2.Về kỹ năng: Vận dụng tốt các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ.. -Biết vận dụng các tính chất lũy thừa để tính toán -Biết vận dụng công thức lãi kép để giải bài toán th
Trang 1Tiết 25 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
Ng ày so ạn : 24/10/2008 I.Mục tiêu :
2Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong bài giảng
; 3
1)Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Nhắc lại luỹ thừa với số mũ nguyên dương
a.Luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm:
Hs phát hiện được 00; 03 không có nghĩa
Hoạt động 2 : Các qui tắc tính luỹ thừa.
HĐTP1: Hình thành định lí 1
Gv: hãy nhắc lại các tính chất của luỹ
thừa với số mũ nguyên dương?
Gv : Luỹ thừa với số mũ nguyên có
Trang 22Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong bài giảng
3 .Bài mới :
Trang 3Kí hiệu là : n a
.Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng 2 căn bậc n là
hai số đối nhau
Kí hiệu là :n a ; n a
Hoạt động 5:Một số tính chất của căn bậc n
Gv : nhắc lại các tính chất của căn bậc
hai, căn bậc ba
Gv: Nêu một số tính chất của căn bậc n
Gv : hướng dẫn hs cm tính chất 5
Gv : Củng cố các tính chất thông qua
hoạt động 4 sgk
Một số tính chất của căn bậc n: (sgk)
Hs : nhắc lại các tính chất của căn bậc hai, căn bậc ba
Hs : chú ý theo dõi và nhớ các tính chất của căn bậc n
Hs : thực hiện cm bài toán qua hướng dẫn của gv
Hoạt động 6 : Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Gv : nêu đn của luỹ thừa với số mũ hữu
tỉ,nhấn mạnh đk của a,r,m,n
Gv : luỹ thừa với số mũ hữu tỉ có tất cả
các tính chất như luỹ thừa với số mũ
1 3
Vd : so sánh các số sau
73
4.Hoạt động củng cố : Củng cố toàn bài.
3 3
1 75
, 0
32
1 125
1 81
b.Với a,bR, a,b 0 và nZ ta có : n n
n n n n
b
a b
a b a
Trang 4d.Với aR, a 0 và m,n Z ,ta có : Nếu m>n thì am> a
Hiểu được lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ
Biết được tính chất của căn bậc n và ứng dụng
Làm được các dạng bài tập tương tự
2.Về kỹ năng:
Vận dụng tốt các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ
Khả năng vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, khả năng tổng quát và phân tích vấn đề
Rèn luyện khả năng làm việc với căn thức, khả năng so sánh lũy thừa
3.Về tư duy,thái độ:
Thái độ nghiêm túc và chăm chỉ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
GV: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, sách bài tập
2Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong bài giảng
1) A =
4 4
4
5 4
5
b a
ab b a
? 5 2 6
=> 6 2 5 6 2 5 ?3) Hãy so sánh: 32 và 23 từ đó so sánh 3200 và 2300?
b a
- 4 44
b a
ab a
=
b a
b a b a
ab a
= 4 a 4b - 4 a
= 4 b
Trang 5) 1 )(
1 (
1
4 2
a a
a a
a
4 1 4
1 a
a
a a
+ 1 =
) 1 (
) 1 )(
1 (
4
a a
a a
1
) 1 ( 4
HĐ2: CM đẳng thức nhờ áp dụng các kiến thức khai căn đã học.
3 2 -
=> 4 + 2 3 - 4 - 2 3 = 2
3 2 +
4 - 4 - 2 3 =
= (1 + 3)2 - ( 3 - 1)2
= 1 + 3 - ( 3 - 1) = 2
Có thể đặt: T = 4 + 2 3 - 4 - 2 3 vàbình phương 2 vế => KQ
3 3
) 3
3
1
3 Hai vế bằng nhau
5
) 3 ( = 3 14
3
1
Trang 6=> 3600 = (36)100 > 5400 = (54)100.
