH và 54,88%
C HOOC-COOH và 60,00% D HOOC-COOH và 42,86%
Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH
đăng kắ LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn