1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giai tich chuong i

4 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông.. Có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác đều.

Trang 1

MÃ ĐỀ: 001

Câu 1: Hàm số y= x3 +6x2 +9x+12

A Đồng biến trên (−∞;−3)∪(−1;+∞) B Đồng biến trên [−3;−1]

C Đồng biến trên (−∞;−3) (−1;+∞). D Đồng biến trên (−∞;1) (3;+∞).

Câu 2: Hàm số y=−x4 +4x2 +3

A Ngịch biến trên (−∞;− 2) (0; 2) B Ngịch biến trên (−∞;− 2) ( 2;+∞)

C Đồng biến trên (−∞;− 2)∪(0; 2) D Đồng biến trên (−∞;− 2) (0; 2)

Câu 3: Hàm số y=−x3+2x2 +10x−1 có mấy điểm cực trị

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số

1

2

+

=

x

x

y trên [-3; 0] là

4

1

4

1

Câu 5: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số y=−x3 +2x2 +2x+1và y= x4 +x2 −1 là

A (− 2;5) ( 2; 5) B (− 2;−5) ( 2;5)

C (− 2;5) ( 2;−5) D (− 2;5)

Câu 6: Hàm số nào đồng biến trên [-3; 2]

A

1

1

3

+

+

=

x

x

2

1 3

1 3 + 2 − +

2

3 2

y

Câu 7: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

2

1

2

+

− +

=

x

x x

A (−1;−1) ( −3; −5) B (−3;−5) C (−1;−1) D (−1;−3)

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = x+1+ 1−x lần lượt là

A 2 và 2 B 2 và 2 C 2 và 2 D 0 và 2

Câu 9: Điểm cực đại của hàm số y=x−sin2x

3 k

x=± + B x=±π +kπ

6 . C x=π +kπ

6 . D x=−π +kπ

Câu 10: Hàm số =−x4 +2x2 −2

C Có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông D Có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác đều Câu 11: Hàm sốy=(m2 −1)x3 −(m+1)x2 −x−1 đồng biến trên R khi và chỉ khi

A ∈− 

2

1

;

1

−

2

1

; 1





−

2

1

;



 +∞

2

1 1

;

Câu 13: Phương trìnhx3 −3x2 +m+1=0 có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

A m∈(−1;3) B m∈(−3;1) C [−1;3] D m∈(−∞;−1) (∪ 3;+∞)

3

y có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi

Trang 2

A m ; \{ }

2

33 5 2

33 5





+∞

+





2

33 5 2

33 5



+∞

+



2

33 5

; 2

33 5





+∞

+





2

33 5 2

33 5

;

Câu 14: Hình nào là đồ thị hàm số y=x3 −3x2 +2

A

6

4

2

-2

-4

-6

B

6 4 2

-2 -4 -6

C

8

6

4

2

-2

-4

D

8

6

4

2

-2

-4

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y =x−cos2x trên − 

2

; 2

π π lần lượt là

2

2

2 2

3

C

12

5 2

3 2

3

12

π

2 2

3 12

Câu 16: Hàm số y=−x3+2x2 +(3m−1)x+2nghịch biến trên (−∞;−1) khi và chỉ khi

A  

−∞−

9

1

;



− +∞

9

1



 ∞−

3

8

;

m . D m∈(−∞;8]

Câu 17: Hình sau là đồ thị hàm số.

Trang 3

6

4

2

-2

-4

A

1

2

+

+

=

x

x

1

4 2 +

=

x

x

1

2

=

x

x

1

2 +

=

x

x

3

1 3 + 2 − + 2 + 2 + −

y đạt cực tiểu tại x = - 2 khi và chỉ khi

A m m==13 B m m==−−31 C m=1 D m=3

Câu 19: Hàm số y= x3−(2m+1)x2+(3m+2)xm−2 có hai cực trị trái dấu khi và chỉ khi

C m∈(−1;2) D m∈(−∞;−1) (∪ 2;+∞)

Câu 20: Hàm số

1

1 2

+

+ +

=

x

m mx

y có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang khi và chỉ khi

A mR B m∈(−∞;1). C m∈(−∞;1)∪(1;+∞). D m=1

Câu 21: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =x+ 10 x− 2 lần lượt là

A 2 5 −10 B 10 và2 5 C 10 và 10 D 10 và2 5

Câu 22: Đường thẳng y =mxm+1 cắt đồ thị hàm số y= x3 −2x2+ x tại ba điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ nhỏ hơn 4 khi và chỉ khi

−

∈ ;1

4

1

− +∞

4

1

4

1

−

4

1

− +∞

Câu 23: Đồ thị hàm số y= x3 −3mx2 +2m có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng

0

1

2 + =

y

x khi và chỉ khi

A m∈{−1;0; }. B m=−1 C m=±1 D m∈φ.

Câu 24: Hàm số

m x

x m y

+

+ +

= ( 3) 4 nghịch biến trên (−∞;1)khi và chỉ khi

A m∈(−4;1). B m∈[−4;1]. C m∈(−4;−1] . D m∈(−4;−1).

Câu 25: Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số

1

2 +

=

x

x

y , biết tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm M đó

tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

4

1

A M( )0;0 và M( )1;1 B M( )1;1 và M(−2;4)

Trang 4

C

− −

3

2

; 2

1 2

;

2

1

M và

− ;−2

2

1 1

;

M

PHIẾU TRẢ LỜI

Họ và tên: ……… Lớp ……….

Đề số………

Ngày đăng: 18/10/2016, 16:05

w