4.Củng cố toàn bài:
Rút gọn biểu thức với lũy thừa số mũ hữu tỉ, nguyên
Chứng minh đẳng thức bằng cách áp dụng khai căn; các tính chát của lũy thừa và hằng đẳng thức
So sánh hai lũy thừa với cơ số giống nhau và khác nhau
-Biết vận dụng các tính chất lũy thừa để tính toán
-Biết vận dụng công thức lãi kép để giải bài toán thực tế
-Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác; biết quy lạ về quen
-Thấy được ứng dụng thực tiễn của toán học
II/Chuẩn bị của GV và HS:
+Giáo viên: Soạn giáo án
+Học sinh: Đọc trước nội dung bái toán lãi suất kép và ví dụ 3 SGK.
III/Phương pháp:
Kết hợp thuyết giảng, gợi mở vấn đáp
IV/Tiến trình bài học:
1/Ổn định tổ chức:
2/Kiểm tra bài cũ: (7’)
Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện phép tính:
3/Bài mới:
HĐ1: Khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỷ:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV cho học sinh biết với số vô tỷ bao
giờ cũng có một dãy số hữu tỷ r1, r2,…, rn
a là số thực dương
Trang 7-GV lấy ví dụ 1 SGK để minh hoạ
-GV đặt câu hỏi điều kiện về cơ số của lũy
thừa trong các truờng hợp số mũ bằng 0, số
mũ nguyên âm, số mũ không nguyên
Ví dụ: (SGK) Ghi nhớ: Với a
-Nếu =0 hoặc nguyên âm thì a khác 0-Nếu không nguyên thì a>0
-Học sinh tiếp nhận kiến thức
-Học sinh trả lời câu hỏi và ghi nhớ kiến thức
HĐ 2:Tính chất lũy thừa với số mũ thực:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất lũy
thừa với số mũ nguyên dương
-GV cho HS biết lũy thừa với số mũ thực có
tính chất tương tự và cho HS ghi tính chất
-GV hướng dẫn cho học sinh giải 2 bài tập ở
a
) = x x
b a
Nếu a>1 thì
ax > ay x > yNếu a<1 thì
ax > ay x < y-Học sinh phát biểu
Ví dụ: SGK/79+8
-Học sinh thực hiện bài tập ở hai ví dụ và làm bài tập H1
HĐ3: Công thức lãi kép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV yêu cầu học sinh nhắc lại công thức tính
lãi kép theo định kỳ (đã học ở lớp 11) GV
hoàn chỉnh và cho HS ghi công thức
-GV hướng dẫn cho HS giải bài tập ở ví dụ 3
Trang 8ĐS: bài 12: x>0; bài 13: a>1; bài 14: 0<a<1
-HD cho học sinh giải bài tập 17/80
5/Dặn dò: -Nắm khái niệm lũy thừa số mũ vô tỷ; các tính chất lũy thừa với số mũ
thực và công thức tính lãi kép
-Làm bài tập: 15, 16/81; 18, 19, 20, 21, 22/81+82 -Bài tập làm thêm: Biết rằng tỷ lệ lạm phát hàng năm của một quốc gia trong 10 năm qua là 5% Hỏi nếu năm 1994, giá của một loại hàng hóa của quốc gia đó là 100 (USD) thì sau 5năm sau giá của loại hàng đó là bao nhiêu?
-Khắc sâu tính chất của lũy thừa với số mũ thực
-Biết điều kiện cơ số lũy thừa khi số mũ nguyên, hữu tỷ, vô tỷ
-Nắm được công thức tính lãi kép
+Về kỹ năng:
-Vận dụng thành thạo các tính chất lũy thừa để biến đổi, tính toán các biểu thức có chứa lũy thừa
-Vận dụng công thức lãi kép để giải bài toán thực tế
-Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán; biết quy lạ về quen
-Thấy được ứng dụng thực tiễn của toán học
II/Chuẩn bị của GV và HS:
+Giáo viên: Soạn giáo án
+Học sinh: Giải các bài tập đã cho về nhà.
