1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGO THI THU TRANG 12 GIAI TICH CHUONG 1

3 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 550,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng các giá trị cực trị của hàm số bằng A.. Câu 6: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây có tiệm cận ngang?. Khẳng định nào sau đây đúng.. Hàm số có hai điểm cực tiểu B.. Hàm số có

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG I

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã học sinh:

Câu 1: Hàm số y x510x345x20

A Nghịch biến trên 

B Đồng biến trên (;3) và nghịch biến trên (3; )

C Đồng biến trên 

D Nghịch biến trên ( 3; 3)

Câu 2: Tìm điều kiện của m để hàm số 3

3

mx y

x m

 nghịch biến trên từng khoảng xác định?

A  3 m 3 B m   hoặc 3 m  3

C  3 m 3 D m   hoặc 3 m  3

Câu 3: Cho hàm số 4 2

yxx  Tổng các giá trị cực trị của hàm số bằng

A 25 B 17 C Kết quả khác D 16

Câu 4: Cho hàm số 3 2

yxx  có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với

đường thẳng 3xy0 là:

A y 3x3 B y 3x5 C y 3x1 D y 3x2

Câu 5: Hàm số

3 2

x x

y   x

A Nghịch biến trên (0;1) B Đồng biến trên (-2;1)

C Nghịch biến trên ( ; 2) D Đồng biến trên ( 2;  )

Câu 6: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây có tiệm cận ngang?

A 2

y

x

2

1

x y x

C yx32x2   x 1 D

4

2

x y

x

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số 3 2

2 (1 )

yxx  m xmcắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ giao điểm nhỏ hơn 4?

Câu 8: Tìm m để đồ thị hàm số

3

2

2

3 2

mx y

x x

  có hai đường tiệm cận đứng?

A    m B Kết quả khác C m  0 D m  và 1 m  2

Câu 9: Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

A Nhận đường thẳng 1

2

y  làm tiệm cận ngang

B Nhận đường thẳng y = 2 làm tiệm cận đứng.

C Nhận đường thẳng x = 1 làm tiệm cận đứng.

D Nhận đường thẳng x = 1 làm tiệm cận ngang.

Câu 10: Tìm m để hàm số 1 3 2

(2 1) 2 3

yxmxmx m  có cực trị

Trang 2

A m  1 B Không có m C m  1 D    m

Câu 11: Hàm số yxcosx 5

A Đồng biến trên các khoảng 2 ; 2 ,

2

k   k  k

B Nghịch biến trên các khoảng 2 ; 2 ,

2

k   k  k

C Đồng biến trên 

D Nghịch biến trên 

Câu 12: Hàm số y x sin 2x 2

A Nhận điểm

6

x  làm điểm cực đại B Nhận điểm

6

x  làm điểm cực tiểu

C Nhận điểm

2

x làm điểm cực đại D Nhận điểm

2

x  làm điểm cực tiểu

Câu 13: Cho hàm số f có đạo hàm 2 3

'( ) ( 1) ( 2)

f xx xx Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có hai điểm cực tiểu B Hàm số đạt cực đại tại tại x = -2.

C Hàm số có ba điểm cực trị D Hàm số đạt cực tiểu tại x   2

Câu 14: Cho hàm số 4 2

sin cos 2

yxx  có giá trị nhỏ nhất là m Khẳng định nào sau đây

đúng?

A m là một số vô tỉ. B m là một số hữu tỉ.

C m là một số âm. D m là một số nguyên.

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

yxxx tại giao điểm của đồ thị với trục tung là

A y3x1 B y12x1 C y3x1 D y 3x1

Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực đại, cực tiểu và xcđ < xct?

A x33x 1 B x39x2 3x 2 C x3x2 3x1 D x39x23x 2

Câu 17: Hàm số 4 3

6 10

yxx  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

2 3

yxxx tại điểm có hoành độ bằng 1 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:

A 16

2

8

4

3.

Câu 19: Cho hàm số 3 2

yxxx Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đạt cực trị tại x   1

B Đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành

C Phương trình 3 2

xxx m có nghiệm duy nhất với mọi m

D Hàm số đồng biến trên 

Câu 20: Cho hàm số yx 1x2 Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số Tính giá trị của M – m

A Kết quả khác B 1

1 2

Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sau có nghiệm:

mx  x   x  x  x

Trang 3

Câu 22: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ

A y x4x2  1

B y x4 2x2  1

C y x43x2  2

D y x43x2  1

Câu 23: Xét phương trình x33x2 m (1) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 0

A Với 0m , phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt.4

B Với m < 0 phương trình (1) vô nghiệm

C Với m > 0, phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

D Với m > 4, phương trình (1) có nghiệm duy nhất

Câu 24: Tìm m để đường thẳng ym2x cắt đồ thị hàm số 2 4

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A m  4 B m  4 C m  4 D m  4

Câu 25: Số đường thẳng đi qua điểm A(–1; –9) và tiếp xúc với đồ thị hàm số 3 2

yxx  là

- HẾT - ĐÁP ÁN

Câu Đáp án

10 C

11 C

12 A

13 B

14 B

15 C

16 B

17 D

18 C

19 A

20 D

21 B

22 B

23 D

24 D

25 A

Ngày đăng: 12/04/2017, 13:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w