1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu andehit axit (2)

2 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 158,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương và số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa lần lượt là Vắ dụ 7.. Nếu cho X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch N

Trang 1

Tuyển sinh lớp TỔNG ÔN Ờ LUYỆN ĐỀ Ờ LUYỆN PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH Ờ Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)

Cơ sở I: Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần đH Y Hà Nội) Cơ sở II: Số 27 - Tô Hiệu - Hà đông (gần Cầu đen)

M028 ANĐEHIT Ờ XETON Ờ AXIT: PHẢN ỨNG OXI HÓA

(Tư liệu học bài)

Vắ dụ 1 (B9) Cho các hợp chất hữu cơ:

Số chất khi ựốt cháy hoàn toàn ựều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:

Vắ dụ 2 (B7) đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic ựơn chức, cần vừa ựủ V lắt O2 (ở ựktc), thu ựược

0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

Vắ dụ 3 (B9) đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu ựược 0,351 gam H2O và 0,4368 lắt khắ CO2 (ở

ựktc) Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi ựun nóng Chất X là

A O=CH-CH=O B CH2=CH-CH2-OH C CH3COCH3 D C2H5CHO

Vắ dụ 4 (B10) Hỗn hợp M gồm anựehit X (no, ựơn chức, mạch hở) và hiựrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2

(số mol của X nhỏ hơn của Y) đốt cháy hoàn toàn M, thu ựược 8,96 lắt khắ CO2 (ựktc) và 7,2 gam H2O

Hiựrocacbon Y là

Vắ dụ 5 (B9) đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu ựược 4 mol CO2 Chất X tác dụng ựược với

Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là

C HO-CH2-CH=CH-CHO D HO-CH2-CH2-CH2-CHO

Vắ dụ 6 (C8) Cho dãy các chất: fomanựehit; axetilen; axit axetic; but-2-in; axit fomic; ancol etylic;

vinylaxetilen; natri fomat Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương và số chất có phản ứng với dung

dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa lần lượt là

Vắ dụ 7 (C8) đốt cháy hoàn toàn một anựehit X, thu ựược số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X tác

dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X ựã phản ứng Công

thức của X là

Vắ dụ 8 (B7) đốt cháy hoàn toàn a mol một anựehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O

(biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy ựồng ựẳng anựehit

A không no có một nối ựôi C=C, ựơn chức B no, ựơn chức

C không no có hai nối ựôi C=C, ựơn chức D no, hai chức

Vắ dụ 9 (A7) Cho 0,1 mol anựehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, ựun nóng thu ựược

43,2 gam Ag Hiựro hoá X thu ựược Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa ựủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu

gọn của X là

Trang 2

Tuyển sinh lớp TỔNG ÔN Ờ LUYỆN ĐỀ Ờ LUYỆN PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH Ờ Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)

Cơ sở I: Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần đH Y Hà Nội) Cơ sở II: Số 27 - Tô Hiệu - Hà đông (gần Cầu đen)

Vắ dụ 10 (C8) Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, ựun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

Vắ dụ 11 (C9) Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anựehit no, ựơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ựồng

ựẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, ựun nóng thu ựược 32,4 gam Ag Hai anựehit trong X

C C2H3CHO và C3H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Vắ dụ 12 (A10) Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol ựơn chức thành anựehit cần vừa ựủ 4,8 gam CuO Cho

toàn bộ lượng anựehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu ựược 23,76 gam Ag Hai

ancol là:

A CH3OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C3H7OH D C2H5OH, C2H5CH2OH

Vắ dụ 13 (B8) Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu ựược hỗn hợp sản phẩm

X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, ựược 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là

Vắ dụ 14 (C10NC) Cho 4,6 gam một ancol no, ựơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu ựược 6,2 gam hỗn

hợp X gồm anựehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, ựun nóng, thu ựược m gam Ag Giá trị của m là

Vắ dụ 15 (A8) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, ựơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ựồng ựẳng

tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu ựược một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2

là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 ựun nóng, sinh ra 64,8 gam

Ag Giá trị của m là

Vắ dụ 16 (A10) Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu ựược 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của

m là

Vắ dụ 17. (B9NC) Hỗn hợp X gồm hai ancol no, ựơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ựồng ựẳng Oxi

hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt ựộ thắch hợp, thu ựược hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu ựược 54 gam Ag Giá trị của m là

Vắ dụ 18 (A9) Cho 0,25 mol một anựehit mạch hở X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu

ựược 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với

0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là

A CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B CnH2n + 1CHO (n ≥ 0) C CnH2n − 1CHO (n ≥ 2) D CnH2n − 3 CHO (n ≥ 2)

Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH

đăng kắ LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn

Ngày đăng: 21/10/2016, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w