III/Phương pháp:
Gợi mở vấn đáp
IV/Tiến trình bài học:
1/Ổn định tổ chức
2/Kiểm tra bài cũ: Thông qua luyện tập trên lớp
3/Bài mới:
HĐ1: Vận dụng tính chất lũy thừa để biến đổi, tính toán các biểu thức có chứa lũy thừa.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV ghi đề bài lên bảng và gọi 3 học
sinh lên bảng giải
(HS yếu, trung bình: câu a, b; HS khá:
câu d)
-Cho học sinh nhận xét và nêu cách giải
khác (khử căn từ ngoài vào hoặc từ
trong ra)
-Đánh giá bài làm của học sinh
-Yêu cầu HS về nhà giải câu c (tương tự
Bài 18/81:
a/ 4 x 3 x (x>0)b/5 3
b
a a
b (a, b >0)d/ a a a a : a16
-Các học sinh còn lại theo dõi bài giải
Trang 9HĐ 2:Giải các bài tập dang pt và bpt mũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Ghi đề bài lên bảng Cho 2 học sinh lên
-Câu b tương tự câu a
-GV ghi đề bài lên bảng và cho 3 HS
xung phong lên bảng giải
+Câu b sử dụng tính chất nào của bđt ?
-HS xung phong lên bảng giải
Bài 21/82:
a/ x + 4 x = 2Đặt t=4 x; đk: t>=0
t2 + t – 2 = 0t=1; t=-2 (loại)x=1
b/ x- 34 x + 2 = 0-HS trả lời các câu hỏi của GV
-HS còn lại theo dõi bài giải của bạn trên bảng
-HS trả lời câu hỏi:
Nếu n nguyên dương, lẻ và a<b thì n a<n b
Trang 10Nếu n nguyên dương, chẵn và 0<a<b thì n a<
n b
HĐ3: Bài tập thực tế về tính lãi kép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Giải thích tỷ lệ lạm phát 5% mỗi năm,
có nghĩa là sau mỗi năm giá trị một loại
hàng hóa nào đó sẽ có giá tăng thêm 5%
-Như vậy cách tính giá trị hàng hóa
giống như cách tính của loại bài toán
5 năm sau giá của loại hàng đó là bao nhiêu?
C=A(1+r)NC=100(1+0,05)5C=127,6 (USD)
-Bài toán tính lãi suất kép theo định kỳ
-Tiết 30 LOGARIT.
Ngày soạn: 1/11/2008
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm:
+ Định nghĩa logarit theo cơ số dương khác 1 dựa vào khái niệm lũy thừa
+ Tính chất và các công thức biến đổi cơ số logarit+ Các ứng dụng của nó
2 Kỹ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ số của
logarit để giải các bài tập
3 Tư duy và thái độ:
+ Nắm định nghĩa, tính chất biến đổi logarit và vận dụng vào giải toán+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào thực tế
+ Có thái độ tích cực, tính cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Lưu ý khái niệm lũy thừa và các tính chất của nó để đưa ra định nghĩa và tính
chất của logarit, phiếu học tập
2 Học sinh: Nắm vững các tính chất của lũy thừa và chuản bị bài mới.
III Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, vận dụng.
Trang 11IV Tiến trình bài dạy:
1/Ổn định tổ chức
2/Kiểm tra bài cũ: Thông qua luyện tập trên lớp
1 3/Bàimới:
Hoạt động 1: Bài cũ của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+HS nêu các tính chất của lũy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yc hs xem sách giáo khoa
-Đặt y = log24 ; y= ?(ĐN)
-T/tự log2 4
1
= ?-Nếu b = a thì b >0 hay
x a
-Hs thực hiện-HS lên bảng trình bày
Các HS còn lại nhận xét kết quả lần lượt bằng 1;
-3 1
Trang 12;144; 1 và -8.
Hoạt động 3: Tính chất
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nếu logab > logac thì nhận xét gì về b và
5
4 >0 > log 54
2 1
log45> log44 = 1=log77>log73
+ Định nghĩa logarit theo cơ số dương khác 1 dựa vào khái niệm lũy thừa
+ Tính chất và các công thức biến đổi cơ số logarit+ Các ứng dụng của nó
2 Kỹ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ số của
logarit để giải các bài tập
3 Tư duy và thái độ:
+ Nắm định nghĩa, tính chất biến đổi logarit và vận dụng vào giải toán+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào thực tế
+ Có thái độ tích cực, tính cẩn thận trong tính toán
Trang 13II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
3 Giáo viên: Lưu ý khái niệm lũy thừa và các tính chất của nó để đưa ra định nghĩa và tính
chất của logarit, phiếu học tập
4 Học sinh: Nắm vững các tính chất của lũy thừa và chuản bị bài mới.
III Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, vận dụng.
IV Tiến trình bài dạy:
1/Ổn định tổ chức
2/Kiểm tra bài cũ: Thông qua luyện tập trên lớp
3/Bàimới:
Hoạt động1: Các quy tắc tính logarit.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Nhóm1 báo cáo kết quả
-Nhóm 2 báo cáo kết quả
-Hs phát hiện định lý
b.Các quy tắc tính logarit *Định lý2: ( SGK) Chú ý: (SGK)
log5 3 - log 12
2
1
5 + log550-Hs lên bảng giải
-Các hs còn lại nhận xét và hoàn chỉnh bài giải có kqbằng 2
Hoạt động 2: Đổi cơ số của logarit
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 14-Các nhóm có thể đề xuất các cách biến đổi khác nhau.
1
+ Định nghĩa logarit theo cơ số dương khác 1 dựa vào khái niệm lũy thừa
+ Tính chất và các công thức biến đổi cơ số logarit+ Các ứng dụng của nó
2 Kỹ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ số của
logarit để giải các bài tập
3 Tư duy và thái độ:
+ Nắm định nghĩa, tính chất biến đổi logarit và vận dụng vào giải toán+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào thực tế
+ Có thái độ tích cực, tính cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
5 Giáo viên: Lưu ý khái niệm lũy thừa và các tính chất của nó để đưa ra định nghĩa và tính
chất của logarit, phiếu học tập
6 Học sinh: Nắm vững các tính chất của lũy thừa và chuản bị bài mới.
III Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, vận dụng.
IV Tiến trình bài dạy:
1/Ổn định tổ chức
Trang 152/Kiểm tra bài cũ: Thông qua luyện tập trên lớp
3/Bàimới:
Hoạt động1: Định nghĩa logarit thập phân của x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Y/c Hs nhắc lại Đn logarit
-Khi thay a =10 trong ĐN đó ta được
gì?
-Tính chất của nó như thế nào?
-Biến đổi A về logarit thập phân
-HS nhắc lại công thức lãi kép
-Bài toán yêu cầu tìm đại lượng nào?
-Làm thế nào tìm được N
-Nếu gửi theo kỳ hạn 3 tháng với lãi
suất như trên thì mất bao nhiêu năm
*Chú ý:Logarit thập phân có đầy đủ tính chất của logarit với cơ số a>1.
Trang 16- Biết sử dụng định nghĩa và các tính chất và tìm cơ số của logarit vào giải bài tập.
- Biết vận dụng vào từng dạng bài tập
2 Kỹ năng:
- Giải thành thạo các bài tập sách giáo khoa
- Nắm được phương pháp giải, tính toán chính xác
3 Tư duy và thái độ:
- Phát huy tính độc lập của học sinh
- Có tinh thần học tập nghiêm túc, có tinh thần hợp tác, cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Các phiếu học tập, đúc kết một số dạng bài tập, chuẩn bị một số bài tập ở ngoài sách giáo
2.Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Nêu lại định nghĩa logarit, Cho a = 7, b = 2 Tìm để a b
Tìm x biết log2x = 2log
Hoạt động 3: Nêu công thức đổi cơ số và hệ quả của nó
Tính B = log 3 2 log25 log59
3.Bài mới: Bài tập:
đại diện trình bày
- Giáo viên chỉnh sửa hoàn chỉnh bài
giải
- Nêu tóm tắc các công thức được áp
Bài 32 (SGK)
- Các nhóm tiến hành thực hiện theo yêu cầu
- Các đại diện lên bảng trình bày
- Các nhóm còn lại nhận xét, có thể đề xuất cách giải khác
Trang 17- GV yêu cầu các nhóm được phân
công nhận xét bài 36a và 39b
- GV hoàn chỉnh bài giải
- Giáo viên nhấn mạnh vị trí của cơ số
( ẩn, hằng) đối với 2 bài tập trên
Bài 36a (SGK)Tìm x biết:
logax = 4log3a + 7log3bBài 39b (SGK)
Tìm x biết:
1 7
1 logx
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Bài 36b
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 7: Hướng dẫn bài 36b, 39a,c, 33b
- Nội dung bài giải đã được chỉnh sửa
Các đại diện lên bảng trình bày bài giải
- Các nhóm còn lại nhận xét, thảo luận và hoàn chỉnh bài giải
- HS theo dõi và về nhà làm bài 35b
- 1250 = 2.54
- log41250 = log4(2.54) = log42 + 4log45 =
2 1
log22+ 2log25
Trang 18a a a a
với 0 < a ≠ 1 2) Biết a2 + b2 =7ab a > 0, b > 0 CM (log log )
2
1 3
1 Kiến thức: - Năm được ý nghĩa của số e
- Hiểu được logarit tự nhiên và các tính chất của nó
2 Kỹ năng: Vận dụng logarit tự nhiên trong phương phá “logarit hoá” để tính các bài toán thực tế
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: (30’)
Hoạt động GV Hoạt động HS
HĐ1:
giả sử đem gửi ngân hàng một số nếu là
A, với lãi suất mỗi năm là r Nếu chia mỗi
năm thành m kỳ để tính lãi theo thể thức
lãi kép thì sau N năm số tiền thu về là bao
nhiêu?
HĐ2: từ HĐ1 nếu tăng số kỳ m trong 1
năm thì số tiền thu về có tăng không?
I> lãi kép liên tục và số e:
? lãi suất mỗi kỳ
* vì (1+1/n) nên khi tăng số kỳ m trong 1 năm thì sốtiền thu về cũng tăng
Trang 19kép liên tục và công thức (*)được gọi là công thức lãikép liên tục.
- Về kĩ năng:
+biết vận dụng các công thức để tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số lôgarit+ Biết lập bảng biến thiên và vẽ được đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit với cơ
số biết trước+ Biết được cơ số của một hàm số mũ, hàm số lôgarit là lớn hơn hay nhỏ hơn 1 khi biết sự biến thiên hoặc đồ thị của nó
- Về tư duy, thái độ:
+Rèn luyện tư duy sáng tạo, khả năng làm việc theo nhóm+ tạo nên tính cẩn thận
II.Chuẩn bị của giáo viên –học sinh
Trang 20IV Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
TIẾT 1
Hoạt động 1: tìm hiểu định nghĩa hàm số mũ, lôgarit
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hãy nhận xét sự tương ứng giữa
mỗi giá trị của x và giá trị 2x
Ta luôn giả thiết o<a1
1 Khái niệm hàm số mũ và lôgarit.
Định nghĩa (sgk)
Có thể viết log10x = logx = lgx
ex = exp(x)
HOẠT ĐỘNG 2: Giới thiệu một số giới hạn liên quan đến hs mũ hàm số mũ, hàm số lôgarit
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho hs thảo luận nhóm thực hiện
các câu a,b,c sau đó các nhóm cử
đại diện trình bày
Cho các hs khác nhận xét
Gv có thể hướng dẫn và sửa sai
2 Một số giới hạn liên quan đến hàm số mũ, hàm số
x0 R* :lim
0
x x logax = log x a 0
Hsth
sự tương ứng là 1:1a) lim